Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Xây lắp

Tìm thấy: 16:56 24/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hàng rào, nhà tiếp công dân Công an huyện
Gói thầu
Gói thầu số 01: Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa hàng rào, nhà tiếp công dân Công an huyện
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chi thường xuyên
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:00 03/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:48 24/05/2022
đến
17:00 03/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 03/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/06/2022 (01/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa hàng rào, nhà tiếp công dân Công an huyện
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 06 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi thường xuyên
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công an huyện Đạ Huoai – TDP6, thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263 3875717 – fax: 0263 3875717
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; - Tư vấn thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Hoàng Linh

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công an huyện Đạ Huoai – TDP6, thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263 3875717 – fax: 0263 3875717

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Đạ Huoai – TDP6, thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263 3875717 – fax: 0263 3875717
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai Địa chỉ: TDP 4 thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874338 – fax: 02633.874338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3822311
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai; Địa chỉ: TDP 4 thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874363

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
06 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc trực tiếp làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)44
2Giám sát thi công công trình1trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã tham gia làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV có cùng loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,53m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,108m3
3Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm28,88m3
4Bốc xếp phế thải các loại29,518m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn29,518m3
BCẢI TẠO HÀNG RÀO ĐOẠN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,065100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m0,01tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m0,028tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,324m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,526m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,066100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m0,007tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m0,049tấn
9Bê tông xà dầm, giằng kích thước 100x200 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,438m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4016,98m2
11Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4010,95m2
12Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB4019,8m
13Đắp đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB400,81m2
14Kẻ roon chìm14,4m
15Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ38,24m2
16Quét nước xi măng mặt ngoài công trình48,77m2
17Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ, xà dầm giằng ngoài nhà62,21m2
18Sơn tường, cột, trụ xà dầm giằng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ62,21m2
19Gia công cấu kiện sắt thép, chông sắt3,975m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ3,975m2
21Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф14mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm385,6lỗ khoan
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,63100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m0,164tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m0,456tấn
25Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x23,148m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng kích thước 200x300 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,333100 m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng kích thước 100x200 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,276100 m2
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200, 200x300 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m0,115tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m0,176tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 200x300 đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m0,645tấn
31Bê tông xà dầm, giằng móng kích thước 200x300 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x25,784m3
32Bê tông xà dầm, giằng tường kích thước 100x200 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,838m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4012,715m3
34Trát tường, cột, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40369,06m2
35Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4098,55m2
36Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB4081,4m
37Đắp đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB403,33m2
38Kẻ roon chìm59,2m
39Quét nước xi măng mặt ngoài công trình201,52m2
40Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ xà dầm, giằng ngoài nhà270,42m2
41Sơn tường tường, cột, trụ xà dầm, giằng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ270,42m2
42Gia công cấu kiện sắt thép, chông sắt14,46m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ14,46m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II2,7m3 đất nguyên thổ
45Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,27m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,019100 m2
47Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mm0,017tấn
48Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,384m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,072100 m2
50Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m0,015tấn
51Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m0,051tấn
52Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,36m3
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II1,74m3 đất nguyên thổ
54Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,711m3
55Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB401,351m3
56Xây tường chân móng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,972m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB401,729m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng kích thước 100x200 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,054100 m2
59Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m0,005tấn
60Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m0,036tấn
61Bê tông xà dầm, giằng kích thước 100x200 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,36m3
62Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,024100 m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4054m2
64Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB403,84m2
65Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB409m2
66Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB4026,1m
67Đắp đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB400,27m2
68Kẻ roon chìm5,4m
69Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm giằng67,11m2
70Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ67,11m2
71Gia công cấu kiện sắt thép, chông sắt1,463m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ1,463m2
CNÂNG CẤP CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO SONG SẮT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II29,368m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x62,593m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,189100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mm0,167tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,256m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,942100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m0,132tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m0,362tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m0,13tấn
10Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x26,688m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II5,262m3 đất nguyên thổ
12Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x61,316m3
13Xây tường chân móng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB403,164m3
14Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB406,329m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng G1,G2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,412100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng G1,G2 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m0,077tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng G1,G2 đường kính D12 mm, chiều cao ≤ 6m0,183tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng G1,G2 đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m0,335tấn
19Bê tông xà dầm, giằng G1,G2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,104m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,214100 m3
21Trát chân móng, tường mặt ngoài công trình, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4058,6m2
22Trát tường mặt trong công trình, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4035,16m2
23Trát trụ, cột chân móng mặt ngoài công trình chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB406,6m2
24Trát trụ, cột chân móng mặt trong công trình chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB403,96m2
25Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4039,6m2
26Trát xà dầm, giằng vữa XM Mác 75 PCB4035,16m2
27Đắp chỉ vữa XM Mác 75 PCB40178,24m
28Đắp đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB407,246m2
29Kẻ roon chìm52,8m
30Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm giằng186,776m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ187,976m2
32Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt1,336tấn
33Lắp dựng các loại cửa khung hàng rào song sắt82,25m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng phụ D127,44m2
35Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt0,493tấn
36Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt23m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ100,64m2
38Bánh xe cổng phụ D1: D1008bộ
39Bánh xe cao su cổng phụ D22bộ
40Ổ khóa cổng2bộ
41Chốt đứng cổng D22bộ
42Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II0,48m3 đất nguyên thổ
43Bê tông ray cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,48m3
44Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá0,22m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,017100 m2
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,275m3
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg6cấu kiện
DSƠN SỬA HÀNG RÀO SONG SẮT
1Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại104,02m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ104,02m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ130,033m2
4Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ130,033m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ130,033m2
ESAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I3,042100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I3,042100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,902,755100 m3
4Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II3,031100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II3,031100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II3,031100 m3 đất nguyên thổ/1km
FNÂNG CẤP SÂN SAU VÀ TRƯỚC NHÀ LÀM VIỆC, BỒN HOA
1Vệ sinh nền sân313m2
2Láng nền sân loại 1 sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm vữa XM Mác 75 PCB40313m2
3Lát gạch sân loại 1 gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40313m2
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x255,1m3
5Lát gạch sân Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40551m2
GXÂY DỰNG BẠT CHE DI ĐỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II0,672m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,672m3
3SXLD Bulon D18 L=60024cái
4Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình0,125tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép0,125tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m0,414tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m0,414tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,225tấn
9Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,225tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ66,975m2
11Sản xuất lắp dựng Bạt tấm nhựa (di động)110,88m2
HPHẦN MÓNG NHÀ TIẾP DÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông không cốt thép2,693m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,248100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x61,776m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm0,116tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,087100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x23,795m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m0,022tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m0,176tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,097100 m2
10Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,552m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II1,439m3 đất nguyên thổ
12Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,638m3
13Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB401,328m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,188100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m0,051tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D12 mm, chiều cao ≤ 6m0,004tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16 mm, chiều cao ≤ 6m0,373tấn
18Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,07m3
19Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x64,991m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,208100 m3
IPHẦN THÂN NHÀ TIẾP DÂN
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm3,804m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,078m3
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép0,438m3
4Xây tường trả hiện trạng khối tiếp dân hiện trạng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB401,253m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m0,094tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m0,318tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,287100 m2
8Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,692m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió tầng 10,093100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng tầng 1 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m0,015tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng tầng 1 đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6m0,012tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng tầng 1 đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m0,055tấn
13Bê tông lanh tô, ô văng tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,71m3
14Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4012,98m3
15Xây tường thẳng, tường hộp gen, bậc cầu thang tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB402,67m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,31100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m0,072tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m0,531tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính 20mm, chiều cao ≤ 6m0,015tấn
20Bê tông dầm tầng 1 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,982m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,467100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m0,07tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28m0,302tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 28m0,216tấn
25Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,672m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,044100 m2
27Khoan dầm bê tông câu thép cầu thang bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm22lỗ khoan
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m0,004tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6m0,01tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m0,054tấn
31Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,377m3
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m0,084tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính 16mm, chiều cao ≤ 28m0,273tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,277100 m2
35Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,188m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 20,274100 m2
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m0,032tấn
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28m0,012tấn
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan ca, lam gió, lam trang trí lanh tô liền ô văng tầng 2, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28m0,055tấn
40Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,494m3
41Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4015,178m3
42Xây tường thẳng, tường hộp gen tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB402,352m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn áp mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,324100 m2
44Khoan bê tông đấu nối dầm mái bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm4lỗ khoan
45Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng áp mái đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m0,082tấn
46Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng áp mái đường kính 16mm, chiều cao ≤ 28m0,526tấn
47Bê tông dầm sàn mái chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x23,395m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng áp mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,743100 m2
49Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m0,105tấn
50Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28m0,389tấn
51Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 28m0,27tấn
52Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 28m0,007tấn
53Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x25,32m3
JPHẦN CỬA NHÀ TIẾP DÂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,92m2
2Gia công cấu kiện sắt thép, gía đỡ0,027tấn
3Lắp dựng gía đỡ vữa XM Mác 75 PCB400,84m2
4SXLD bu long36cái
5SXLD cửa đi nhựa lõi thép18,76m2
6SXLD cửa sổ nhựa lõi thép29,02m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ2,548m2
KPHẦN MÁI NHÀ TIẾP DÂN
1Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB403,15m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,302tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,302tấn
4Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm0,844100 m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ3,287m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm0,96100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm36cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm0,018100 m
9Lắp đặt cầu chắn rác9cái
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái, giằng tường thu hồi đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m0,005tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28m0,034tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn diềm mái, giằng tường thu hồi loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,022100 m2
13Bê tông diềm mái chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,11m3
LHOÀN THIỆN NHÀ TIẾP DÂN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40100,075m2
2Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB406,24m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40177,003m2
4Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4011,76m2
5Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB4015,335m2
6Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB4013,765m2
7Trát trần sàn trong nhà tầng 1 vữa XM Mác 75 PCB4043,49m2
8Trát trần sàn trong nhà tầng mái vữa XM Mác 75 PCB4049,26m2
9Trát trần sàn ngoài nhà tầng 1 vữa XM Mác 75 PCB406,6m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB4025,95m2
11Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4040,06m2
12Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4033,248m2
13Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40105,8m
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4017,577m2
15Quét nước xi măng 2 nước17,577m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng17,577m2
17Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB4095,11m2
18Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB405,6m2
19Ốp chân tường trong nhà tiết diện gạch 120x6006,336m2
20Ốp chân cột trong nhà tiết diện gạch 120x6000,324m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ khối nhà tiếp dân hiện trạng2,34m2
22Ốp gạch tường nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB4043,38m2
23Ốp gạch trụ, cột nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB404,32m2
24Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB404,422m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhà11,76m2
26Bả bằng bột bả vào tường trong nhà169,947m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà6,24m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà100,075m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà141,333m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà72,61m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ6,24m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ11,76m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ172,685m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ311,28m2
MPHẦN ĐIỆN NHÀ TIẾP DÂN
1Lắp đặt các loại đèn Led 50W17bộ
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm130m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2120m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2140m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm260m
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt9cái
7Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cm (chưa có hộp số)4cái
8Lắp đặt hộp số quạt trần2cái
9Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi10cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm24hộp
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe2cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe2cái
13Lắp đặt mặt bảo vệ19hộp
14Lắp đặt đế âm tường35hộp
15Lắp đặt nắp đậy CB4hộp
16Tủ điện2trọn gói
NPHẦN NƯỚC NHÀ TIẾP DÂN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,138100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x61,528m3
3Xây tường hầm tự hoại bằng gạch nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB403,695m3
4Láng đáy hầm tự hoại dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4026,976m2
5Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,578m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính D8mm0,048tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,018100 m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg5cấu kiện
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,4100 m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm20cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,5100 m
12Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm20cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm1100 m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, tê nhựa 34-27 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm20cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,4100 m
16Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm20cái
17Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
18Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh3cái
19Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
20Lắp đặt gương soi4cái
21Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm4cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
23Lắp đặt chậu rửa Lavabo4bộ
24Lắp đặt vòi rửa Lavabo4bộ
25Lắp đặt khóa đồng, đường kính van 34mm1cái
ODI DỜI NHÀ XE
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m0,552tấn
2Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn0,528100 m2
3Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm0,515tấn
4Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo0,515tấn
5Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép0,192m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II1,92m3 đất nguyên thổ
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,192m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,056100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm0,003tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm0,017tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14mm0,018tấn
12Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,705m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,01100 m3
14Bê tông nền trả hiện trạng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,162m3
15Gia công cấu kiện sắt thép, bản đế chân cột0,037tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp bản đế chân cột0,037tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại (tận dụng sắt thép nhà xe hiện trạng)0,206tấn
18Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép (tận dụng sắt thép nhà xe hiện trạng)0,309tấn
19Lợp thay thế mái tấm tôn (tận dụng tôn nhà xe hiện trạng)52,8m2
20Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại39,41m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ39,41m2
PDI DỜI BẢNG QUẢNG CÁO
1Di dời bảng quảng cáo1trọn gói

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch 1,7 kWMáy cắt gạch 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)2
2Máy cắt uốn 5 kWMáy cắt uốn 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
3Máy đầm bàn 1 kWMáy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)2
4Máy đầm đất cầm tay 70 kgMáy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
5Máy đầm dùi 1,5 kWMáy đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
6Máy đào ≥0,8m3Máy đào ≥0,8m3 (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
7Máy hàn 23 kWMáy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
8Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWMáy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
9Máy mài 2,7KWMáy mài 2,7KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
10Máy trộn bê tông ≥250lMáy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)2
11Ô tô tự đổ 7TÔ tô tự đổ 7T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
12Vận thăng 0,8TVận thăng 0,8T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch 1,7 kW
Máy cắt gạch 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
2
1
Máy cắt gạch 1,7 kW
Máy cắt gạch 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
2
1
Máy cắt gạch 1,7 kW
Máy cắt gạch 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
2
2
Máy cắt uốn 5 kW
Máy cắt uốn 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
2
Máy cắt uốn 5 kW
Máy cắt uốn 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
2
Máy cắt uốn 5 kW
Máy cắt uốn 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
3
Máy đầm bàn 1 kW
Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
2
3
Máy đầm bàn 1 kW
Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
2
3
Máy đầm bàn 1 kW
Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
2
4
Máy đầm đất cầm tay 70 kg
Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
4
Máy đầm đất cầm tay 70 kg
Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
4
Máy đầm đất cầm tay 70 kg
Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
5
Máy đầm dùi 1,5 kW
Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
5
Máy đầm dùi 1,5 kW
Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
5
Máy đầm dùi 1,5 kW
Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
6
Máy đào ≥0,8m3
Máy đào ≥0,8m3 (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
6
Máy đào ≥0,8m3
Máy đào ≥0,8m3 (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
6
Máy đào ≥0,8m3
Máy đào ≥0,8m3 (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
7
Máy hàn 23 kW
Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
7
Máy hàn 23 kW
Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
7
Máy hàn 23 kW
Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
8
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
8
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
8
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
9
Máy mài 2,7KW
Máy mài 2,7KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
9
Máy mài 2,7KW
Máy mài 2,7KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
9
Máy mài 2,7KW
Máy mài 2,7KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
10
Máy trộn bê tông ≥250l
Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
2
10
Máy trộn bê tông ≥250l
Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
2
10
Máy trộn bê tông ≥250l
Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
2
11
Ô tô tự đổ 7T
Ô tô tự đổ 7T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
11
Ô tô tự đổ 7T
Ô tô tự đổ 7T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
11
Ô tô tự đổ 7T
Ô tô tự đổ 7T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
12
Vận thăng 0,8T
Vận thăng 0,8T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
12
Vận thăng 0,8T
Vận thăng 0,8T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1
12
Vận thăng 0,8T
Vận thăng 0,8T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép
0,53 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép
0,108 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm
28,88 m3
4 Bốc xếp phế thải các loại
29,518 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn
29,518 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m
0,065 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m
0,01 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m
0,028 tấn
9 Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
0,324 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40
0,526 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m
0,066 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m
0,007 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m
0,049 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng kích thước 100x200 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
0,438 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40
16,98 m2
16 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40
10,95 m2
17 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40
19,8 m
18 Đắp đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB40
0,81 m2
19 Kẻ roon chìm
14,4 m
20 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ
38,24 m2
21 Quét nước xi măng mặt ngoài công trình
48,77 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ, xà dầm giằng ngoài nhà
62,21 m2
23 Sơn tường, cột, trụ xà dầm giằng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
62,21 m2
24 Gia công cấu kiện sắt thép, chông sắt
3,975 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
3,975 m2
26 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф14mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm
385,6 lỗ khoan
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m
0,63 100 m2
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m
0,164 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m
0,456 tấn
30 Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
3,148 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng kích thước 200x300 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m
0,333 100 m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng kích thước 100x200 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m
0,276 100 m2
33 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200, 200x300 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m
0,115 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m
0,176 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 200x300 đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m
0,645 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng móng kích thước 200x300 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
5,784 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng tường kích thước 100x200 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
1,838 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40
12,715 m3
39 Trát tường, cột, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40
369,06 m2
40 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40
98,55 m2
41 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40
81,4 m
42 Đắp đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB40
3,33 m2
43 Kẻ roon chìm
59,2 m
44 Quét nước xi măng mặt ngoài công trình
201,52 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ xà dầm, giằng ngoài nhà
270,42 m2
46 Sơn tường tường, cột, trụ xà dầm, giằng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
270,42 m2
47 Gia công cấu kiện sắt thép, chông sắt
14,46 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
14,46 m2
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II
2,7 m3 đất nguyên thổ
50 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6
0,27 m3

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC 90 như sau:

  • Có quan hệ với 60 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,75 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 9,09%, Xây lắp 85,45%, Tư vấn 5,46%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 145.635.574.451 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 142.893.427.432 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,88%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 38

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây