Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 09:31 26/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trạm y tế xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên
Gói thầu
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trạm y tế xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện (nếu có); Nguồn ngân sách xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên; Nguồn vốn tài trợ y tế và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 05/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:23 26/05/2022
đến
10:00 05/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 05/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/06/2022 (03/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Trạm y tế xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện (nếu có); Nguồn ngân sách xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên; Nguồn vốn tài trợ y tế và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 , địa chỉ: Xóm 5, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu). Địa chỉ: xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng 36 Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển 369 + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển 369 + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế-Hạ tầng huyện

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 , địa chỉ: Xóm 5, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu). Địa chỉ: xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu). Địa chỉ: xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hưng Nguyên. Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hưng Nguyên. Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trường công trường1Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng. Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp. Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.52
2Cán bộ Kỹ thuật hiện trường1Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.31
3Cán bộ Kỹ thuật hiện trường1Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu31
4Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ KỸ THUẬT, ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0559100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,3988m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6656m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,591100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9816100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0233tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0521tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4362m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3482m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6459m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5621m3
13Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7325m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2733100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3005tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2416tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0484tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8852m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7405m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5485100m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,158m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,444m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,78m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (nhân công 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2493m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4595m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,645m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7808m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2982100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4319tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9409tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0908tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7841m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,777100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7079tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5687tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0801m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9694100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7941tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3621m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1897100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0436100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2107tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,113m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0349m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3731100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1706100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0857tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2235tấn
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V511 cấu kiện
61Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9827m3
62Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2117m3
63Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5068m3
64Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3808m3
65Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2668m3
66Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9554m3
67Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,225m3
68Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8576m3
69Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7178m3
70Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7911m3
71Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8786m3
72Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V431,96m
73Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,82m
74Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,42m
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V536,2776m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V782,941m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,5576m2
78Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V344,23m2
79Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V496,94m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V516,196m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,822m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V536,2776m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.576,4886m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V536,2776m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.576,4886m2
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1097tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1953tấn
89Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1911tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1911tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,3251100m2
92Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.208cái
93Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V344,0666m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4482m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4936m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V427,7236m2
97Sản xuất xà gồ thép hộp 40x40x2 làm trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515tấn
98Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0515tấn
99Đóng trần tôn dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m2
100Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8594m2
101Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3417tấn
102Sơn tĩnh điện lan can và cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V341,7kg
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3136100m2
104Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kim Long kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V52,08m2
105Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kim Long kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V14,98m2
106Cửa đi 1 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kim Long kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
107Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kim Long kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V52,56m2
108Vách kính Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn phụ kiện kim khí Kim Long kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V37,244m2
109SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa Compact HPL, phụ kiện Inok 304 ( Bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
110Sản xuất lắp dựng cửa đi Kim loại AWINDOWMô tả kỹ thuật theo chương V3,29m2
111Sản xuất hoa sắt thép hộp 20x20x1.4 cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
112Lắp đặt đèn thoát hiểm .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
113Lắp đặt đèn thoát hiểm .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
114Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
117Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
118Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Bình chữa cháy MFZ8-ACBDMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt vỏ tủ điện bằng thép 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
121Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
128Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V910m
133Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
134Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
135Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
137Lắp ổ cắm điện loại đơn (Ổ cắm + đế âm + mặt viền)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
138Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
139Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
140Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
141Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
142Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
144Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
145Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
146Kéo rải dây thép dẹp 40x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
147Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
148Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
150Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
151Vòi xịt chậu xi bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
154Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt kệ kính+ hộp dựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
158Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
159Van xả tiểu nam và tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
161Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
162Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt van cửa PPR đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Van phao cơ D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Van phao điện + cáp điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt côn nhưa PP-R D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt côn nhựa, PP-R D25/140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt côn nhựa, PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt côn nhựa, PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
174Lắp đặt tê nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
175Lắp đặt tê nhựa, PP-R 25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
176Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
178Lắp đặt kép, PP-R D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
179Lắp đặt nối thẳng ren trong, PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
180Lắp đặt nối thẳng ren trong, PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
181Lắp nút bịt nhựa, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
182Lắp rắc co, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp rắc co, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp rắc co, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Máy bơm nước PENTAX liên doanh CM32-160B; 3 HP/2,2Kw; Q(6-24m3/h); H(28,5-14,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
189Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
190Lười chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
191Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
192Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
193Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
194Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
196Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
202Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
203Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
204Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
205Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
207Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
208Đai ôm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
BHẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình dân dụng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6694100m3
2Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết công trình dân dụng - Đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V40,365m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3271100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly =2 km bằng ôtô tự đổ 7T - Đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V8,3271100m3/1km
5Mua đất san nền, đất cấp III tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V4.764,8735m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V476,487410m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V476,487410m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V476,487410m3/1km
CHẠNG MỤC: MÓNG HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3647m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6531m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0816100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4006100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,794m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7534m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4835tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6796tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0214m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1277100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1863m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8351100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1727tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6945tấn
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,517m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V77,49m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bànNhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
2Đầm dùiNhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
3Đầm cócNhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
4Máy khoanNhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
5Máy tờiNhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
6Máy trộn vữa >=250LNhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
7Máy trộn bê tông >=500LNhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
8Máy cắt uốn thépNhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
9Máy hàn >=23kwNhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
10Máy đào >=1,0m3Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
11Ô tô tự đổ >=7TNhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
2
2
Đầm dùi
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
2
3
Đầm cóc
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
2
4
Máy khoan
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
1
5
Máy tời
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
2
6
Máy trộn vữa >=250L
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
2
7
Máy trộn bê tông >=500L
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
2
8
Máy cắt uốn thép
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
2
9
Máy hàn >=23kw
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
2
10
Máy đào >=1,0m3
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
1
11
Ô tô tự đổ >=7T
Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,0559 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III
26,3988 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
18,6656 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,591 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
0,9816 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1247 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,0233 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
1,0521 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
53,4362 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
8,3482 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75
12,6459 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
9,5621 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
3,7325 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
1,2733 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,3005 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,2416 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,0484 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
16,8852 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)
22,7405 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,5485 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
4,158 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75
75,444 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75
21,78 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,05 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (nhân công 20%)
1,2493 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,0002 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
1,024 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
1,024 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,0248 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0764 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
5,4595 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
0,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,024 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm
0,0715 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
12 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75
32,645 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
13,7808 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
2,2982 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,4319 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,9409 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
2,0908 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
29,7841 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
2,777 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,7079 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
4,5687 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
48,0801 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
4,9694 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
4,7941 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
2,3621 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
0,1897 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 như sau:

  • Có quan hệ với 13 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,45 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 45.739.778.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 45.650.097.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,20%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 174

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây