Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 18:25 08/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng - Trường THCS Thanh Long
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng - Trường THCS Thanh Long
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:11 19/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:18 08/08/2022
đến
17:11 19/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:11 19/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
170.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/08/2022 (17/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Nhà thầu chúng tôi đề nghị Bên mời thầu trả lời làm rõ của nhà thầu, cung cấp đầy đủ bản vẽ thiết kế thi công để nhà thầu có đủ dữ kiện để lập E-HSDT. Đề nghị Bên mời thầu gia hạn thời gian thực hiện E-HSDT theo đúng quy định của pháp luật. Xin chân thành cảm ơn!
File đính kèm nội dung cần làm rõ Làm Rõ hồ sơ mời thầu.pdf
Nội dung trả lời Kính gửi nhà thầu
File đính kèm nội dung trả lời Tra lơi yêu câu.rar
Ngày trả lời 19:17 15/08/2022

Nội dung cần làm rõ Yêu cầu làm rõ HSMT
File đính kèm nội dung cần làm rõ Làm Rõ hồ sơ mời thầu.pdf
Nội dung trả lời Làm rõ nội dung yêu cầu của nhà thầu
File đính kèm nội dung trả lời Tra lơi yêu câu.rar
Ngày trả lời 18:55 15/08/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Long
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng - Trường THCS Thanh Long
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Long , địa chỉ: xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Long, Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH UCE địa chỉ: huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Cadico ( địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, xã Trưng Trắc, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam (địa chỉ: Thôn Thanh Xá, xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Long , địa chỉ: xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Long, Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Long, Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Long (Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550843
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thanh Long, Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 23.024.491.110 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.065.388.100 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.442.313.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.884.627.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.53
2Cán bộ kỹ thuật2+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,24m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V430,938m2
3Tháo dỡ các kết cấu thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8136tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V183,894m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V190,5187m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,4635m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4512100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6099100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2907100m3/1km
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cây
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8gốc
BPhần cọc bê tông nhà lớp học
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,7387100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4753tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,3901tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4202tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4749tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4749tấn
7Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V180,5822m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5731 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,145610 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5731 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,656100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,567100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3821 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,775m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0478100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0478100m3/1km
CPhần móng nhà lớp học
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9763100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,2921m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,12351m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,545100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9985100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,7619m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4957tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3398tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4975tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V133,0971m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6568100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,387m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1155tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6502tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,697tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,8129m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9021100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5496tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1868tấn
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9378m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,7076m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,0917100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2781100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6588100m3
DBể phốt (01 cái):
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,039100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,636m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0136m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1302tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0677tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7138m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0378100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,686m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0526tấn
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,8426m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3988m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
EPhần kết cấu
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6696100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1758tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9065tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3145tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,0554m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2139100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,8056100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5632tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,9931tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6496tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,6827tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0185tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V302,5797m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2312100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,87tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2796tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,7548m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V351,5153m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,5722m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,5421m3
21Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/hYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5632100m3
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5632100m3
23Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5632100m3
FLAN CAN:
1Gia công lan canYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0326tấn
2Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.032,6kg
3Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V121,4018m2
GPHẦN MÁI, SẢNH
1Xây tường thẳng bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,4374m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,8364m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,419100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3462tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3924m3
6Gia công xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2948tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V278,70241m2
8Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2948tấn
9Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,9456100m2
10Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V88,09md
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V119,5274m2
12Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V210,2074m2
13SXLD nắp bịt tôn cửa lên máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0217tấn
HPHẦN CẦU THANG
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2123100m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6614m3
3Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9724100m2
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7331tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4714tấn
6Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,8912m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,32m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V108,7152m2
9Láng granitô cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V108,7152m2
10Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V212m
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V118,47m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,942tấn
13Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,671m2
14Sơn tĩnh điện lan canYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V942kg
15SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dánYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,19m
16SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2trụ
IPHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP
1Đắp cát công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,04m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V79,6611m3
3Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.772,9922m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3532m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,955m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,4387m2
7Láng granitô cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,4387m2
8Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V161,05m
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,3974m2
JKHU VỆ SINH:
1Xỉ than tôn nềnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,2191m3
2Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,9778m2
3Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V82,6857m2
4Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V281,646m2
5SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V63,18m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,588m2
KPHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.880,56m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V382,968m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V278,799m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.909,3038m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.614,3497m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V471,7548m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V271,528m
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V285,97m
9Đắp trát họa tiết trang trí quyển sáchYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,44m2
10Đắp trang trí chân, đầu cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cột
11Ốp đá rối trang tríYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,1225m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5.687,6888m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.024,3794m2
LPHẦN CỬA:
1Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6558tấn
2Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.655,8kg
3Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V194,4m2
4SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V141,12m2
5SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V196,56m2
6Khóa cửa điYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V48bộ
7Khóa cửa sổYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V78bộ
8Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang tríYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,774m2
MDÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,988100m2
NPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V47hộp
3Lắp đặt cầu dao 3 pha 100AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt aptomat loại 3 pha 100AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha 80AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V37cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
12Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V138hộp
13Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V108bộ
14Lắp đặt đèn led gắn trần D220-18WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
15Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300-24WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28bộ
16Lắp đặt quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72cái
17Móc treo quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72cái
19Lắp đặt ô cắm đơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
21Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V163,2m
22Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V252m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,8m
24Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.068,1m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.054m
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V164m
27Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.758m
28Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
29Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cọc
OPHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,61m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
3Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,7m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
7Kiểm tra điện trởYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1điểm
8Thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,4512kg
9Quả nậm sứYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5quả
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,10971m2
11Xi măng PC30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8kg
12Cát vàngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1m3
13Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bao
PCẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ
1Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,251100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,842100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,252100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
5Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
6Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
7Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
14Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
15Lắp đặt tê PPR d=40-32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt cút PPR d=40-32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt tê PPR d=32-20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
18Lắp đặt tê PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt tê PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
20Rắc co nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
21Rắc co nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
22Rắc co nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt van vặn d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt van vặn d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
25Lắp đặt van vặn d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
26Băng tanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cuộn
27Lắp đặt LavaboYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
28Lắp đặt vòi rửa lavaboYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
29Lắp đặt gương soiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
30Lắp đặt kệ kínhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
31Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
32Lắp đặt xí bệtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
34Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
35Lắp đặt thoát sàn D60Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
36Cầu chắn rác D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
37Máy bơm nước 200WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
38Van phao điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
39Van phao cơYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bể
41Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,481100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,32100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,182100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,39100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,207100m
46Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
47Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V33cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
51Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
52Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
53Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
54Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
56Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
57Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
58Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
59Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
60Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
61Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
62Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
63Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
64Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
65Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
66Keo dánYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20tuýp
QPhòng cháy chữa cháy
1Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dâyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
3Chuông báo động cháy Hochiki ( độ lớn âm thanh: 90dB ở khoảng cách 1m, sơn tĩnh điện màu đỏ, chất liệu: hợp kim nhôm thép mạ crôm)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25 chuông
4Nút nhấn báo động cháy HochikiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25 nút
5Đèn báo cháy Hochiki (điện áp hoạt động: 24VDC, nhiệt độ làm việc -10 độC đến 50 độC)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25 đèn
6Đầu dò khói quang Hochiki (điện áp làm việc: 15-33VDC; dòng điện báo động 150A max; phạm vi độ nhạy: 0,5-3,8%/ft)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,610 đầu
7Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V256,2m
8Lắp đặt dây nguồn 2x0,75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V144,3m
9Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V312m
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V400,5m
11Điện trở cuối kênhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
12Đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,85 đèn
13Đèn báo thoát hiểm (Exit)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,45 đèn
14Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V203,3m
15Lắp đặt ô cắm đơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
16Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính khóa (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 65*60*30cm)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2tủ
17Vòi ni lông tráng cao su D65 dài 20m/cuộnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
18Lăng phun D65/18 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
19Đầu nối theo vòi D65 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
20SXLD trụ cấp nước chữa cháy D100 2 họng D65Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
21Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính khóa (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60*50*18cm)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9tủ
22Vòi ni lông tráng cao su D50Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V360m
23Lăng phun D50/13 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
24Đầu nối nhanh D50 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
25Đầu nối theo vòi D50 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
26Tủ đựng bình chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 55*60*18cm)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9tủ
27Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bình
28Bình khí chữa cháy CO2 MT3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bình
29Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bảng
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,632100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,246100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1125100m
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
36Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65/50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
38Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=125/100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100/65mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
40Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100/50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65/50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
42Lắp đặt van vặn d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
43Lắp bích rỗng thép, d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
44Lắp bích rỗng thép, d=100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
45Lắp bích rỗng thép, d=65mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
46Lắp bích rỗng thép, d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V54cái
47Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=20,0l/s - H=60M.C.NYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
48Máy bơm cứu hỏa Diezen Q=20,0l/s - H=60M.C.N (dự phòng)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
49Bơm duy trì áp lực Q=1,0L/S, H=70 M.C.NYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt mối nối mềm, d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
51Lắp đặt van 1 chiều thép d= 125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
52Lắp đặt van 2 chiều thép d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
53Rọ hút đồng D125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
54Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 5-20Kg/cm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
55Lắp bích rỗng thép, d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
56Lắp bích đặc thép, d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
57Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
58Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
60Lắp đặt téc nước mồi 0,8m3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
61Lắp đặt van 1 chiều thép d=34mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
62Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=34mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
63Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=34mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
64Van phao D34Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
65Tủ điều khiển bơm CCYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
66Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
67Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
RSân
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0999100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,22141m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2221100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2221100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4443100m3
6Lớp nilon chống mất nước xi măngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V617,11m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,711m3
SCống, rãnh thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,36121m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0379100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,049100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2485m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2423m3
6Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,92m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,32m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V109,37161m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2103100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,342100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,022m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,048m3
13Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V136,8m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,4m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5776100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1187tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,602m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V190cái
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2768tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,1521m2
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2768tấn
THồ phòng cháy chữa cháy
1Bơm nước phụ vụ công tác thi công máy bơm điện công suất 22kW, 40m3/hYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4784ca
2Tấm chống lầyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
3Đào nạo vét lòng hồ trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 ( máy đứng trên tấm chống lầy hao phí máy x1,15)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0036100m3
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,262m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2262100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2262100m3/1km
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7112100m2
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8753100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,80521m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5224100m3
11Đào cấp Taluy - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,71251m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,324100m3
13San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9464100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5496100m3
15Mua đất đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V302,9423m3
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7112100m2
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7134100m3
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,4656100m
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9635100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0567100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,3418m3
22Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,359m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1672tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6696tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,1456m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0189m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5672m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3236m3
29Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0057100m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1702100m
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2036100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1567tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2392m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4783m3
35Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9874m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V142,9036m2
37Sản xuất lắp dựng con tiện lan can cao 60,0cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V472CT
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V178,4735m2
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,5275100m
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0328m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1156100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,2736m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,2736m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,37100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4557tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1467tấn
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0522m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,6656m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,558m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2Máy ép cọcSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3Máy ủiSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4Máy trộn vữaSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5Máy trộn bê tôngSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6Máy đầm dùiSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7Máy luSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8Đầm cócSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9Máy đầm bànSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10Máy cắt uốn thépSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11Máy khoan bê tôngSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
1
Máy đào
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
1
Máy đào
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
2
Máy ép cọc
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
2
Máy ép cọc
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
2
Máy ép cọc
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
3
Máy ủi
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
3
Máy ủi
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
3
Máy ủi
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
5
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
5
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
5
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
6
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
6
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
6
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
7
Máy lu
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
7
Máy lu
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
7
Máy lu
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Đầm cóc
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Đầm cóc
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Đầm cóc
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
9
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
9
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
9
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
10
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
10
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
10
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
11
Máy khoan bê tông
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
11
Máy khoan bê tông
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
11
Máy khoan bê tông
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
114,24 m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
430,938 m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
3 Tháo dỡ các kết cấu thép
1,8136 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
183,894 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
190,5187 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
41,4635 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
1,4512 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
5,6099 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
7,2907 100m3/1km Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
10 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
8 cây Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm
8 gốc Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
21,7387 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
6,4753 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
19,3901 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,4202 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
6,4749 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
6,4749 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
18 Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40
180,5822 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
573 1 cấu kiện Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
20 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
45,1456 10 tấn/1km Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
573 1 cấu kiện Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
22 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II
28,656 100m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
23 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)
0,567 100m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
24 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
382 1 mối nối Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
4,775 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,0478 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,0478 100m3/1km Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
4,9763 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
55,292 1m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
22,1235 1m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
3,545 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,9985 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
26,7619 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,4957 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
6,3398 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
4,4975 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
37 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
133,0971 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,6568 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
4,387 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1155 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,6502 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,697 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
43 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
64,8129 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,9021 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5496 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1868 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,9378 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
7,7076 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
4,0917 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
5,2781 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 131

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây