Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:01 21/08/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bê tông hóa mương lô 11 ấp 9 đi ấp 10, xã Sông Ray
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bê tông hóa mương lô 11 ấp 9 đi ấp 10, xã Sông Ray
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Sự nghiệp thủy lợi năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
10:00 25/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:21 12/08/2022
đến
10:00 25/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 25/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
14.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/08/2022 (23/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Bê tông hóa mương lô 11 ấp 9 đi ấp 10, xã Sông Ray
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp thủy lợi năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang , địa chỉ: 146/192, Nguyễn Văn Bé, P. Xuân Trung, TX. Long Khánh, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: TT. Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Huyền Quang Thịnh. Địa chỉ: Số 68, Đường Trần Phú (nối dài), KP 3, Phường Xuân Thanh, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Cát Hải. Địa chỉ: 249B, tổ 39C, KP 11, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Mỹ Quang. Địa chỉ: Số 78/36, Đường Nguyễn Trung Trực, KP 1, Phường Xuân Trung, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. Địa chỉ: Số 37, đường số 2, tổ 2, khu phố Núi Tung, Phường Suối Tre, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang , địa chỉ: 146/192, Nguyễn Văn Bé, P. Xuân Trung, TX. Long Khánh, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: TT. Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: TT. Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không yêu cầu

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.997.713.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 399.452.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình mương bê tông cốt thép (Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình đường giao thông có hệ thống thoát nước bằng mương BTCT giá trị của hạng mục mương BTCT bằng hoặc lớn hơn 932.266.000 VND.) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 932.266.000 VND. - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 932.266.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét..53
3Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế, cầu đường hoặc thủy lợi.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét..32
4Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động, thủy lợi hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét..32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMƯƠNG BÊ TÔNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,66100m2
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,558m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,216m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,645100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,223100m3
7Cung cấp đất cấp 3 đắp nền móngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế396,61m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,663100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế72,138m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế73,707m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,494100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế114,636m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế19,413100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,594m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,769100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,119m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,836m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,088100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,605m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m2
22Đắp nền đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m3
23Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,239tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,572tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,738tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,173tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,992tấn
30Gia công tấm chặnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,219tấn
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế22cái
32CCLD ron cao su bọc viền tấm chặn (xả)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,96m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,503m2
34Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế43,894m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,299100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế130cái
37Cung cấp lắp đặt bộ tay quay, hộp giá đỡ, trục vít D34, boulon cố định hộp giá đỡ cho cửa phaiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế92,782m3
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (223m tiếp theo)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế92,782m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế152,78m3
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (223m tiếp theo)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế152,78m3
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế257,796m3
43Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại (223m tiếp theo)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế257,796m3
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế49,283tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (223m tiếp theo)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế49,283tấn
46Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,672tấn
47Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại (223m tiếp theo)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,672tấn
48Bơm nước thi công móng mươngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30ca

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu bánh xíchsức nâng: 10,0 T1
2Máy đào một gầudung tích 0,8m31
3Máy đầm bê tông, đầm dùicông suất 1,5 kW1
4Máy đầm đất cầm taytrọng lượng 70 kg1
5Máy hàn xoay chiềucông suất 23,0 kW1
6Ô tô tự đổtrọng tải 5,0 tấn1
7Máy trộn bê tôngdung tích 250 lít1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh xích
sức nâng: 10,0 T
1
2
Máy đào một gầu
dung tích 0,8m3
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi
công suất 1,5 kW
1
4
Máy đầm đất cầm tay
trọng lượng 70 kg
1
5
Máy hàn xoay chiều
công suất 23,0 kW
1
6
Ô tô tự đổ
trọng tải 5,0 tấn
1
7
Máy trộn bê tông
dung tích 250 lít
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng :
13,66 100m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn
8 m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay
1,558 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay
0,216 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
5 Đào kênh mương, chiều rộng
6,645 100m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
3,223 100m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
7 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền móng
396,61 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
6,663 100m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
72,138 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
73,707 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
3,494 100m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
114,636 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
19,413 100m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
2,594 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,769 100m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
0,119 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,036 100m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300
1,836 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,088 100m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
0,605 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
0,003 100m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
22 Đắp nền đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98
0,005 100m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
23 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính
7,239 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
24 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm
0,572 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,738 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,031 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,011 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,173 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,992 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
30 Gia công tấm chặn
0,219 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan
22 cái Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
32 CCLD ron cao su bọc viền tấm chặn (xả)
9,96 m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
8,503 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
34 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
43,894 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm
0,299 100m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm
130 cái Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
37 Cung cấp lắp đặt bộ tay quay, hộp giá đỡ, trục vít D34, boulon cố định hộp giá đỡ cho cửa phai
5 bộ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại
92,782 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
39 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (223m tiếp theo)
92,782 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại
152,78 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
41 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (223m tiếp theo)
152,78 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
42 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại
257,796 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
43 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại (223m tiếp theo)
257,796 m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
44 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại
49,283 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
45 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (223m tiếp theo)
49,283 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
46 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại
6,672 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
47 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại (223m tiếp theo)
6,672 tấn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế
48 Bơm nước thi công móng mương
30 ca Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 95

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây