Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phá dỡ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Phá dỡ kết cấu gạch |
78.22 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Đào móng |
0.144 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đào xúc phế thải |
0.926 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Vận chuyển phế thải |
92.59 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cây xanh |
Theo quy định tại Chương V |
|||
7 |
Cây xanh |
Theo quy định tại Chương V |
|||
8 |
Đào đất hố trồng cây |
0.576 |
1 m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cây Sao đen ĐK gốc D=16-20cm; H>5m; D bầu >= 0,7m |
4 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Cỏ lá tre |
63.9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy |
4 |
1 cây/90 ngày |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Đắp đất màu trồng cây |
19.17 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Sân lát gạch |
Theo quy định tại Chương V |
|||
14 |
Lớp lót nilon |
0.525 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, XM PCB40 |
5.25 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lát gạch terrazzo 400x400x30 vữa XM mác 75, XM PCB40 |
52.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Bó vỉa bê tông |
Theo quy định tại Chương V |
|||
18 |
Lớp lót nilon |
0.135 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Ván khuôn móng dài |
0.044 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150, XM PCB40 |
1.352 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 |
11.336 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Bó vỉa hè bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 |
39.9 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Bó vỉa hè bó vỉa cong 26x23x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 |
3.7 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Phần đan rãnh |
Theo quy định tại Chương V |
|||
25 |
Lớp lót nilon |
0.109 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150, XM PCB40 |
2.66 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 |
10.9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200, XM PCB40 |
0.654 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Phần sân bê tông |
Theo quy định tại Chương V |
|||
30 |
Lớp lót nilon |
4.239 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Đổ đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200, XM PCB40 |
42.39 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông |
131 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bó bồn cây |
Theo quy định tại Chương V |
|||
34 |
Đào đất móng băng đất cấp III |
2.395 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Ván khuôn móng dài |
0.1 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150, XM PCB40 |
1.597 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.003 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Vận chuyển đất đất cấp III |
0.276 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 |
3.293 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 |
33.433 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
33.433 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Đường giao thông |
Theo quy định tại Chương V |
|||
43 |
Phần kết cấu áo đường (trừ lớp mặt BTNC) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
44 |
Đào khuôn (tại vị trí mở rộng không bố trí rãnh) |
0.107 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
* Khối lượng hoàn thiện kết cấu áo đường dạng 1 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
46 |
Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 |
1.317 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Móng CPĐD loại 1 đầm chặt K=0,95 |
0.356 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lớp nilong giữa nước bê tông |
1.98 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300, XM PCB40 |
39.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
*Khối lượng hoàn thiện kết cấu áo đường dạng 2 |
Theo quy định tại Chương V |