Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:13 05/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Nam Hà
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: TT. Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Nam Hà
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Sự nghiệp giáo dục (Ngân sách tỉnh hỗ trợ)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 16/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:08 05/08/2022
đến
10:00 16/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 16/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
27.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/08/2022 (12/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Nam Hà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp giáo dục (Ngân sách tỉnh hỗ trợ)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang , địa chỉ: 146/192, Nguyễn Văn Bé, P. Xuân Trung, TX. Long Khánh, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: TT. Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Mỹ Quang. Địa chỉ: Số 78/36, Đường Nguyễn Trung Trực, KP 1, Phường Xuân Trung, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. Địa chỉ: Số 37, đường số 2, tổ 2, khu phố Núi Tung, Phường Suối Tre, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Mỹ Quang. Địa chỉ: Số 78/36, Đường Nguyễn Trung Trực, KP 1, Phường Xuân Trung, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang. Địa chỉ: Số 78/36, Đường Nguyễn Trung Trực, KP 1, Phường Xuân Trung, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang , địa chỉ: 146/192, Nguyễn Văn Bé, P. Xuân Trung, TX. Long Khánh, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: TT. Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản sao được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: TT. Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.Điện thoại: 0251.3878565
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.Điện thoại: 0251.3878565
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không yêu cầu

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.989.022.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 787.804.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.861.543.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.861.543.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng dân dụng1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện1Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
4Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nướchoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
5Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
6Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng. -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKHỐI HIỆU BỘ (SỬA CHỮA)
1Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,127tấn
2Tháo tấm lợp tônTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,991100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế184,94m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,59m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế728,22m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế760,75m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế456,3m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,472100m2
9Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,7100m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,253tấn
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13m3
12tháo rỡ điệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế191,204m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.483,5m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.184,52m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế722,75m2
17tháo dỡ vệ sinh lắp dựng cửa kínhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế120,344m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,59m2
19Lợp tôn màu sóng vuông 4,5demTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,808100m2
20vệ sinh trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,226100m2
21Sản xuất đòn tay thép hộp 40x80x1.8Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,311tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,477tấn
23Xây tường hồi gạch 4x8x19Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,831m3
24Vách kính khung nhôm trong nhàTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế23,04m2
25Vệ sinh chà joint nền gạch ceramic;Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế151,445m2
26Thay ron kingTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế33bộ
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
28Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
BSỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo tấm lợp tônTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,246100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế197,827m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế52,525m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế182,199m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế313,77m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế134,845m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,416100m2
8Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,452100m2
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,44tấn
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8m3
11tháo rỡ điệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế197,827m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế471,769m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế317,044m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế313,77m2
16gia cố bản lề thay ioint kínhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế37,656m2
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế52,525m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,258m3
19Trát tường , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,58m2
20Sản xuất đòn tay thép hộp 40x80x1.8Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,187tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,187tấn
22Lợp tôn màu sóng vuông 4,5demTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,059100m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14,521m2
24Vệ sinh chà joint nền gạch ceramic; vệ sinh seno, sàn máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế156,125m2
25Thay ron kingTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
CSỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC (3 TẦNG)
1Tháo tấm lợp tônTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,576100m2
2Tháo dỡ trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế79,92m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,534tấn
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế705,337m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.503,39m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2.230,55m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.772,612m2
DCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15,838100m2
2Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15,246100m2
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,583tấn
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế73,975m3
5tháo rỡ điệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế705,337m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4.003,162m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3.575,12m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.772,161m2
13tháo dỡ vệ sinh lắp dựng cửaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế380,75m2
14Lợp tôn màu sóng vuông 4,5demTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,949100m2
15Đóng trần tôn lạnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,799100m2
16Chỉ trần nhựaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế32,9m
17Sản xuất đòn tayTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,661tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,762tấn
19Xây tường hồi gạch 4x8x19Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,463m3
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.426,44m2
21Lát đá mặt bệ các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,6m2
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế67,5m2
23Vệ sinh đánh bóng nền đá mài;Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế104,46m2
24Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế73,711m2
25Thay ron kínhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế106bộ
26hàn thanh sắt típ cầu thang bị hưTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
27Thay khóa lề cửaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
29Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20cái
32Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
34Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18cái
35Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13cái
36Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13cái
37Lắp đặt giá treoTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13cái
38Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13cái
39Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
40Lắp đặt vòi inocTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
41Sửa cửa vsTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
ECÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Tháo tấm lợp tônTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,024100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế150,664m2
3Băm nền nhà xe :Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế77,6m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế19,2m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m2
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,362tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế108,664m2
8Bả bằng bột bả vào tường, cộtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế19,2m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12,8m2
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,4m2
11Lợp tôn màu sóng vuông 4,5demTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,102100m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế150,664m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,061tấn
FTháo tấm lợp tôn
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,74m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế28,64m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế46,38m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,98m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,068100m2
6Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m2
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế21,923m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế75,02m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế34,54m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế43,82m2
12Sơn dầu chân tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,561m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,74m2
14Lợp tôn màu sóng vuông 4,5demTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,283100m2
15Sản xuất thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,22tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,22tấn
17Vệ sinh chà joint nền gạch ceramic; vệ sinh seno, sàn máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,22m2
18Thay ron kingTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
19Cung cấp bình chữa cháy 8kgTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3bình
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế63,68m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế51,048m2
22Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,124100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế51,048m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế63,68m2
25Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế63,68m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,44m2
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,256m3
28Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,032m3
29Thay mới chữ nổiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,4m2
30Gia công cổng sắtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,254tấn
31Lắp dựng cổngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,254tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn hai thành phần, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,64m2
33Mũ thép đúcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế36cái
34Pano trang tríTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,9m2
35Phá dỡ bồn câyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,238m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế17,248m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,203m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14,736m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,569100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,989tấn
41Lợp đá granite tự nhiên D.20Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế47,535m2
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,46m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế54,6m2
44Sơn bề mặt bê tông bằng sơn dầuTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế104,063m2
45Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế73,473m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế979,64100m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế48,982m3
48Lát gạch sân, bằng gạch xi măngTERAZZOTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế534,82m2
49Đục bỏ lớp đá màiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,56m2
50Lát đá mặt bệ các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,56m2
51Tháo tấm lợp tônTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,623100m2
52Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,278tấn
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế165,06m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế52,26m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,402100m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,568100m2
57Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,22tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế23,084m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế165m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế217,26m2
61Sơn dầu chân tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,021m2
62Lợp tôn màu sóng vuông 4,5demTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m2
63Sản xuất thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,1tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,1tấn
65Xây tường hồi gạch 4x8x19Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,157m3
66Vệ sinh chà joint nền gạch ceramic; vệ sinh seno, sàn máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế48,24m2
67Vệ sinh mương đanTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế69m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu bánh hơiSức nâng: 16 t1
2Máy cắt gạch đáCông suất: 1,7 kW1
3Máy đầm bê tông, dầm dùiCông suất: 1,5 kW1
4Máy đầm bê tông, đầm bànCông suất: 1,0 kW1
5Máy hàn xoay chiềuCông suất: 23 kW1
6Máy khoan bê tông cầm tayCông suất: 0,62 kW1
7Máy khoan bê tông cầm tayCông suất: 0,75 kW1
8Máy màiCông suất: 2,7 kW1
9Máy trộn bê tôngDung tích: 250 lít1
10Ô tô tự đổTrọng tải: 7 t1
11Giàn giáobộ1100
12Coffam2100

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh hơi
Sức nâng: 16 t
1
1
Cần cẩu bánh hơi
Sức nâng: 16 t
1
2
Máy cắt gạch đá
Công suất: 1,7 kW
1
2
Máy cắt gạch đá
Công suất: 1,7 kW
1
3
Máy đầm bê tông, dầm dùi
Công suất: 1,5 kW
1
3
Máy đầm bê tông, dầm dùi
Công suất: 1,5 kW
1
4
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Công suất: 1,0 kW
1
4
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Công suất: 1,0 kW
1
5
Máy hàn xoay chiều
Công suất: 23 kW
1
5
Máy hàn xoay chiều
Công suất: 23 kW
1
6
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất: 0,62 kW
1
6
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất: 0,62 kW
1
7
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất: 0,75 kW
1
7
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất: 0,75 kW
1
8
Máy mài
Công suất: 2,7 kW
1
8
Máy mài
Công suất: 2,7 kW
1
9
Máy trộn bê tông
Dung tích: 250 lít
1
9
Máy trộn bê tông
Dung tích: 250 lít
1
10
Ô tô tự đổ
Trọng tải: 7 t
1
10
Ô tô tự đổ
Trọng tải: 7 t
1
11
Giàn giáo
bộ
1100
11
Giàn giáo
bộ
1100
12
Coffa
m2
100
12
Coffa
m2
100

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
1,127 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
2 Tháo tấm lợp tôn
2,991 100m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
184,94 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
11,59 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
728,22 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
760,75 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
456,3 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
8 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m
4,472 100m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
9 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao
5,7 100m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại
1,253 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
13 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
12 tháo rỡ điện
1 bộ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
191,204 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
14 Bả bằng bột bả vào tường
1.483,5 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.184,52 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
722,75 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
17 tháo dỡ vệ sinh lắp dựng cửa kính
120,344 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
18 Lát nền, sàn, tiết diện gạch
11,59 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
19 Lợp tôn màu sóng vuông 4,5dem
3,808 100m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
20 vệ sinh trần
0,226 100m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
21 Sản xuất đòn tay thép hộp 40x80x1.8
0,311 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
22 Lắp dựng xà gồ thép
1,477 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
23 Xây tường hồi gạch 4x8x19
3,831 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
24 Vách kính khung nhôm trong nhà
23,04 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
25 Vệ sinh chà joint nền gạch ceramic;
151,445 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
26 Thay ron king
33 bộ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
2 bộ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
28 Lắp đặt quạt trần
4 cái Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
29 Tháo tấm lợp tôn
1,246 100m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
197,827 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
52,525 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
182,199 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
313,77 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
134,845 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m
1,416 100m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
36 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao
1,452 100m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
37 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại
0,44 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
38 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
8 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
39 tháo rỡ điện
1 bộ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
197,827 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
41 Bả bằng bột bả vào tường
471,769 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
317,044 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
313,77 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
44 gia cố bản lề thay ioint kính
37,656 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
45 Lát nền, sàn, tiết diện gạch
52,525 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày
0,258 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
47 Trát tường , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
2,58 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
48 Sản xuất đòn tay thép hộp 40x80x1.8
0,187 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
49 Lắp dựng xà gồ thép
0,187 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
50 Lợp tôn màu sóng vuông 4,5dem
2,059 100m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 76

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây