Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:50 02/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí sửa chữa trường lớp năm 2022 của sự nghiệp giáo dục
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 16/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:45 02/09/2022
đến
10:00 16/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 16/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
23.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/09/2022 (14/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa cơ sở vật chất Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí sửa chữa trường lớp năm 2022 của sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương. Địa chỉ: P.Hố Nai, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, KP3, Bửu Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn Lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Vạn Kiến Hưng. Địa chỉ: B24, Đường D4, KP1, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, KP3, Bửu Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương. Địa chỉ: P.Hố Nai, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, KP3, Bửu Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thỏa thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương. Địa chỉ: P.Hố Nai, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, KP3, Bửu Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương. Địa chỉ: P.Hố Nai, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.313.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 462.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình. (+) Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/công trình và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng; (+) Đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ban quản lý dự án đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng. - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu và chủ đầu tư có thể kiểm tra thực tế công trình tương tự đã thực hiện do nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.33
3Cán bộ an toàn lao động1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III33
4Cán bộ thanh quyết toán công trình1- Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kĩ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ thanh quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKHỐI LỚP HỌC (CƠ SỞ 1)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT984,63m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT142,56m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT305,859m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT263,3385m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT154,08m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.247,9675m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT602,5012m2
8Vệ sinh 40% lớp sơn trên tường, cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT955,3654m2
9Vệ sinh 85% lớp sơn trên tường, dầm, trần trongTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2.365,3843m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2.388,4134m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2.782,805m2
12Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT144,97m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT144,97m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT144,97m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT593,975m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT593,975m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT224,292m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT64,314m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT224,292m2
20Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT64,314m2
21Vệ sinh 40% lớp sơn trên tường, trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT192,404m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT481,01m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT46,62m2
24CCLD cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT46,62m2
25Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT102,15m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT102,15m2
27Đục bỏ gạch ốp tường NVSTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT210,24m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT210,24m2
29CCLD Trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT146,91m2
30Tháo bỏ hệ thống điện NVSTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1t.bộ
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT12hộp
32Mặt sê - ri 1 lỗ, 1 gangTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12cái
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT36bộ
34Mặt 1 lỗ công tắc điệnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12cái
35Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT70m
36Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT100m
37Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT250m
38Lắp đặt nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT210m
39Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT18bộ
41Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT18bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT21bộ
43Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6bộ
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT27bộ
46Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT18cái
47Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12cái
48Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT36cái
49Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nướcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1t.bộ
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,5100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,7100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9100m
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT24cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT30cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT18cái
57Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT18cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT72cái
59Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 27mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT36cái
60CCLD van khóa D34,27Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT9cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT18cái
62Hút hầm bể tự hoạiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8,5066100m2
BCỔNG + TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT178,8418m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT34,56m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT178,8418m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT34,56m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT213,4018m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT102,6m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT102,6m2
8Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT24,9m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24,9m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24,9m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,84m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,84m2
13Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24,861m3
14Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,88m3
15Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,5068m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT31,2478m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT31,2478m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1923100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1381100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,0542100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,0542100m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,603m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,2425m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,06m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8,311m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1392100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,812100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9112100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1328tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,2804tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,0946tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,4205tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1961tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,0041tấn
35Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT12,8112m3
36Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT10,249m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT384,336m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT69,6m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT80,07m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT384,336m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT149,67m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT534,006m2
43Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT28,0245m2
44Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT28,0245m2
45CCLD cánh cổng phụ bằng sắt hộp (bao gồm sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,28m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,4904100m2
CMƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ mương hiện hữu hư hỏngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT87,67md
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,4296100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,4296100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,4296100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,1369m3
6Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,0136m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT87,67m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT26,301m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,4m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,264100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,3243tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT881 cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥ 0,4 m3 giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực1
2Ô tô tự đỗ≥ 5 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3Máy trộn bê tông≥ 250 lít2
4Máy phát điện dự phòngCòn sử dụng tốt ≥ 10KVA1
5Máy đụcCòn sử dụng tốt2
6Máy khoan bê tông cầm tayCòn sử dụng tốt ≥ 0,62kW2
7Máy cắt gạch đáCòn sử dụng tốt ≥ 1,5kW1
8Máy cắt sắt thép≥ 1.5KW2
9Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)Bộ50
10Ván khuôn (coppha)m2200

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥ 0,4 m3 giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực
1
2
Ô tô tự đỗ
≥ 5 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
3
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
2
4
Máy phát điện dự phòng
Còn sử dụng tốt ≥ 10KVA
1
5
Máy đục
Còn sử dụng tốt
2
6
Máy khoan bê tông cầm tay
Còn sử dụng tốt ≥ 0,62kW
2
7
Máy cắt gạch đá
Còn sử dụng tốt ≥ 1,5kW
1
8
Máy cắt sắt thép
≥ 1.5KW
2
9
Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)
Bộ
50
10
Ván khuôn (coppha)
m2
200

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ
984,63 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ
142,56 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần
305,859 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ
263,3385 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần
154,08 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
6 Bả bằng bột bả vào tường
1.247,9675 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
602,5012 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
8 Vệ sinh 40% lớp sơn trên tường, cột, dầm, trần ngoài
955,3654 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
9 Vệ sinh 85% lớp sơn trên tường, dầm, trần trong
2.365,3843 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.388,4134 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.782,805 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
12 Đục nhám mặt bê tông
144,97 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
144,97 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
144,97 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
15 Phá dỡ nền gạch lá nem
593,975 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch
593,975 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ
224,292 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần
64,314 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
19 Bả bằng bột bả vào tường
224,292 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
20 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần
64,314 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
21 Vệ sinh 40% lớp sơn trên tường, trần
192,404 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
481,01 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
46,62 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
24 CCLD cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly
46,62 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
25 Phá dỡ nền gạch lá nem
102,15 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch
102,15 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
27 Đục bỏ gạch ốp tường NVS
210,24 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch
210,24 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
29 CCLD Trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600
146,91 m2 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
30 Tháo bỏ hệ thống điện NVS
1 t.bộ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp
12 hộp Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
32 Mặt sê - ri 1 lỗ, 1 gang
12 cái Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
33 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần
36 bộ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
34 Mặt 1 lỗ công tắc điện
12 cái Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
35 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2
70 m Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
36 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2
100 m Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
37 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2
250 m Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
38 Lắp đặt nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn
210 m Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
39 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe
2 cái Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
40 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
18 bộ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
41 Lắp đặt chậu xí bệt
18 bộ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
21 bộ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
43 Lắp đặt chậu tiểu nam
6 bộ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
44 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
12 bộ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
27 bộ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
46 Lắp đặt hộp đựng
18 cái Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
47 Lắp đặt gương soi
12 cái Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
48 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm
36 cái Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
49 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước
1 t.bộ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm
0,9 100m Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 116

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây