Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 10:12 15/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học Thu Thủy, thị xã Cửa Lò
Gói thầu
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học Thu Thủy, thị xã Cửa Lò
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách thị xã hỗ trợ; Ngân sách phường và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:30 25/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:06 15/04/2022
đến
10:30 25/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 25/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/04/2022 (24/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học Thu Thủy, thị xã Cửa Lò
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách thị xã hỗ trợ; Ngân sách phường và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818 , địa chỉ: Số 1, ngõ 222, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Thu Thủy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển môi trường Nông Công Nghiệp Rạng Đông. Địa chỉ: Số nhà 292, Đường Phạm Nguyễn Du , Phường Nghi Hải, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818, địa chỉ: Số 1, ngõ 222, đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Cửa Lò.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818 , địa chỉ: Số 1, ngõ 222, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Thu Thủy

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020 -2021 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến 31/12/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Thu Thủy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Tuyền; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Phường Thu Thủy; Địa chỉ: Phường Thu Thủy, Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818 + Địa chỉ: Số 1, ngõ 222, đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Vũ Minh Hải
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu85
2Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
3Cán bộ phụ trách ATLĐ1Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ huẩn luyện PCCC+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ phụ trách ATLĐ đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
4Cán bộ phụ trách vật liệu1Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ phụ trách vật liệu đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán1Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ phụ trách thanh quyết toán đối với 01 công trình tương tự53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V58,74741m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,12661m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,515100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4904100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9034100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9034100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9034100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9034100m3/1km
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4404m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,327100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1371tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7448tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0121tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1115m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,5947m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,727m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,566m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1837tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,994tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1783m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,3088m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,328100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6336tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8517tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8632m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0078100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8474tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2493tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,9128tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,7684100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,4355tấn
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2348100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2881tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1063tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,2482m3
37Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,2525100m3
38Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2525100m3
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2525100m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8711100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3767tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5879tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8766m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3411m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,3311m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3507m3
47Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1859m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2692m3
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,0918tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1951m2
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,0918tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5047100m2
53Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V59,12m
54Ke chống bão (6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.702,82cái
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V328,365m2
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V871,2m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V400,78m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V676,84m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V293,5784m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,0864m2
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V424,14m
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,78m
63Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.199,565m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.528,2848m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.856,6498m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V871,2m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V641,4472m2
68Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,14m2
69Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,951m2
70Sản xuất lắp dựng trụ thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Tay vịn cầu thang bằng gỗ dội (đã sơn PU và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67m
72Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp 25x50x1,4 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,67m
73Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp 30x30x1,4 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V51,32m2
74Cửa đi nhôm kính Việt Pháp 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 2 lớp của tập đoàn Austdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
75Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 2 lớp của tập đoàn Austdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
76Vách kính cố định nhôm kính Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 2 lớp của tập đoàn Austdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,06m2
77Hoa sắt cửa sổ (đã sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
79Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
80Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
81Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
84Công tắc đổi chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
86Tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
94Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V850m
95Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
96Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
99Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,5681m3
100Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,568m3
101Bình cứu hỏa MFZL8 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
102Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
103Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,5491100m2
105Bat che dàn giáoMô tả kỹ thuật theo chương V954,91m2
106Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3765tấn
107Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3765tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m2
109Cửa tôn khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
110Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30ECMô tả kỹ thuật theo chương V38,8m3
111Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30ECMô tả kỹ thuật theo chương V18,1m3
112Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kỹ thuật theo chương V253m2
113Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kỹ thuật theo chương V80,1m2
BNHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,08371m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,4874m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4704m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1425m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5889m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4864tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5816m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9496m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3912m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3631m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2995100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1012tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6072tấn
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2644100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7825tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8547m3
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V245,74m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,958m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,95m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,44m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V295,348m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V23,8826m2
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7396tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7396tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,2351100m2
28Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V20,66m
29Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V741,06cái
30Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng dày 6,38mm) Cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V10,71m2
31Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng dày 6,38mm) Cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
38Tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Hệ thống van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Máy bơm nước 0,75kwMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Vòi xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Lắp đặt bàn đá granit, khung đỡ bànMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
45Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
46Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
48Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
49Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
58Phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
59Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac (bao gồm phụ kiện, hoàn thiện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,506m2
60Máng tiểu nam (hoàn thiện, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,28621m3
62Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0954m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3729m3
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1304tấn
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m2
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0593m3
67Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1966m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,144m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m2
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6917m3
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
CNHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,72991m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,68421m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8512m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3738m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2514m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0733100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1133tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7983m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5338m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2383m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8225m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6292m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1468100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2535tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7118m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2705100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2019tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,504m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8853m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6626m3
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7488m2
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,78m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,05m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,68m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,588m2
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,08m
40Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V107,5288m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49,468m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,492m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,812m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3044m2
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2269tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,2081m2
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2269tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3055100m2
50Tôn úp nóc:Mô tả kỹ thuật theo chương V12,22md
51Ke chống bão (6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V280,2cái
52SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi mở quay 1 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
53SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ mở quay 2 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
54SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14*14 cả sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
65Hộp tụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
67Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
70Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
DKHUÔN VIÊN
1Phá dỡ bồn cây, chặt cây trong bồnMô tả kỹ thuật theo chương V8công
2Vẩn chuyển phế thải, đất, cây đã chặt trong bồnMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4m3
4Lớp vữa đệm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V244m2
5Lát gạch tezzaroMô tả kỹ thuật theo chương V244m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V354m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V35,4m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V47,79m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V47,79m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4m3
11Lớp vữa đệm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V354m2
12Lát gạch tezzaroMô tả kỹ thuật theo chương V354m2
EPHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V25,872m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,7987m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,0976m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,4724m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,1035m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,7446m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,4499m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,3952m3
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,9389m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V28,9389m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V28,9389m3
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,8998m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,5307m3
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,176m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,0835m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,7443m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,0827m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,8496m3
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,6341m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V27,6341m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V27,6341m3
26Tháo dỡ mái tôn, hệ thống cột thép, vì kèo thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V10công
27Vận chuyển mái tôn, hệ thống cột thép, vì kèo thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào >= 0,8 m3Máy đào >= 0,8 m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc hóa đơn mua bán, và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
2Ô tô tự đổ >=7 tấnMáy đào >= 0,8 m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc hóa đơn mua bán, và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu3
3Máy đầm cócHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
4Máy trộn bê tông 250LHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu3
5Đầm dùi 1,5 KWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
6Máy đầm bàn 1 KWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
7Máy thủy bìnhHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào >= 0,8 m3
Máy đào >= 0,8 m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc hóa đơn mua bán, và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
1
2
Ô tô tự đổ >=7 tấn
Máy đào >= 0,8 m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc hóa đơn mua bán, và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
3
3
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
2
4
Máy trộn bê tông 250L
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
3
5
Đầm dùi 1,5 KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
2
6
Máy đầm bàn 1 KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
2
7
Máy thủy bình
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II
58,7474 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II
29,1266 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
3,515 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,4904 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
1,9034 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,9034 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,9034 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
1,9034 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
23,4404 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,327 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1371 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,7448 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,0121 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
56,1115 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40
114,5947 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
41,727 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
11,566 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1837 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,994 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
9,1783 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40, dày 10cm
29,3088 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
2,328 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,349 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,6336 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,8517 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
14,8632 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
4,0078 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,8474 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,2493 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
8,9128 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn gỗ sàn mái
6,7684 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
12,4355 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,2348 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2881 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,1063 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
125,2482 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h
1,2525 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km
1,2525 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km
1,2525 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,8711 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,3767 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,5879 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
4,8766 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
60,3411 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
97,3311 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
4,3507 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
18,1859 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
3,2692 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Gia công xà gồ thép
4,0918 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
195 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 818 như sau:

  • Có quan hệ với 24 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,32 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 92,59%, Tư vấn 7,41%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 156.033.470.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 146.338.323.676 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 6,21%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 150

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây