Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nâng cấp, sữa chữa trụ sở làm việc Huyện ủy Cẩm Mỹ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu trong năm gần nhất |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ; Trụ sở khối Nhà Nước, KP. Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Phải đủ điều kiện theo các yêu cầu dưới đây:- Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 15 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 15 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình | 15 | 15 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công | 10 | 10 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 10 | 10 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trường | 1 | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trường phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Cán bộ phụ trách điện phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc hạng mục công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 10 | 10 |
| 7 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc mục công trình cấp thoát nước tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 10 | 10 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động cho các công trình xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) | 10 | 10 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các công trình xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) | 5 | 5 |
| 10 | Đội trưởng thi công | 3 | Đội trưởng thi công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao độngvới nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,344 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,18 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.837,094 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,981 | m2 |
| 7 | Vệ sinh chà nhám tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.178,065 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,232 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,04 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.429,22 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.837,094 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360,311 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.896,574 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.074,094 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, chà ron quét dầu bóng chân tường ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,55 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, đánh bóng đá granite, chà ron mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,2 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,6 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch men ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,12 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,96 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3 | m2 |
| 23 | Vệ sinh chân tường ốp đá, quét dầu bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,32 | m2 |
| 24 | Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200, quét dầu bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,83 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,12 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,12 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,56 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.898,35 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,565 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền lát đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,57 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,07 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng đá khò mặt, tiết diện đá 150x150, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,76 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,105 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng thảm gạch hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.898,35 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,566 | m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 43 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,084 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,005 | 100m3/km |
| 46 | Tháo dỡ lan cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,744 | m2 |
| 47 | CCLĐ lan can cầu thang inox 304 D60 và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,496 | m2 |
| 48 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang lát đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,939 | m2 |
| 49 | CCLĐ tay vịn lan can inox 304 D60 và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,1 | m |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,77 | m2 |
| 51 | CC cửa đi tự động khung bao, kính cường lực dày 12mm+ phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,35 | m2 |
| 52 | CC cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ khóa tay gạt+ phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,87 | m2 |
| 53 | CC cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,96 | m2 |
| 54 | CC vách khung nhôm xingfa hệ 1000, kính trắng cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,57 | m2 |
| 55 | CC lam chắn nắng khung nhôm hộp 38x76x1,2, sơn tĩnh điện màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,27 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,84 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,84 | m2 |
| 59 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | 1m |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,921 | 1m2 |
| 65 | Vệ sinh mái ngói bám rong rêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,289 | m2 |
| 66 | Sơn mái ngói bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.349,21 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,994 | m2 |
| 68 | Căng lưới thủy tinh gia cố sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,994 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,994 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,994 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,67 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ trần khu w.c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,223 | m2 |
| 73 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,33 | m2 |
| 74 | Thi công trần nhôm aluminium (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,565 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,166 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,327 | 100m2 |
| 77 | Di dời bàn ghế phục vụ cho công tác sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.832,65 | m2 |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m3 |
| 79 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m3 |
| 88 | Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200, quét dầu bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m2 |
| 89 | Ốp gạch men 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn led panel âm trần: 1200x300-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Đèn cảm biến chuyển động D200-1x32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Đèn led mâm gắn nổi âm trần D300-1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ) loại ốp trần + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | hộp |
| 105 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | tủ |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 113 | Đèn Led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần D90-5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | bộ |
| 116 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 117 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 118 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 119 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 132 | CCLD khung inox chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | t.bộ |
| 133 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi viền inox ốp tường cho 1 lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi viền inox ốp tường cho 2 lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 138 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 140 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | t.bộ |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 142 | CCLD van phao cơ, van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | t.bộ |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| B | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,934 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,928 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,57 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,908 | m2 |
| 5 | Vệ sinh chà nhám tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,298 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,862 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,158 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,22 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,498 | m2 |
| 11 | Vệ sinh đánh bóng, trét ron đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 12 | Thi công vách tường gỗ tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,982 | 1m2 |
| 13 | Sơn giả đá vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,264 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,32 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m2 |
| 16 | Vệ sinh chân tường ốp đá, quét dầu bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | m2 |
| 17 | Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200, quét dầu bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,32 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,14 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền lát đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,765 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,14 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,99 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,765 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m2 |
| 27 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,89 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m3/km |
| 30 | CCLĐ tay vịn lan can inox 304 D60 và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,876 | m2 |
| 32 | CC cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ khóa tay gạt+ phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,93 | m2 |
| 33 | CC cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,776 | m2 |
| 34 | CC vách khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,996 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | 1m2 |
| 37 | Sơn mái ngói bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,2 | m2 |
| 38 | Vệ sinh mái ngói bám rong rêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,88 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,85 | m2 |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,85 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,85 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,85 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,06 | m2 |
| 44 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,08 | m2 |
| 45 | Thi công trần nhôm aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép-hệ dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép-hệ dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,812 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | 100m2 |
| 50 | Di dời bàn ghế phục vụ cho công tác sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,04 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 52 | Cắt tường gắn quạt hút chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | 1m |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m2 |
| 54 | Lắp đặt quạt hút mùi 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ) loại ốp trần+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn led panel âm trần: 1200x300-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần D90-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Đèn led mâm gắn nổi âm trần D300-1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 66 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 74 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 75 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 90 | CCLD khung inox chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | t.bộ |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi viền inox ốp tường cho 1 lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi viền inox ốp tường cho 3 lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | t.bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | CCLD van phao cơ, van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| C | SỬA CHỮA NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng xối+ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,02 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,074 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,78 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,911 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,801 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,87 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,931 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,52 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,96 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 24 | CC cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ khóa tay gạt+ phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 25 | LD cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m2 |
| 26 | CC cửa cuốn nhôm Autsdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 27 | Moter điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Bộ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,28 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | 100m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,04 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Đèn led mâm gắn nổi âm trần D300-1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | tấn |
| 46 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,26 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,045 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,839 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,295 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 59 | CCLĐ bu lông M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | 100m2 |
| 63 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7 | m2 |
| D | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,675 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,806 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,88 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,675 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,675 | m2 |
| 8 | Sơn mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,88 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,459 | m2 |
| 10 | CCLD khung sắt rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,621 | m2 |
| 11 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 12 | Vệ sinh đánh bóng bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m2 |
| 13 | CCLD motor kéo cổng, ray trượt, bánh xe cổng kéo khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng led 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn cầu D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| E | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,085 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,085 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | m2 |
| 6 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,955 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,095 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,687 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,22 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,988 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,04 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,168 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m2 |
| 49 | LD cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ khóa tay gạt+ phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 50 | LD cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 54 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 84 | Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 85 | CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 86 | CCLD bể hầm tự hoại composite 1000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Acquy dự phòng 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đèn |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m ( kim thu sét đã tính vào thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 25 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Vật tư phụ hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,805 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m |
| 34 | Nạo vét bùn đất mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m2 |
| 38 | Vệ sinh, tẩy rửa gạch con sâu bám rong rêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | m2 |
| 39 | Di dời cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 40 | Trồng cây hồng lộc, cao từ 0,8-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 41 | Trồng cây chuỗi ngọc, cao từ 0,2-0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | 100m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,63 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,279 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,63 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,279 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy san tự hành công suất ≥ 108CV | Máy san tự hành công suất ≥ 108CV | 1 |
| 4 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Máy ủi công suất ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 10T | Máy lu ≥ 10T | 1 |
| 6 | Cần cẩu ≥ 10T | Cần cẩu ≥ 10T | 1 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 25KW | Máy phát điện ≥ 25KW | 1 |
| 8 | Tời điện | Tời điện | 3 |
| 9 | Máy đo điện trở 500V | Máy đo điện trở 500V | 1 |
| 10 | Máy tiếp địa | Máy tiếp địa | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) | Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) | 5 |
| 13 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 3 |
| 15 | Máy duỗi sắt | Máy duỗi sắt | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 3 |
| 17 | Máy đầm bàn >=1 Kw | Máy đầm bàn >=1 Kw | 3 |
| 18 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Máy đầm dùi 1,5 Kw | 3 |
| 19 | Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp) | Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp) | 2 |
| 20 | Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo): bộ | 50 |
| 21 | Ván khuôn (coppha) | Ván khuôn (coppha): m2 | 3000 |
| 22 | Cây chống | Cây chống | 2000 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn |
Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn |
1 |
2 |
Máy đào ≥ 0,5m3 |
Máy đào ≥ 0,5m3 |
1 |
3 |
Máy san tự hành công suất ≥ 108CV |
Máy san tự hành công suất ≥ 108CV |
1 |
4 |
Máy ủi công suất ≥ 110CV |
Máy ủi công suất ≥ 110CV |
1 |
5 |
Máy lu ≥ 10T |
Máy lu ≥ 10T |
1 |
6 |
Cần cẩu ≥ 10T |
Cần cẩu ≥ 10T |
1 |
7 |
Máy phát điện ≥ 25KW |
Máy phát điện ≥ 25KW |
1 |
8 |
Tời điện |
Tời điện |
3 |
9 |
Máy đo điện trở 500V |
Máy đo điện trở 500V |
1 |
10 |
Máy tiếp địa |
Máy tiếp địa |
1 |
11 |
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc |
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc |
1 |
12 |
Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) |
Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) |
5 |
13 |
Máy hàn |
Máy hàn |
3 |
14 |
Máy cắt gạch |
Máy cắt gạch |
3 |
15 |
Máy duỗi sắt |
Máy duỗi sắt |
2 |
16 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Máy cắt uốn cốt thép |
3 |
17 |
Máy đầm bàn >=1 Kw |
Máy đầm bàn >=1 Kw |
3 |
18 |
Máy đầm dùi 1,5 Kw |
Máy đầm dùi 1,5 Kw |
3 |
19 |
Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp) |
Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp) |
2 |
20 |
Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) |
Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo): bộ |
50 |
21 |
Ván khuôn (coppha) |
Ván khuôn (coppha): m2 |
3000 |
22 |
Cây chống |
Cây chống |
2000 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,74 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,344 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.308,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.837,094 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 237 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 451,981 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Vệ sinh chà nhám tường | 4.178,065 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 9,232 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,386 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 121,04 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.429,22 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.837,094 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 237 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.360,311 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6.896,574 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.074,094 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Vệ sinh, chà ron quét dầu bóng chân tường ốp đá | 275,55 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Vệ sinh, đánh bóng đá granite, chà ron mới | 286,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 447,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Tháo dỡ gạch men ốp tường | 127,12 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 381,96 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 115,3 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Vệ sinh chân tường ốp đá, quét dầu bóng | 187,32 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200, quét dầu bóng | 46,83 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 415,12 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 415,12 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | 115,3 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 541,56 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.898,35 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 96,565 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Phá dỡ nền lát đá granite | 159,57 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | 74,07 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lát nền, sàn bằng đá khò mặt, tiết diện đá 150x150, vữa XM mác 75 | 89,76 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại | 55,105 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lát nền, sàn bằng thảm gạch hoa văn | 5,76 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | 1.898,35 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | 96,566 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,24 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 1,584 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,48 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | 18,48 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,48 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | 160,084 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,601 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 8,005 | 100m3/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Tháo dỡ lan cầu thang | 57,744 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | CCLĐ lan can cầu thang inox 304 D60 và phụ kiện lắp đặt | 62,496 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang lát đá granite | 123,939 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | CCLĐ tay vịn lan can inox 304 D60 và phụ kiện lắp đặt | 228,1 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 660,77 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH PHÚ KHÁNH NAM như sau:
- Có quan hệ với 44 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,38 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,72%, Xây lắp 73,58%, Tư vấn 21,70%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 308.153.223.675 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 304.752.752.970 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,10%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Nhiều nỗi bất hạnh nảy sinh trên thế gian vì sự hoang mang và những điều không được nói ra. "
Albert Camus
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án khu vực 08 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý dự án khu vực 08 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.