Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phân lập và giám định vi khuẩn Vibrio sp gây bệnh tôm |
80 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
2 |
Phát hiện vi rút gây bệnh Hoại tử thần kinh (VNN) bằng phương pháp Realtime RT - PCR, mẫu nguyên gốc |
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
3 |
Phát hiện vi rút gây bệnh TiLV ở cá rô phi bằng phương pháp Realtime PCR, mẫu nguyên gốc |
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
4 |
Phát hiện vi rút Cúm type A bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR, mẫu nguyên gốc |
168 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
5 |
Xét nghiệm subtype H5 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR, mẫu đã chiết tách RNA (Ước tính có khoảng 35% mẫu dương tính vi rút Cúm type A tiếp tục thực hiện) |
59 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
6 |
Xét nghiệm subtype N1, N6 và N8 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR, mẫu đã chiết tách RNA (Ước tính có khoảng 10% số mẫu ở Bước 2 dương tính H5 tiếp tục thực hiện) |
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
7 |
Phát hiện vi rút Dịch tả lợn Châu Phi bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR, mẫu nguyên gốc |
288 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
8 |
Định lượng kháng thể Cúm gia cầm bằng phương pháp HI |
732 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
9 |
Phát hiện kháng thể Dịch tả lợn Châu Phi bằng phương pháp ELISA |
366 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
10 |
Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí |
330 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
11 |
Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn Salmonella spp |
330 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
12 |
Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn E.coli |
330 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
13 |
Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn Salmonella spp |
294 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
14 |
Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn E.coli |
294 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
15 |
Kháng sinh đồ đối với vi khuẩn Salmonela (ước tính tỷ lệ mẫu dương tính đối gia cầm 10%, đối với lợn là 30%) đối với 7 loại kháng sinh |
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
16 |
Kháng sinh đồ đối với vi khuẩn E.coli (ước tính tỷ lệ dương tính 30%) đối với 7 loại kháng sinh |
88 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
17 |
Phát hiện vi rút gây bệnh Đốm trắng (WSSV) bằng phương pháp Realtime PCR, mẫu nguyên gốc |
80 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
18 |
Phát hiện vi rút gây bệnh Hoại tử cơ quan tạo máu và cơ quan biểu mô (IHHNV) bằng phương pháp Realtime PCR, mẫu đã tách triết |
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
19 |
Phát hiện vi khuẩn gây bệnh Hoại tử gan tụy cấp tính (AHPND) bằng phương pháp Realtime PCR, mẫu nguyên gốc |
80 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
||
20 |
Phát hiện Ký sinh trùng gây bệnh vi bào tử trùng trên tôm (EHP) bằng phương pháp Realtime PCR, mẫu nguyên gốc |
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |