Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01 (xây lắp)

Tìm thấy: 20:27 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, sửa chữa đường Xóm Huế (đoạn 1), xã Trị An
Gói thầu
Gói thầu số 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, sửa chữa đường Xóm Huế (đoạn 1), xã Trị An
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân tỉnh + Ngân sách huyện + Nhân dân đóng góp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 21/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:51 14/09/2022
đến
17:00 21/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 21/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/09/2022 (19/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)
Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa đường Xóm Huế (đoạn 1), xã Trị An
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân tỉnh + Ngân sách huyện + Nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN , địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trị An địa chỉ: Xã Trị An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Nam Thịnh Phát; địa điểm: Số 1241A/64/71, tổ 10, KP 6, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát Sen Việt; địa điểm: Số 1/79, Tổ 2, Khu phố 5, Phường Trảng Dài, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN , địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trị An địa chỉ: Xã Trị An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: (ii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt (v) Chứng minh về máy móc thiết bị:
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trị An địa chỉ: Xã Trị An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.463.043.951 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 690.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.240.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận an toàn lao động.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.51
2Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công1Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.31
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1+ Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng. + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào vét hữu cơ nền đườngMô tả yêu cầu theo chương V2,043100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, P/vi 1Km, Ôtô 7 tấn, đất hữu cơMô tả yêu cầu theo chương V2,043100m3
3Đào nền, lề đường theo CĐTK, máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu theo chương V1,161100m3
4Đắp nền, lề đường theo CĐTK, máy đầm 16T, K >= 0,95Mô tả yêu cầu theo chương V8,488100m3
5Đắp nền đường theo CĐTK, máy đầm 16T, K >= 0,98Mô tả yêu cầu theo chương V84,087100m3
6Cung cấp đất đắp nền, lề đườngMô tả yêu cầu theo chương V959,054m3
7Vận chuyển đất đổ đi, P/vi 1Km, Ôtô 7 tấn, đất cấp IIIMô tả yêu cầu theo chương V0,116100m3
8Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD, chiều dày ≥ 10cmMô tả yêu cầu theo chương V6,774100m3
9Thi công lớp móng CPĐD lớp trên, chiều dày 15cmMô tả yêu cầu theo chương V6,314100m3
10Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả yêu cầu theo chương V38,447100m2
11Thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả yêu cầu theo chương V38,447100m2
12Vận chuyển Bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4Km, ô tô tự đổ 12 tấnMô tả yêu cầu theo chương V5,591100tấn
13Vận chuyển Bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12 tấnMô tả yêu cầu theo chương V5,591100tấn
14Cung cấp biển báo phản quang, loại tròn đk 70cmMô tả yêu cầu theo chương V2cái
15Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmMô tả yêu cầu theo chương V12cái
16Cung cấp biển báo tên đường hình chữ nhật kt (30x50)cmMô tả yêu cầu theo chương V1cái
17Cung cấp trụ đỡ biển báo hiẹu, chiều dài L= 3,1mMô tả yêu cầu theo chương V14cái
18Cung cấp trụ đỡ biển báo tên đường, chiều dài L= 2,9mMô tả yêu cầu theo chương V1cái
19Cung cấp bulon gắn biển báo M12x120mmMô tả yêu cầu theo chương V30cái
20Lắp đặt cột và biển báo loại tròn, đk 70cmMô tả yêu cầu theo chương V2cái
21Lắp đặt cột và biển báo loại tam giác cạnh 70cmMô tả yêu cầu theo chương V12cái
22Lắp đặt cột và biển báo tên đường, kt (30x50)cmMô tả yêu cầu theo chương V1cái
BHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương, cửa xả bằng máy đào Mô tả yêu cầu theo chương V0,438100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, P/vi 1Km, Ôtô 7 tấn, đất cấp 3Mô tả yêu cầu theo chương V0,438100m3
3Bêtông lót móng, đá 4x6 M150Mô tả yêu cầu theo chương V4,996m3
4Bêtông móng đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu theo chương V10,122m3
5Bêtông mương, tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu theo chương V7,143m3
6Bêtông gờ gác đan mương đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu theo chương V3,48m3
7Cốt thép d≤10 gờ gác đanMô tả yêu cầu theo chương V0,458tấn
8Ván khuôn gỗ móng mương, cửa xảMô tả yêu cầu theo chương V0,932100m2
9Ván khuôn mương bằng kim loạiMô tả yêu cầu theo chương V0,549100m2
10Bêtông tấm đan mương đá 1x2 M300Mô tả yêu cầu theo chương V3,9m3
11Cốt thép tấm đan d≤10Mô tả yêu cầu theo chương V0,273tấn
12Cốt thép tấm đan d>10Mô tả yêu cầu theo chương V0,633tấn
13Lắp đặt tấm đan mươngMô tả yêu cầu theo chương V291cấu kiện
14Đắp đất mương bằng đầm cóc, K95Mô tả yêu cầu theo chương V10,555100m3
15Cung cấp đất đắp lưng mươngMô tả yêu cầu theo chương V12,033m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe lu≥ 10 tấn (kiểm định)2
2Ô tô tự đổ≥ 5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)1
3Máy đào≥ 0.5 m3 (kiểm định)1
4Máy ủi(kiểm định)2
5Máy trộn bê tôngCòn sử dụng tốt2
6Máy đầm cócCòn sử dụng tốt2
7Máy đầm dùiCòn sử dụng tốt2
8Máy rải bê tông nhựa(kiểm định)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe lu
≥ 10 tấn (kiểm định)
2
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)
1
3
Máy đào
≥ 0.5 m3 (kiểm định)
1
4
Máy ủi
(kiểm định)
2
5
Máy trộn bê tông
Còn sử dụng tốt
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt
2
7
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt
2
8
Máy rải bê tông nhựa
(kiểm định)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào vét hữu cơ nền đường
2,043 100m3 Mô tả yêu cầu theo chương V
2 Vận chuyển đất đổ đi, P/vi 1Km, Ôtô 7 tấn, đất hữu cơ
2,043 100m3 Mô tả yêu cầu theo chương V
3 Đào nền, lề đường theo CĐTK, máy đào 1,25m3, đất cấp III
1,161 100m3 Mô tả yêu cầu theo chương V
4 Đắp nền, lề đường theo CĐTK, máy đầm 16T, K >= 0,95
8,488 100m3 Mô tả yêu cầu theo chương V
5 Đắp nền đường theo CĐTK, máy đầm 16T, K >= 0,98
84,087 100m3 Mô tả yêu cầu theo chương V
6 Cung cấp đất đắp nền, lề đường
959,054 m3 Mô tả yêu cầu theo chương V
7 Vận chuyển đất đổ đi, P/vi 1Km, Ôtô 7 tấn, đất cấp III
0,116 100m3 Mô tả yêu cầu theo chương V
8 Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD, chiều dày ≥ 10cm
6,774 100m3 Mô tả yêu cầu theo chương V
9 Thi công lớp móng CPĐD lớp trên, chiều dày 15cm
6,314 100m3 Mô tả yêu cầu theo chương V
10 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2
38,447 100m2 Mô tả yêu cầu theo chương V
11 Thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 6cm
38,447 100m2 Mô tả yêu cầu theo chương V
12 Vận chuyển Bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4Km, ô tô tự đổ 12 tấn
5,591 100tấn Mô tả yêu cầu theo chương V
13 Vận chuyển Bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12 tấn
5,591 100tấn Mô tả yêu cầu theo chương V
14 Cung cấp biển báo phản quang, loại tròn đk 70cm
2 cái Mô tả yêu cầu theo chương V
15 Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm
12 cái Mô tả yêu cầu theo chương V
16 Cung cấp biển báo tên đường hình chữ nhật kt (30x50)cm
1 cái Mô tả yêu cầu theo chương V
17 Cung cấp trụ đỡ biển báo hiẹu, chiều dài L= 3,1m
14 cái Mô tả yêu cầu theo chương V
18 Cung cấp trụ đỡ biển báo tên đường, chiều dài L= 2,9m
1 cái Mô tả yêu cầu theo chương V
19 Cung cấp bulon gắn biển báo M12x120mm
30 cái Mô tả yêu cầu theo chương V
20 Lắp đặt cột và biển báo loại tròn, đk 70cm
2 cái Mô tả yêu cầu theo chương V
21 Lắp đặt cột và biển báo loại tam giác cạnh 70cm
12 cái Mô tả yêu cầu theo chương V
22 Lắp đặt cột và biển báo tên đường, kt (30x50)cm
1 cái Mô tả yêu cầu theo chương V
23 Đào móng mương, cửa xả bằng máy đào
0,438 100m3 Mô tả yêu cầu theo chương V
24 Vận chuyển đất đổ đi, P/vi 1Km, Ôtô 7 tấn, đất cấp 3
0,438 100m3 Mô tả yêu cầu theo chương V
25 Bêtông lót móng, đá 4x6 M150
4,996 m3 Mô tả yêu cầu theo chương V
26 Bêtông móng đá 1x2 M200
10,122 m3 Mô tả yêu cầu theo chương V
27 Bêtông mương, tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200
7,143 m3 Mô tả yêu cầu theo chương V
28 Bêtông gờ gác đan mương đá 1x2 M250
3,48 m3 Mô tả yêu cầu theo chương V
29 Cốt thép d≤10 gờ gác đan
0,458 tấn Mô tả yêu cầu theo chương V
30 Ván khuôn gỗ móng mương, cửa xả
0,932 100m2 Mô tả yêu cầu theo chương V
31 Ván khuôn mương bằng kim loại
0,549 100m2 Mô tả yêu cầu theo chương V
32 Bêtông tấm đan mương đá 1x2 M300
3,9 m3 Mô tả yêu cầu theo chương V
33 Cốt thép tấm đan d≤10
0,273 tấn Mô tả yêu cầu theo chương V
34 Cốt thép tấm đan d>10
0,633 tấn Mô tả yêu cầu theo chương V
35 Lắp đặt tấm đan mương
29 1cấu kiện Mô tả yêu cầu theo chương V
36 Đắp đất mương bằng đầm cóc, K95
10,555 100m3 Mô tả yêu cầu theo chương V
37 Cung cấp đất đắp lưng mương
12,033 m3 Mô tả yêu cầu theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN như sau:

  • Có quan hệ với 13 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,08 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,57%, Xây lắp 96,43%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 68.397.669.831 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 67.427.434.927 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,42%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01 (xây lắp)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01 (xây lắp)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây