Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đo mặt cắt lưu lượng tại vị trí cầu |
9 |
100m |
||
2 |
Đo trắc dọc lòng suối tại vị trí cầu |
0.6 |
km |
||
3 |
Khảo sát mỏ vật liệu |
||||
4 |
Nghiên cứu thu thập tài liệu |
10 |
công |
||
5 |
Làm việc với Cơ quan quản lý nhà nước (10 công/tỉnh) |
20 |
công |
||
6 |
Khảo sát mỏ đất đắp |
24 |
công |
||
7 |
Khảo sát mỏ cát |
24 |
công |
||
8 |
Khảo sát mỏ đá |
24 |
công |
||
9 |
Lấy mẫu thí nghiệm mỏ đất đắp |
||||
10 |
+ Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm - Chỉ tiêu thí nghiệm: Thành phần hạt |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
11 |
+ Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm - Chỉ tiêu thí nghiệm: Độ ẩm |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
12 |
+ Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm - Chỉ tiêu thí nghiệm: Khối lượng riêng |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
13 |
+ Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm - Chỉ tiêu thí nghiệm: Khối lượng thể tích |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
14 |
+ Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm - Chỉ tiêu thí nghiệm: Giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
+ Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm - Chỉ tiêu thí nghiệm: Độ chặt tiêu chuẩn |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
+ Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm - Chỉ tiêu thí nghiệm: Độ chặt tiêu chuẩn |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
+ Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm - Chỉ tiêu thí nghiệm: Độ chặt tiêu chuẩn |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
+ Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm (Califonia Bearing Ratio) |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Lấy mẫu thí nghiệm mỏ cát |
||||
20 |
Thí nghiệm thành phần hạt và mô đun độ lớn của cát |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Thí nghiệm khối lượng riêng của cát |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Thí nghiệm khối lượng thể tích xốp của cát |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Thí nghiệm hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn của cát |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Thí nghiệm hàm lượng tạp chất hữu cơ của cát |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Bãi đổ thải |
||||
26 |
Khảo sát bãi đổ thải |
16 |
công |
||
27 |
Khảo sát điện |
||||
28 |
Khảo sát điện |
10 |
công |
||
29 |
Dự báo lưu lượng giao thông |
||||
30 |
Thu thập thông tin |
4 |
công |
||
31 |
Đếm xe trực tiếp |
144 |
công |
||
32 |
Quay camera |
72 |
công |
||
33 |
Nội nghiệp |
8 |
công |
||
34 |
Điều tra O-D giao thông |
||||
35 |
Điều tra trục tiếp |
120 |
công |
||
36 |
Nội nghiệp |
8 |
công |
||
37 |
Lập dự án đầu tư |
||||
38 |
Chi phí lập dự án đầu tư |
1 |
Khoản |
||
39 |
Công tác điều tra, thu thập số liệu |
||||
40 |
Mua bản đồ 1/10000 |
3 |
mảnh |
||
41 |
Mua số liệu mốc cao độ nhà nước |
2 |
mốc |
||
42 |
Mua số liệu mốc tọa độ nhà nước |
3 |
mốc |
||
43 |
Mua niên giám thống kê |
2 |
quyển |
||
44 |
Thu thập các số liệu về kinh tế, xã hội |
16 |
công |
||
45 |
Thu thập tài liệu hiện trạng, quy hoạch khác có liên quan |
36 |
công |
||
46 |
Thị sát hiện trường |
17 |
công |
||
47 |
Làm việc thống nhất với địa phương và các cơ quan liên quan |
80 |
công |
||
48 |
Khảo sát địa hình: Lập lưới khống chế mặt bằng hạng IV |
||||
49 |
Địa hình cấp IV |
1 |
mốc |
||
50 |
Địa hình cấp V |
4 |
mốc |