Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 14:45 27/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Dự toán kinh phí hoạt động kinh tế đường sắt từ ngân sách nhà nước năm 2021
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Sửa chữa định kỳ cầu Gò Dưa Km1715+396, tuyến đường sắt hà Nội - TP. Hồ Chí Minh
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 11/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:31 27/07/2022
đến
09:00 11/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 11/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/08/2022 (09/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Dự toán kinh phí hoạt động kinh tế đường sắt từ ngân sách nhà nước năm 2021
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam địa chỉ: số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. Số điện thoại: 024.39425972 - Số Fax: 024.39422866 Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đường sắt Khu vực 3; Địa chỉ: số 136 Hàm Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028.38290 893 - Số fax: 028.38214670
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Giao thông vận tải. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Đăng Minh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đường sắt khu vực 3. Số 136 Hàm Nghi – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty ĐSVN. Số 118 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3 , địa chỉ: 136 Hàm Nghi, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam địa chỉ: số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. Số điện thoại: 024.39425972 - Số Fax: 024.39422866 Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đường sắt Khu vực 3; Địa chỉ: số 136 Hàm Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028.38290 893 - Số fax: 028.38214670

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bảng phân tích đơn giá (tổng hợp) dự thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam địa chỉ: số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. Số điện thoại: 024.39425972 - Số Fax: 024.39422866 Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đường sắt Khu vực 3; Địa chỉ: số 136 Hàm Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028.38290 893 - Số fax: 028.38214670
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội. Sô điện thoại: 024.39427545 - Số Fax: 024.39427551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Số 118 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.39425972 - Số Fax: 024.39422866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý xây dựng & kết cấu hạ tang ường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam. - Địa chỉ: Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội. - Số điện thoại: 024.39427550 - số Fax: 024.39427551

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.156.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.631.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp 01 công trình cầu thép đường sắt cấp II trở lên trên các tuyến đường sắt đang khai thác. - Tương tự về quy mô công việc: công trình cầu thép đường sắt cấp II trở lên có hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% gói thầu này ( ≥ 8,473 tỷ đồng), thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. - Trường hợp liên danh (khi nhà thầu không đủ năng lực) thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên, nhưng quy mô bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (11) Số năm yêu cầu là 3 năm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.473.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu đường sắt cấp 2 trở lên.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách công việc nêu trên và cấp công trình)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Từ năm 2017 đến nay đã làm chỉ huy trưởng công trư¬ờng ít nhất 01 công trình cầu đường sắt cấp 2 trở lên, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).55
2Phụ trách kỹ thuật thi công (phụ trách KTTC)1Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường:(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Từ năm 2017 đến nay đã làm phụ trách KTTC ít nhất 01 công trình cấp 2 hoặc làm KTTC 02 công trình cấp 2 hoặc làm phụ trách KTTC 02 công trình cấp 3 công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).53
3Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (KCS)1Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường:- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Từ năm 2017 đến nay đã làm KCS hoặc là phụ trách KTTC ít nhất 01 công trình cầu đường sắt cấp 2 hoặc 02 công trình cấp 3, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).53
4Kỹ thuật thi công (KTTC)1Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường:(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- 01 Kỹ thuật thi công cầu: Từ năm 2017 đến nay đã làm KTTC ít nhất 01 công trình cấp 2 hoặc 02 công trình cấp 3, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu thép đường sắt liên kết đinh tán trên đường sắt đang khai thác.- 01 Kỹ thuật thi công đường sắt: Từ năm 2017 đến nay đã làm KTTC ít nhất 01 công trình cấp 2 hoặc 02 công trình cấp 3, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).33
5Phụ trách trắc đạc1Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc cầu đường:(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Từ năm 2017 đến nay đã làm phụ trách trắc đạc hoặc làm từ vị trí KTTC, ít nhất 01 công trình đường sắt, cầu đường sắt cấp 2 trở lên.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).33
6Phụ trách công tác an toàn1Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thácKinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Từ năm 2017 đến nay đã làm phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu, đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Gia cố dầm thép nhịp N2
1Thép bản HKTMô tả tại chương V5,914tấn
2Đinh tán đầu tròn D19 các loạiMô tả tại chương V2.120con
3Chặt bỏ đinh tán cũMô tả tại chương V1.566con
4Tẩy rỉ, sơn bản thép tại vị trí gia cốMô tả tại chương V51,15m2
5Sơn kết cấu thép mớiMô tả tại chương V151,2m2
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ sàn đạo thi côngMô tả tại chương V1t.bộ
BHạng mục 2: Gia cố mố Hà Nội
1Cốt thép mố, tường che D Mô tả tại chương V1,146tấn
2Cốt thép mố D>18Mô tả tại chương V2,576tấn
3Bê tông mố, tường che mác 250#Mô tả tại chương V69,45m3
4Bê tông lót mác 150#Mô tả tại chương V3,864m3
5Đá hộc móngMô tả tại chương V7,728m3
6Khoan lỗ D40x300, chôn thép chẻ chân và chèn vữa SikaMô tả tại chương V93lỗ
7Đục phá bê tông cũ mố, tường cheMô tả tại chương V1,95m3
8Quét vữa Sika bề mặt mốMô tả tại chương V17,883m2
9Cọc khoan nhồi D=1,5m L=45mMô tả tại chương V2cọc
CHạng mục 3: Kiến trúc tầng trên đường sắt
1Tháo dỡ tà vẹt sắtMô tả tại chương V48thanh
2Tháo dỡ TVBT K3AMô tả tại chương V23thanh
3Tháo dỡ ray P43 L=12,5m trên TVS (kể cả ray HB)Mô tả tại chương V8,99thanh
4Tháo dỡ ray P43 L=12,5m trên TVBTMô tả tại chương V2thanh
5Lắp đặt lại ray P43 L=12,5m trên TVBT (kể cả ray HB)Mô tả tại chương V10,99thanh
6Lắp đặt mới Tà vẹt BTDƯL TN1-B (loại 4 ray, đầu thoi)Mô tả tại chương V46thanh
7Lắp đặt lại TVBT K3AMô tả tại chương V23thanh
8Bổ sung đá ballats mớiMô tả tại chương V287,07m3
9Làm lại nền đá cũMô tả tại chương V42,02
10Nâng giật chèn đường TVBTMô tả tại chương V710thanh
11Làm vai đáMô tả tại chương V959,76m
12Đắp đất nền đường đầu cầuMô tả tại chương V378,69m3
13Bê tông XM M150# kè chắnMô tả tại chương V40,57m3
DHạng mục 4: Sàn giảm tải
1Cốt thép đầu cọc D Mô tả tại chương V1,15tấn
2Cốt thép sàn, đầu cọc D Mô tả tại chương V15,681tấn
3Cốt thép sàn D>18Mô tả tại chương V16,941tấn
4Thép bản đầu cọc D210 dày 5mmMô tả tại chương V108,8kg
5Bê tông đầu cọc M300#Mô tả tại chương V1,68m3
6Bê tông sàn M250#Mô tả tại chương V390,66m3
7Bê tông lót M150#Mô tả tại chương V34,44m3
8Cọc ly tâm D350 (L=32m)Mô tả tại chương V2.560m
9Mối nối cọcMô tả tại chương V240mối
10Đắp cát K95Mô tả tại chương V215,45m3
11SubballastMô tả tại chương V32m3
12Đá hộcMô tả tại chương V77,28m3
13Đá dăm đệmMô tả tại chương V0,65m3
14Vải địa kỹ thuậtMô tả tại chương V185,28m2
15Ống nhựa thoát nước PVC D50Mô tả tại chương V30m
16Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại chương V97,19m2
17Bản thép chắn đá mạ kẽmMô tả tại chương V2bản
18Phương án tổ chức thi côngMô tả tại chương V1t.bộ
EHạng mục 5: Mặt bằng và đường công vụ
1Đắp đấtMô tả tại chương V489,04m3
2Đá dăm đệmMô tả tại chương V101,46m3
3Tháo dỡ rào chắn bê tông cũMô tả tại chương V2,6m3
4Sản xuất, lắp dựng hộ lan tôn lượn sóngMô tả tại chương V1t.bộ
FHạng mục 6: Phần Thông tin - tín hiệu
1Lắp đặt bể cáp 2 đan vuôngMô tả tại chương V3bể
2Đào, đắp rãnh cáp cũMô tả tại chương V72m
3Đào, đắp rãnh cáp mớiMô tả tại chương V803m
4Ra, kéo cáp quang chôn loại 24FoMô tả tại chương V2,16km
5Ra, kéo cáp thông tin chôn loại 7x4x0,9Mô tả tại chương V1,04km
6Ra, kéo cáp thông tin chôn loại 5x2x0,5Mô tả tại chương V2,16km
7Lắp đặt ống thép Φ90Mô tả tại chương V12m
8Hàn nối măng sông cáp quangMô tả tại chương V4bộ
9Hàn nối măng xông cáp đồngMô tả tại chương V12bộ
10Lắp đặt ống nhựa PVC Φ90Mô tả tại chương V154m
11Lắp đặt colie giữ ống qua cầuMô tả tại chương V47bộ
12Lắp đặt cọc mốc cápMô tả tại chương V8cọc
GHạng mục7: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thông1t.bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu bánh xíchTải trọng ≥ 16 tấn1
2Cần cẩu bánh xíchTải trọng ≥ 25 tấn1
3Máy đào bánh xíchDung tích gầu ≥ 0,6m32
4Ô tô tải tự đổTải trọng ≥ 10 tấn2
5Máy phát điện 3 phaCông suất ≥ 175kvA1
6Máy khoan cọc nhồi D=1,5mCông suất ≥ 150kNm1
7Máy đóng cọc tự hành bánh xíchĐầu búa 3,5T2
8Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 500 lít2
9Máy đầm bê tông, đầm dùiCông suất 1,5kW5
10Máy khoan đứngCông suất 4,5kW1
11Máy nén khí động cơ điezenCông suất 360m3/h1
12Tời kéoTải trọng 5,0 tấn5
13Kích thủy lựcTải trọng 50 tấn6
14Thiết bị tán đinh rive (D20) khí nén cầm tayCỡ đinh D201
15Thiết bị nướng đinh tán riveNướng điện1
16Đầm cócLực đập 70kg trở lên hoặc lu dắt tay2
17Máy chèn đường cầm tayHoặc máy chèn thủy lực4
18Kích dồn ray thủy lựcHoặc cơ khí1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh xích
Tải trọng ≥ 16 tấn
1
2
Cần cẩu bánh xích
Tải trọng ≥ 25 tấn
1
3
Máy đào bánh xích
Dung tích gầu ≥ 0,6m3
2
4
Ô tô tải tự đổ
Tải trọng ≥ 10 tấn
2
5
Máy phát điện 3 pha
Công suất ≥ 175kvA
1
6
Máy khoan cọc nhồi D=1,5m
Công suất ≥ 150kNm
1
7
Máy đóng cọc tự hành bánh xích
Đầu búa 3,5T
2
8
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 500 lít
2
9
Máy đầm bê tông, đầm dùi
Công suất 1,5kW
5
10
Máy khoan đứng
Công suất 4,5kW
1
11
Máy nén khí động cơ điezen
Công suất 360m3/h
1
12
Tời kéo
Tải trọng 5,0 tấn
5
13
Kích thủy lực
Tải trọng 50 tấn
6
14
Thiết bị tán đinh rive (D20) khí nén cầm tay
Cỡ đinh D20
1
15
Thiết bị nướng đinh tán rive
Nướng điện
1
16
Đầm cóc
Lực đập 70kg trở lên hoặc lu dắt tay
2
17
Máy chèn đường cầm tay
Hoặc máy chèn thủy lực
4
18
Kích dồn ray thủy lực
Hoặc cơ khí
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Thép bản HKT
5,914 tấn Mô tả tại chương V
2 Đinh tán đầu tròn D19 các loại
2.120 con Mô tả tại chương V
3 Chặt bỏ đinh tán cũ
1.566 con Mô tả tại chương V
4 Tẩy rỉ, sơn bản thép tại vị trí gia cố
51,15 m2 Mô tả tại chương V
5 Sơn kết cấu thép mới
151,2 m2 Mô tả tại chương V
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ sàn đạo thi công
1 t.bộ Mô tả tại chương V
7 Cốt thép mố, tường che D
1,146 tấn Mô tả tại chương V
8 Cốt thép mố D>18
2,576 tấn Mô tả tại chương V
9 Bê tông mố, tường che mác 250#
69,45 m3 Mô tả tại chương V
10 Bê tông lót mác 150#
3,864 m3 Mô tả tại chương V
11 Đá hộc móng
7,728 m3 Mô tả tại chương V
12 Khoan lỗ D40x300, chôn thép chẻ chân và chèn vữa Sika
93 lỗ Mô tả tại chương V
13 Đục phá bê tông cũ mố, tường che
1,95 m3 Mô tả tại chương V
14 Quét vữa Sika bề mặt mố
17,883 m2 Mô tả tại chương V
15 Cọc khoan nhồi D=1,5m L=45m
2 cọc Mô tả tại chương V
16 Tháo dỡ tà vẹt sắt
48 thanh Mô tả tại chương V
17 Tháo dỡ TVBT K3A
23 thanh Mô tả tại chương V
18 Tháo dỡ ray P43 L=12,5m trên TVS (kể cả ray HB)
8,99 thanh Mô tả tại chương V
19 Tháo dỡ ray P43 L=12,5m trên TVBT
2 thanh Mô tả tại chương V
20 Lắp đặt lại ray P43 L=12,5m trên TVBT (kể cả ray HB)
10,99 thanh Mô tả tại chương V
21 Lắp đặt mới Tà vẹt BTDƯL TN1-B (loại 4 ray, đầu thoi)
46 thanh Mô tả tại chương V
22 Lắp đặt lại TVBT K3A
23 thanh Mô tả tại chương V
23 Bổ sung đá ballats mới
287,07 m3 Mô tả tại chương V
24 Làm lại nền đá cũ
42,02 Mô tả tại chương V
25 Nâng giật chèn đường TVBT
710 thanh Mô tả tại chương V
26 Làm vai đá
959,76 m Mô tả tại chương V
27 Đắp đất nền đường đầu cầu
378,69 m3 Mô tả tại chương V
28 Bê tông XM M150# kè chắn
40,57 m3 Mô tả tại chương V
29 Cốt thép đầu cọc D
1,15 tấn Mô tả tại chương V
30 Cốt thép sàn, đầu cọc D
15,681 tấn Mô tả tại chương V
31 Cốt thép sàn D>18
16,941 tấn Mô tả tại chương V
32 Thép bản đầu cọc D210 dày 5mm
108,8 kg Mô tả tại chương V
33 Bê tông đầu cọc M300#
1,68 m3 Mô tả tại chương V
34 Bê tông sàn M250#
390,66 m3 Mô tả tại chương V
35 Bê tông lót M150#
34,44 m3 Mô tả tại chương V
36 Cọc ly tâm D350 (L=32m)
2.560 m Mô tả tại chương V
37 Mối nối cọc
240 mối Mô tả tại chương V
38 Đắp cát K95
215,45 m3 Mô tả tại chương V
39 Subballast
32 m3 Mô tả tại chương V
40 Đá hộc
77,28 m3 Mô tả tại chương V
41 Đá dăm đệm
0,65 m3 Mô tả tại chương V
42 Vải địa kỹ thuật
185,28 m2 Mô tả tại chương V
43 Ống nhựa thoát nước PVC D50
30 m Mô tả tại chương V
44 Bao tải tẩm nhựa đường
97,19 m2 Mô tả tại chương V
45 Bản thép chắn đá mạ kẽm
2 bản Mô tả tại chương V
46 Phương án tổ chức thi công
1 t.bộ Mô tả tại chương V
47 Đắp đất
489,04 m3 Mô tả tại chương V
48 Đá dăm đệm
101,46 m3 Mô tả tại chương V
49 Tháo dỡ rào chắn bê tông cũ
2,6 m3 Mô tả tại chương V
50 Sản xuất, lắp dựng hộ lan tôn lượn sóng
1 t.bộ Mô tả tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 100

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây