Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ. Còn hoạt động tốt. Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
1 |
2 |
Máy đào. Còn hoạt động tốt. Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
1 |
3 |
Máy thuỷ bình. Có giấy kiểm định hiệu chuẩn còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
1 |
1 |
ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, MÓNG TƯỜNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Đào nền đường, đất cấp I |
55.147 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Đào nền đường, đất cấp I |
4.9632 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I |
5.5147 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I |
5.5147 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép |
46.94 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV |
0.4694 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV |
0.4694 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV |
0.4694 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Đào nền đường, đất cấp II |
33.059 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Đào nền đường, đất cấp II |
2.9753 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
3.3059 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
3.3059 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 |
0.1492 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II |
102.995 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II |
9.2696 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
10.2995 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
10.2995 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
8.2382 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 |
89.955 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Rải nilon nền đường |
4.9975 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,98, lớp trên |
0.525 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 |
1.0499 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Đánh bóng mặt đường |
499.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 |
178.056 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Rải nilon nền đường |
11.8704 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,98, lớp trên |
0.7167 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 |
2.15 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Đánh bóng mặt đường |
1187.04 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 |
54.711 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Rải nilon nền đường |
3.6474 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,98, lớp trên |
0.3647 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn |
94.0589 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 |
31.353 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Ván khuôn móng dài |
0.9798 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 |
31.353 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 |
146.4771 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Ván khuôn móng dài |
0.9798 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.2058 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
1.3031 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Bê tông giằng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 |
16.1664 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa |
14.6477 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn |
35.1091 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 |
11.703 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Ván khuôn móng dài |
0.3657 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 |
11.703 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 |
83.7499 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Ván khuôn móng dài |
0.3657 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.0768 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.4864 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |