Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy cắt bê tông |
1 |
2 |
Máy phá bê tông |
2 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
2 |
4 |
Máy hàn |
2 |
5 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông |
1 |
7 |
Máy trộn vữa |
1 |
8 |
Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn |
1 |
1 |
THÁO DỠ VÀ SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG KHU B |
||||
2 |
Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m |
315.126 |
m2 |
||
3 |
Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m |
1.2343 |
tấn |
||
4 |
Phá dỡ tường thu hồi |
31.0892 |
m3 |
||
5 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái |
151.7494 |
m2 |
||
6 |
Tháo dỡ cửa |
131.305 |
m2 |
||
7 |
Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng |
61.82 |
m2 |
||
8 |
Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép |
135.2 |
m |
||
9 |
Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn |
155.25 |
m |
||
10 |
Cắt tường để phá tường hạ cốt cửa sổ |
36 |
m |
||
11 |
Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm |
10.1653 |
m2 |
||
12 |
Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng |
41.1295 |
m2 |
||
13 |
Phá dỡ tam cấp, lan can |
14.5869 |
m3 |
||
14 |
Phá dỡ tay vịn lan can bê tông có cốt thép |
1.5424 |
m3 |
||
15 |
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (bao gồm cả lớp gạch lát nền) |
45.108 |
m3 |
||
16 |
Phá dỡ nền gạch men hiện trạng |
301.7395 |
m2 |
||
17 |
Phá những chỗ ốp gạch thẻ bị rơi rụng tính 80% diện tích |
35.434 |
m2 |
||
18 |
Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà |
374.1765 |
m2 |
||
19 |
Phá lớp vữa trát tường trong nhà (phá đến chiều cao +2.35) |
441.6425 |
m2 |
||
20 |
Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà (phá đến chiều cao +2.35) |
8.46 |
m2 |
||
21 |
Phá lớp vữa trát tường hành lang (phá đến chiều cao +2.35) |
165.785 |
m2 |
||
22 |
Phá lớp vữa trát trần trong nhà |
464.475 |
m2 |
||
23 |
Phá lớp vữa trát dầm trong nhà |
97.719 |
m2 |
||
24 |
Phá lớp vữa trát trần hành lang, ô cầu thang |
192.9788 |
m2 |
||
25 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm hành lang |
31.796 |
m2 |
||
26 |
Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà |
72.4805 |
m2 |
||
27 |
Phá dỡ xi măng láng trên ô văng |
15.6 |
m2 |
||
28 |
Cạo bỏ cột ngoài nhà |
102.935 |
m2 |
||
29 |
Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà, hành lang |
247.2185 |
m2 |
||
30 |
Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà |
293.202 |
m2 |
||
31 |
Cạo bỏ lớp cột trong nhà |
4.548 |
m2 |
||
32 |
Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần ngoài nhà |
31.6147 |
m2 |
||
33 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
150.0536 |
m3 |
||
34 |
Vận chuyển phế thải |
150.0536 |
m3 |
||
35 |
Đổ bê tông giằng thu hồi, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 |
2.0522 |
m3 |
||
36 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.0566 |
tấn |
||
37 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
0.1701 |
tấn |
||
38 |
Ván khuôn giằng thu hồi |
0.1866 |
100m2 |
||
39 |
Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 |
0.132 |
m3 |
||
40 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô |
0.0128 |
tấn |
||
41 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô |
0.0146 |
100m2 |
||
42 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn |
6 |
1 cấu kiện |
||
43 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 |
22.179 |
m3 |
||
44 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 |
2.8659 |
m3 |
||
45 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
62.3435 |
m2 |
||
46 |
Trát tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
232.9956 |
m2 |
||
47 |
Quét nước xi măng 2 nước |
269.2851 |
m2 |
||
48 |
Láng lót tạo phẳng không đánh mầu, dày TB 2cm, vữa XM mác 75 |
151.7494 |
m2 |
||
49 |
Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dán |
151.7494 |
m2 |
||
50 |
Láng hoàn thiện mái không đánh mầu, dày TB 2cm, vữa XM mác 75 |
151.7494 |
m2 |