Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:51 30/06/2025
Click để xem phân tích của DauThau.info (bạn sẽ bị trừ 2 điểm).
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn An Cảnh (Tuyến 1: từ nhà ông Hùng đến nhà ông Thượng; Tuyến 2: từ nhà ông Duyên đến nhà bà Chẩu)
Tên gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn An Cảnh (Tuyến 1: từ nhà ông Hùng đến nhà ông Thượng; Tuyến 2: từ nhà ông Duyên đến nhà bà Chẩu)
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 14/07/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500299136_2506301041
Ngày phê duyệt
30/06/2025 14:41
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
UBND xã Phạm Hồng Thái

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:49 30/06/2025
đến
09:00 14/07/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 14/07/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
71.483.000 VND
Số tiền bằng chữ
Bảy mươi mốt triệu bốn trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/07/2025 (11/11/2025)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ ĐÔNG Á Tư vấn lập E-HSMT Số nhà 33C, ngõ 32, đường Bưởi - Phường Ngọc Khánh - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
2 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HƯNG THỊNH Tư vấn thẩm định E-HSMT Số nhà 14 ngõ 499 Kim Mã - Phường Ngọc Khánh - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
3 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ ĐÔNG Á Tư vấn đánh giá E-HSDT Số nhà 33C, ngõ 32, đường Bưởi - Phường Ngọc Khánh - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
4 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HƯNG THỊNH Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số nhà 14 ngõ 499 Kim Mã - Phường Ngọc Khánh - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Hủy thầu theo điểm b mục 2 Văn bản số 9648/BTC-QLĐT
Số quyết định
Ngày phê duyệt quyết định
13:53 04/09/2026
Thời điểm huỷ thầu
16:33 13/07/2025

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất, đá, vật liệu - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu) - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu)
1
2
Máy đào - Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu)
1
3
Máy lu - Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu)
1
4
Máy ủi - Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu)
1
5
Máy đầm cầm tay - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01A. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
2
Đào khuôn, đất C3 (bao gồm đào khuôn KCAĐ, khuôn lề gia cố), TC 20%
41.802
m3
3
Đào khuôn, đất C3 (bao gồm đào khuôn KCAĐ, khuôn lề gia cố), M 80%
1.6721
100m3
4
Đào đất không thích hợp, đất C2, TC 20%
13.91
m3
5
Đào đất không thích hợp, đất C2, M 80%
0.5564
100m3
6
Đào móng rãnh, đất C3, TC 20%
223.152
m3
7
Đào móng rãnh, đất C2, M 80%
8.9261
100m3
8
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
234.9
m3
9
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV
2.349
100m3
10
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98
1.0005
100m3
11
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98
4.0019
100m3
12
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0.3289
100m3
13
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
1.3155
100m3
14
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0.0231
100m3
15
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
0.0925
100m3
16
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III
1.76
100m3
17
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II
0.6955
100m3
18
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
0.6955
100m3
19
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III
11.4877
100m3
20
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
11.4877
100m3
21
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV
2.349
100m3
22
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV
2.349
100m3
23
Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I
13.5
100m
24
Tre giằng cọc bờ vây (D=6-8cm)
0.6
100m
25
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
1.0074
100m3
26
Bạt dứa phủ nilong
60
m2
27
Thép buộc D3
0.96
kg
28
Thép néo D8
22.5
kg
29
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
1.0074
100m3
30
HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
31
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC 16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
34.879
100m2
32
Tưới thấm bám bằng nhũ tương nhựa đường axit CSS-1, 1.0kg/m2
34.879
100m2
33
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,98, lớp trên
6.7467
100m3
34
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,98, lớp dưới
2.8604
100m3
35
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98
0.3169
100m3
36
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40
15.15
m3
37
Cắt mặt đường cũ, sâu 20cm
85.042
10m
38
HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ
39
Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30
67.47
m3
40
Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100, xi măng PCB30
64.16
m3
41
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
6.49
m3
42
Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I
32.45
100m
43
Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
3.2
m2
44
Ống nhựa PVD, đường kính D = 10cm
0.204
100m
45
Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
0.0454
100m2
46
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40
1.52
m3
47
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0.1684
100m2
48
Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
21.9
m2
49
HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
50
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, xi măng PCB30
167.11
m3

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ ĐÔNG Á như sau:

  • Có quan hệ với 3 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,67 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 32.998.536.012 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 32.519.050.041 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,45%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 59

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây