Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Tên dự án là: Trạm y tế xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện (nếu có); Nguồn ngân sách xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên; Nguồn vốn tài trợ y tế và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu). Địa chỉ: xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hưng Nguyên. Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hưng Nguyên. Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng. Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp. Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KỸ THUẬT, ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0559 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3988 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6656 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9816 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0233 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0521 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4362 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3482 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6459 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5621 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7325 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2733 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3005 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2416 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0484 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8852 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7405 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5485 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,444 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (nhân công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2493 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4595 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,645 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7808 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2982 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4319 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9409 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0908 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7841 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7079 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5687 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0801 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9694 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7941 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3621 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0349 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3731 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1706 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 61 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9827 | m3 |
| 62 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2117 | m3 |
| 63 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5068 | m3 |
| 64 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3808 | m3 |
| 65 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2668 | m3 |
| 66 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9554 | m3 |
| 67 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,225 | m3 |
| 68 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8576 | m3 |
| 69 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7178 | m3 |
| 70 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7911 | m3 |
| 71 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8786 | m3 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,96 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,42 | m |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,2776 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,941 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,5576 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,23 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,94 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,196 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,822 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,2776 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,4886 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,2776 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,4886 | m2 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1911 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1911 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3251 | 100m2 |
| 92 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208 | cái |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,0666 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4482 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4936 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,7236 | m2 |
| 97 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x40x2 làm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 99 | Đóng trần tôn dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8594 | m2 |
| 101 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3417 | tấn |
| 102 | Sơn tĩnh điện lan can và cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,7 | kg |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3136 | 100m2 |
| 104 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kim Long kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m2 |
| 105 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kim Long kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m2 |
| 106 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kim Long kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 107 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kim Long kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 108 | Vách kính Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn phụ kiện kim khí Kim Long kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,244 | m2 |
| 109 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa Compact HPL, phụ kiện Inok 304 ( Bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cửa đi Kim loại AWINDOW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m2 |
| 111 | Sản xuất hoa sắt thép hộp 20x20x1.4 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 112 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 113 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 114 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 117 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 118 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Bình chữa cháy MFZ8-ACBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt vỏ tủ điện bằng thép 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 137 | Lắp ổ cắm điện loại đơn (Ổ cắm + đế âm + mặt viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 146 | Kéo rải dây thép dẹp 40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 147 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Vòi xịt chậu xi bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 154 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ kính+ hộp dựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 159 | Van xả tiểu nam và tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van cửa PPR đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Van phao cơ D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Van phao điện + cáp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhưa PP-R D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa, PP-R D25/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa, PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa, PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa, PP-R 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 178 | Lắp đặt kép, PP-R D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt nối thẳng ren trong, PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt nối thẳng ren trong, PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 182 | Lắp rắc co, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp rắc co, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp rắc co, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Máy bơm nước PENTAX liên doanh CM32-160B; 3 HP/2,2Kw; Q(6-24m3/h); H(28,5-14,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 189 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Lười chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 205 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 207 | Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 208 | Đai ôm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình dân dụng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6694 | 100m3 |
| 2 | Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết công trình dân dụng - Đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,365 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3271 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =2 km bằng ôtô tự đổ 7T - Đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3271 | 100m3/1km |
| 5 | Mua đất san nền, đất cấp III tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.764,8735 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,4874 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,4874 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,4874 | 10m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: MÓNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3647 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6531 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0816 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4006 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,794 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7534 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4835 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6796 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0214 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1277 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1863 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8351 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6945 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,517 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,49 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 4 | Máy khoan | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
| 5 | Máy tời | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa >=250L | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >=500L | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 9 | Máy hàn >=23kw | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 10 | Máy đào >=1,0m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ >=7T | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn |
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
2 |
2 |
Đầm dùi |
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
2 |
3 |
Đầm cóc |
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
2 |
4 |
Máy khoan |
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
1 |
5 |
Máy tời |
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
2 |
6 |
Máy trộn vữa >=250L |
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
2 |
7 |
Máy trộn bê tông >=500L |
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
2 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
2 |
9 |
Máy hàn >=23kw |
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
2 |
10 |
Máy đào >=1,0m3 |
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ >=7T |
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0559 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 26,3988 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 18,6656 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,591 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,9816 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1247 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,0233 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,0521 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 53,4362 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 8,3482 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 12,6459 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 9,5621 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,7325 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,2733 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3005 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2416 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,0484 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 16,8852 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | 22,7405 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,5485 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,158 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 75,444 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | 21,78 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,05 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (nhân công 20%) | 1,2493 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0002 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,024 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 1,024 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0248 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0764 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,4595 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 0,9 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0715 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 12 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 32,645 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 13,7808 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,2982 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4319 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9409 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,0908 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 29,7841 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,777 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7079 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,5687 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 48,0801 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,9694 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,7941 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 2,3621 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,1897 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 như sau:
- Có quan hệ với 13 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,45 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 45.739.778.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 45.650.097.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,20%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hãy nhìn con mèo khi nó bước vào phòng lần đầu tiên. Nó tìm kiếm và ngửi khắp nơi, không phút giây nào nó yên lặng, nó không tin tưởng điều gì cho tới khi nó đã kiểm tra và quen với mọi thứ. "
Jean Jacques Rousseau
Sự kiện trong nước: Ngày 4-9-1980, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, tặng danh hiệu anh hùng lao động và tặng thưởng huân chương Hồ Chí Minh cho đồng chí V.A Satalốp, Trung tướng không quân Liên Xô phụ trách công tác đào tạo phi công vũ trụ, đã có công tổ chức công tác huấn luyện và thực hiện chuyến bay vũ trụ Xô - Việt đầu tiên; tặng thưởng huân chương Hồ Chí Minh cho đồng chí Bùi Thanh Liêm, thiếu tá không quân đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ Đội bay dự bị của chuyến bay vũ trụ Xô - Việt đầu tiên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Hưng Lĩnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Hưng Lĩnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.