Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01 (xây lắp)

Tìm thấy: 16:08 10/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bảo trì, sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
Gói thầu
Gói thầu số 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Báo cáo kinh tế kỹ thuật Công trình Bảo trì, sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thành phố Biên Hoà
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
07:00 18/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:58 10/07/2022
đến
07:00 18/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 18/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
9.742.000 VND
Bằng chữ
Chín triệu bảy trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/07/2022 (16/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư Tân Việt
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)
Tên dự án là: Bảo trì, sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư Tân Việt , địa chỉ: 56/4 khu phố 6, Huỳnh Tấn Phát, thị trấn Nhà Bè, huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Nai; Công ty CP Tư vấn Thiết kế Đầu tư Tân Việt, địa chỉ: Số 142/7A đường 339, KP5, P. Phước Long B, Thành phố Thủ Đức, Tp. HCM. Điện thoại: 0868618517
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH tư vấn Đầu tư và xây dựng ASCO - Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Nam; Công ty CP Tư vấn Thiết kế Đầu tư Tân Việt

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư Tân Việt , địa chỉ: 56/4 khu phố 6, Huỳnh Tấn Phát, thị trấn Nhà Bè, huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Nai; Công ty CP Tư vấn Thiết kế Đầu tư Tân Việt, địa chỉ: Số 142/7A đường 339, KP5, P. Phước Long B, Thành phố Thủ Đức, Tp. HCM. Điện thoại: 0868618517

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 - webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.742.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Nai; Công ty CP Tư vấn Thiết kế Đầu tư Tân Việt, địa chỉ: Số 142/7A đường 339, KP5, P. Phước Long B, Thành phố Thủ Đức, Tp. HCM. Điện thoại: 0868618517
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (02513)822501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường (CHTCT)1+ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.31
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1+ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. ,+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.11
3Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình1+ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; - Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục Nhà làm việc
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V169,587m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V194,9m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V169,587m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,587m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,49m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V194,9m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V912,444m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V228,111m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V228,111m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V845,91m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V413,61m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V396,031m2
17Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V845,91m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V413,61m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.140,555m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V396,031m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.536,585m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.259,52m2
23Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,904100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,253100m2
25Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
26Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
28Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,303m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V131,515m3
BHạng mục Nhà công vụ, bếp, nhà ăn
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V51,12m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V81,62m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,12m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V51,12m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V81,62m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V35,46m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V34,46m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V64,82m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V248,885m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V93,36m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,44m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V64,82m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V59,44m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V248,885m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V93,36m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V342,245m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,26m2
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,246100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,794100m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,635m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V28,175m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổ>5T, có đăng kiểm còn hiệu lực1
2Máy trộn bê tông 250lSử dụng tốt2
3Máy đầm dùiSử dụng tốt2
4Máy đầm bànSử dụng tốt2
5Máy cắt sắt/đáSử dụng tốt2
6Giàn giáo (bộ)Sử dụng tốt50

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ
>5T, có đăng kiểm còn hiệu lực
1
2
Máy trộn bê tông 250l
Sử dụng tốt
2
3
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt
2
4
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt
2
5
Máy cắt sắt/đá
Sử dụng tốt
2
6
Giàn giáo (bộ)
Sử dụng tốt
50

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái
169,587 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
8 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
11 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
10 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
194,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
169,587 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75
169,587 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,39 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
19,49 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30
194,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
912,444 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
228,111 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
228,111 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
845,91 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà
413,61 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà
396,031 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bả bằng bột bả vào tường trong
845,91 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong
413,61 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bả bằng bột bả vào tường ngoài
1.140,555 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài
396,031 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.536,585 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.259,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao
14,904 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m
1,253 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp đặt chậu xí bệt
11 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp đặt chậu tiểu nam
8 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
10 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm
14 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
26,303 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
131,515 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
51,12 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
81,62 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75
51,12 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
51,12 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400
81,62 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
35,46 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch
34,46 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
64,82 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
248,885 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
93,36 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
59,44 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà
64,82 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà
59,44 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà
248,885 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà
93,36 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
342,245 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
124,26 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ ĐẦU TƯ TÂN VIỆT như sau:

  • Có quan hệ với 21 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,32 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 35,71%, Xây lắp 55,71%, Tư vấn 8,58%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 127.236.911.836 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 125.851.040.978 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,09%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01 (xây lắp)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01 (xây lắp)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 140

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây