Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:05 15/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, sữa chữa trụ sở làm việc Huyện ủy Cẩm Mỹ
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, sữa chữa trụ sở làm việc Huyện ủy Cẩm Mỹ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:00 25/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:00 15/07/2022
đến
16:00 25/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 25/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
110.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/07/2022 (22/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp, sữa chữa trụ sở làm việc Huyện ủy Cẩm Mỹ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam , địa chỉ: Số 366, Đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, TX.Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy, Địa chỉ: 384 Đường Quang Trung, Phường Xuân Hoà, TP. Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH Hoàng Khang An, Địa chỉ: 243A, Thích Quãng Đức, Tổ 4, KP6, p.Xuân An, tp Long Khánh, T.Đồng Nai. - Phòng Kinh Tế Hạ Tầng huyện Cẩm Mỹ, Địa chỉ: Xã Long Giao, huyện Cảm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH Khang Phát Lộc, Địa chỉ: 213i, đường Nguyễn Trãi, Kp2, Phường Xuân Hòa, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH Khang Phát Lộc, Địa chỉ: 213i, đường Nguyễn Trãi, Kp2, Phường Xuân Hòa, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam , địa chỉ: Số 366, Đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, TX.Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu trong năm gần nhất
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ; Trụ sở khối Nhà Nước, KP. Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Chỉ huy trưởng công trường: Phải đủ điều kiện theo các yêu cầu dưới đây:- Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 15 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 15 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình1515
2Phụ trách kỹ thuật thi công1Phụ trách kỹ thuật thi công phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công1010
3Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công1Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).55
4Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán1Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).1010
5Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trường1Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trường phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).55
6Cán bộ phụ trách điện1Cán bộ phụ trách điện phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc hạng mục công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).1010
7Cán bộ phụ trách cấp thoát nước1Cán bộ phụ trách cấp thoát nước phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc mục công trình cấp thoát nước tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).1010
8Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động cho các công trình xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)1010
9Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy1Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các công trình xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)55
10Đội trưởng thi công3Đội trưởng thi công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao độngvới nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,344m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.308,18m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.837,094m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V237m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V451,981m2
7Vệ sinh chà nhám tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.178,065m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,232m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,04m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.429,22m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.837,094m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V237m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.360,311m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.896,574m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.074,094m2
17Vệ sinh, chà ron quét dầu bóng chân tường ốp đáMô tả kỹ thuật theo chương V275,55m2
18Vệ sinh, đánh bóng đá granite, chà ron mớiMô tả kỹ thuật theo chương V286,2m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V447,6m2
20Tháo dỡ gạch men ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V127,12m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V381,96m2
22Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V115,3m2
23Vệ sinh chân tường ốp đá, quét dầu bóngMô tả kỹ thuật theo chương V187,32m2
24Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200, quét dầu bóngMô tả kỹ thuật theo chương V46,83m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V415,12m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V415,12m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V115,3m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V541,56m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.898,35m2
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V96,565m2
31Phá dỡ nền lát đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V159,57m2
32Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V74,07m2
33Lát nền, sàn bằng đá khò mặt, tiết diện đá 150x150, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,76m2
34Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,105m2
35Lát nền, sàn bằng thảm gạch hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.898,35m2
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V96,566m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
43Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V160,084m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,601100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,005100m3/km
46Tháo dỡ lan cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V57,744m2
47CCLĐ lan can cầu thang inox 304 D60 và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V62,496m2
48Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang lát đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V123,939m2
49CCLĐ tay vịn lan can inox 304 D60 và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V228,1m
50Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V660,77m2
51CC cửa đi tự động khung bao, kính cường lực dày 12mm+ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V21,35m2
52CC cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ khóa tay gạt+ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V295,87m2
53CC cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V149,96m2
54CC vách khung nhôm xingfa hệ 1000, kính trắng cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V139,57m2
55CC lam chắn nắng khung nhôm hộp 38x76x1,2, sơn tĩnh điện màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V645,27m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V232,84m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V232,84m2
59Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m
60Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
64Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V134,9211m2
65Vệ sinh mái ngói bám rong rêuMô tả kỹ thuật theo chương V1.214,289m2
66Sơn mái ngói bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.349,21m2
67Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V250,994m2
68Căng lưới thủy tinh gia cố sànMô tả kỹ thuật theo chương V250,994m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V250,994m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V250,994m2
71Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V633,67m2
72Tháo dỡ trần khu w.cMô tả kỹ thuật theo chương V117,223m2
73Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V878,33m2
74Thi công trần nhôm aluminium (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,565m2
75Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,166100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V38,327100m2
77Di dời bàn ghế phục vụ cho công tác sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V3.832,65m2
78Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915m3
79Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,452m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878m3
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
86Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915m3
88Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200, quét dầu bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,53m2
89Ốp gạch men 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
91Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
94Lắp đặt các loại đèn led panel âm trần: 1200x300-36WMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
95Lắp đặt Đèn cảm biến chuyển động D200-1x32WMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
96Lắp đặt Đèn led mâm gắn nổi âm trần D300-1x24WMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
97Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
98Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
99Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ) loại ốp trần + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
100Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
103Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V180hộp
105Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V52tủ
106Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
107Lắp đặt aptomat loại pha, cường độ dòng điện = 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
108Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.600m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.800m
111Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
113Đèn Led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V520m
114Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
115Lắp đặt đèn led dowlight âm trần D90-5WMô tả kỹ thuật theo chương V230bộ
116Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
117Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
118Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
119Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
129Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
132CCLD khung inox chậu rửa âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V24t.bộ
133Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
134Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
135Lắp đặt gương soi viền inox ốp tường cho 1 lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Lắp đặt gương soi viền inox ốp tường cho 2 lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
137Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
138Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
139Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
140Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V4t.bộ
141Lắp đặt hộp đựng nước rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
142CCLD van phao cơ, van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3t.bộ
143Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
BSỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V53,934m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V518,928m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V70,57m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,908m2
5Vệ sinh chà nhám tườngMô tả kỹ thuật theo chương V200,298m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V572,862m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V317,158m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V524,22m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V589,498m2
11Vệ sinh đánh bóng, trét ron đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V33,36m2
12Thi công vách tường gỗ tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V186,9821m2
13Sơn giả đá vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,2641m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V203,32m2
15Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,35m2
16Vệ sinh chân tường ốp đá, quét dầu bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16,848m2
17Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200, quét dầu bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4,212m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,32m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12,35m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V330,14m2
21Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V35,38m2
22Phá dỡ nền lát đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V33,765m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V330,14m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V34,99m2
25Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33,765m2
26Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,61m2
27Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,89m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m3/km
30CCLĐ tay vịn lan can inox 304 D60 và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V25,4m
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V108,876m2
32CC cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ khóa tay gạt+ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V51,93m2
33CC cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V42,776m2
34CC vách khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,29m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V102,996m2
36Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,321m2
37Sơn mái ngói bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V343,2m2
38Vệ sinh mái ngói bám rong rêuMô tả kỹ thuật theo chương V308,88m2
39Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100,85m2
40Căng lưới thủy tinh gia cố sànMô tả kỹ thuật theo chương V100,85m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V100,85m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V100,85m2
43Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V250,06m2
44Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V238,08m2
45Thi công trần nhôm aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V35,38m2
46Gia công xà gồ thép-hệ dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,694tấn
47Lắp dựng xà gồ thép-hệ dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,694tấn
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,812100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,619100m2
50Di dời bàn ghế phục vụ cho công tác sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V150,04m2
51Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
52Cắt tường gắn quạt hút chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,161m
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m2
54Lắp đặt quạt hút mùi 350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ) loại ốp trần+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt các loại đèn led panel âm trần: 1200x300-36WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
59Lắp đặt đèn led dowlight âm trần D90-12WMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
60Lắp đặt Đèn led mâm gắn nổi âm trần D300-1x24WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
61Lắp đặt đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V152m
62Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
64Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
65Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
66Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
70Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
71Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
72Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
74Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
75Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
76Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
77Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
87Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
90CCLD khung inox chậu rửa âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V5t.bộ
91Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
92Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
93Lắp đặt gương soi viền inox ốp tường cho 1 lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt gương soi viền inox ốp tường cho 3 lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2t.bộ
99Lắp đặt hộp đựng nước rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100CCLD van phao cơ, van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
CSỬA CHỮA NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V163,8m2
2Tháo dỡ máng xối+ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,682tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V42,8m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,34m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,262m3
7Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V115,92m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V266,02m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V113,074m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,78m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491m3
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V24,88m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,911m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V587,801m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,87m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,931m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,52m2
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,755tấn
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V42,96m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
24CC cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ khóa tay gạt+ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
25LD cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V5,96m2
26CC cửa cuốn nhôm AutsdoorMô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
27Moter điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Bộ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V40,28m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,081100m2
33Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V138,04m2
34Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
35Tháo dỡ hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Đèn led mâm gắn nổi âm trần D300-1x24WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
38Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,295tấn
46Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V146,26m2
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,789m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,045m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,839m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,295m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,214m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,773m3
59CCLĐ bu lông M20x500Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,821tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,463100m2
63Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V153,7m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,7m2
DSỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V60,88m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V893,675m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V641,806m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V60,88m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V893,675m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V893,675m2
8Sơn mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V152,88m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V689,459m2
10CCLD khung sắt rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V65,621m2
11Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
12Vệ sinh đánh bóng bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V6,696m2
13CCLD motor kéo cổng, ray trượt, bánh xe cổng kéo khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
14Lắp đặt đèn chiếu sáng led 30WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Lắp đặt đèn cầu D300Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
ESỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,678m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V22,085m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V22,085m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,64m2
6Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,068m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,462m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
32Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,093m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,955m2
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,095m2
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,24m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,687m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,47m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V94,22m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,988m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,04m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,168m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V21,78m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m2
49LD cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ khóa tay gạt+ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
50LD cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V8,37m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,61m2
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
54Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,842100m2
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,081m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
84Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
85CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
86CCLD bể hầm tự hoại composite 1000LMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
FHẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt Acquy dự phòng 24VMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
4Lắp đặt đế đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
5Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
8Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V46hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.440m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt đèn chiếu khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V20đèn
15Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
16Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V10đèn
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
19Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
21Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
23Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m ( kim thu sét đã tính vào thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
25Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
27Mối hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Vật tư phụ hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,805m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,583100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V223cấu kiện
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,937100m
34Nạo vét bùn đất mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V223m
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V555m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V555m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V555m2
38Vệ sinh, tẩy rửa gạch con sâu bám rong rêuMô tả kỹ thuật theo chương V479m2
39Di dời cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
40Trồng cây hồng lộc, cao từ 0,8-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V24cây
41Trồng cây chuỗi ngọc, cao từ 0,2-0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V95m
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,33100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V15,33100m2
44Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,63m2
45Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,279m2
46Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,63m2
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,279m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥ 12 tấnÔ tô tự đổ ≥ 12 tấn1
2Máy đào ≥ 0,5m3Máy đào ≥ 0,5m31
3Máy san tự hành công suất ≥ 108CVMáy san tự hành công suất ≥ 108CV1
4Máy ủi công suất ≥ 110CVMáy ủi công suất ≥ 110CV1
5Máy lu ≥ 10TMáy lu ≥ 10T1
6Cần cẩu ≥ 10TCần cẩu ≥ 10T1
7Máy phát điện ≥ 25KWMáy phát điện ≥ 25KW1
8Tời điệnTời điện3
9Máy đo điện trở 500VMáy đo điện trở 500V1
10Máy tiếp địaMáy tiếp địa1
11Máy kinh vĩ hoặc toàn đạcMáy kinh vĩ hoặc toàn đạc1
12Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)5
13Máy hànMáy hàn3
14Máy cắt gạchMáy cắt gạch3
15Máy duỗi sắtMáy duỗi sắt2
16Máy cắt uốn cốt thépMáy cắt uốn cốt thép3
17Máy đầm bàn >=1 KwMáy đầm bàn >=1 Kw3
18Máy đầm dùi 1,5 KwMáy đầm dùi 1,5 Kw3
19Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp)Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp)2
20Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo): bộ50
21Ván khuôn (coppha)Ván khuôn (coppha): m23000
22Cây chốngCây chống2000

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
1
2
Máy đào ≥ 0,5m3
Máy đào ≥ 0,5m3
1
3
Máy san tự hành công suất ≥ 108CV
Máy san tự hành công suất ≥ 108CV
1
4
Máy ủi công suất ≥ 110CV
Máy ủi công suất ≥ 110CV
1
5
Máy lu ≥ 10T
Máy lu ≥ 10T
1
6
Cần cẩu ≥ 10T
Cần cẩu ≥ 10T
1
7
Máy phát điện ≥ 25KW
Máy phát điện ≥ 25KW
1
8
Tời điện
Tời điện
3
9
Máy đo điện trở 500V
Máy đo điện trở 500V
1
10
Máy tiếp địa
Máy tiếp địa
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
1
12
Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)
Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)
5
13
Máy hàn
Máy hàn
3
14
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
3
15
Máy duỗi sắt
Máy duỗi sắt
2
16
Máy cắt uốn cốt thép
Máy cắt uốn cốt thép
3
17
Máy đầm bàn >=1 Kw
Máy đầm bàn >=1 Kw
3
18
Máy đầm dùi 1,5 Kw
Máy đầm dùi 1,5 Kw
3
19
Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp)
Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp)
2
20
Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)
Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo): bộ
50
21
Ván khuôn (coppha)
Ván khuôn (coppha): m2
3000
22
Cây chống
Cây chống
2000

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
6,74 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
5,344 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.308,18 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.837,094 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
237 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
451,981 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vệ sinh chà nhám tường
4.178,065 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
9,232 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
1,386 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
121,04 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà
1.429,22 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà
1.837,094 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà
237 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
1.360,311 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
6.896,574 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.074,094 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Vệ sinh, chà ron quét dầu bóng chân tường ốp đá
275,55 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vệ sinh, đánh bóng đá granite, chà ron mới
286,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
447,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Tháo dỡ gạch men ốp tường
127,12 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Tháo dỡ gạch ốp tường
381,96 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
115,3 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vệ sinh chân tường ốp đá, quét dầu bóng
187,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200, quét dầu bóng
46,83 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox
415,12 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100
415,12 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600
115,3 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600
541,56 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
1.898,35 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
96,565 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Phá dỡ nền lát đá granite
159,57 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lát đá bậc tam cấp
74,07 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lát nền, sàn bằng đá khò mặt, tiết diện đá 150x150, vữa XM mác 75
89,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lát đá mặt bệ các loại
55,105 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lát nền, sàn bằng thảm gạch hoa văn
5,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600
1.898,35 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300
96,566 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
6,24 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày
1,584 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
18,48 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bả bằng bột bả vào tường
18,48 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
18,48 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I
160,084 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
1,601 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
8,005 100m3/km Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Tháo dỡ lan cầu thang
57,744 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 CCLĐ lan can cầu thang inox 304 D60 và phụ kiện lắp đặt
62,496 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang lát đá granite
123,939 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 CCLĐ tay vịn lan can inox 304 D60 và phụ kiện lắp đặt
228,1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
660,77 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH PHÚ KHÁNH NAM như sau:

  • Có quan hệ với 44 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,38 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,72%, Xây lắp 73,58%, Tư vấn 21,70%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 308.153.223.675 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 304.752.752.970 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,10%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 260

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây