Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 18:54 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa MBA T1-115/38,5/24kV tại TBA 110kV Mang Yang
Gói thầu
Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa MBA T1-115/38,5/24kV tại TBA 110kV Mang Yang
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn SCL năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
19:00 19/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:49 12/09/2022
đến
19:00 19/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
19:00 19/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
26.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/09/2022 (18/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình
Tên dự toán là: Sửa chữa MBA T1-115/38,5/24kV tại TBA 110kV Mang Yang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: : Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: : Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia Lai;0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211202; Fax : 0269-2222604.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia Lai; Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-3824805; Fax : 0269-3824805.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.636.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 527.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu N= 2 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là N=02 hợp đồng; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.230.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = N x V = 2 x 1.230.000.000 = 2.460.000.000 VNĐ. - Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.460.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1(i) Phải có bằng tốt nghiệp: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)11
2Cán bộ kỹ thuật1(i) Có bằng tốt nghiệp: Đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV .(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)11
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động(cho phép kiêm nhiệm)1(i) Có bằng tốt nghiệp: Đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACung cấp VTTB và lắp đặt (bao gồm thu hồi VTTB cũ sau khi thay thế về nhập kho)
1Biến dòng chân sứ phía 24KV với dòng thứ cấp định mức 1AMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 22Bộ
2Tủ điều khiển tại chỗ MBAMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Tủ
3Đồng hồ nhiệt độ dầuMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Cái
4Đồng hồ nhiệt độ cuộn dâyMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 23Cái
5Đồng hồ chỉ thị mức dầu thân MBAMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Cái
6Đồng hồ chỉ thị mức dầu khoang OLTCMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Cái
7Sứ đỡ dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 24Cái
8Bộ đếm sét phía 23kVMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 23Cái
9Bộ đếm sét phía 38kVMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 23Cái
10Giá đỡ bộ đếm sét phía 38kVMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Bộ
11Bảng thông số kỹ thuật, nhãn pha A, B, C trên thân máy, nhãn cáp tủ điều khiển tại chỗMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Bộ
12Bộ chuyển đổi tín hiệu 4-20mA tại tủ điều khiển OLTCMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Bộ
13Sửa chữa, bảo dưỡng bộ OLTC, tủ điều khiển OLTC, các Rơle và VanMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Bộ
14Dầu biến ápMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21.880Lít
15Nắp chụp bảo vệ thiết bịMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 26Cái
16Gioăng cao su 700x700xδ5Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 210Tấm
17Gioăng cao su 1000x1000xδ6Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 29Tấm
18Gioăng cao su quả bàngMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 27Quả
19Gioăng cao su hình xuyến Φ22/ϕ10xδ8Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 215Cái
20Đầu cốt nhôm 240mm2Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 24Cái
21Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2500Cái
22Hạt chống ẩmMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 225Kg
23Cáp điều khiển Cu (8x4,0mm2) loại chóng nhiễu, chống cháyMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2180Mét
24Cáp điều khiển Cu (4x2,5mm2) loại chóng nhiễu, chống cháyMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2118Mét
25Cáp điều khiển Cu (2x1,5mm2) loại chóng nhiễu, chống cháyMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 236Mét
26Cáp điều khiển Cu (7x2,5mm2) loại chóng nhiễu, chống cháyMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 245Mét
27Cáp điều khiển Cu (2x2,5mm2) loại chóng nhiễu, chống cháyMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 230Mét
28Cáp điều khiển Cu (4x1,5mm2) loại chóng nhiễu, chống cháyMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2150Mét
29Cáp đồng CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 244Mét
30Ống nhựa xoắn luồn cáp 105/80 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 260Mét
31Ống ruột gà INOX Φ32 kèm phụ kiện để lắp đặtMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2200Mét
32Đầu xiết ống ruột gà phi 32Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 230Cái
33Ống ruột gà INOX Φ20 kèm phụ kiện để lắp đặtMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2200Mét
34Đầu xiết ống ruột gà phi 20Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 260Cái
35Đầu cốt mạch điều khiểnMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2500Cái
36Cáp đồng CV 1x2,5mm2 (nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 230Mét
37Cáp đồng CV 1x10mm2 (nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 230Mét
38Cáp điều khiển Cu (4x2.5mm2) loại chóng nhiễu, chống cháy đấu nối quạt làm mátMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2175Mét
39Co nhiệt hạ thế Φ40Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 25Mét
40Co nhiệt hạ thế Φ30Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 25Mét
41Quạt làm mát + giá đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 28Cái
42Vệ sinh và sơn lại toàn bộ MBA và bình dầu phụ (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Máy
43Lọc dầu tuần hoànMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 222Tấn
44Bộ hút ẩm MBA (loại có sấy tự động) cho thân MBAMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Bộ
45Bộ hút ẩm MBA (loại có sấy tự động) cho OLTCMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lọc dầuDùng để lọc dầu tuần hoàn1
2Xe tải gắn cẩu tự hành (3-5) tấnVận chuyển VTTB1
3Và các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công của Nhà thầuPhục vụ thi công sửa chữa1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lọc dầu
Dùng để lọc dầu tuần hoàn
1
1
Máy lọc dầu
Dùng để lọc dầu tuần hoàn
1
2
Xe tải gắn cẩu tự hành (3-5) tấn
Vận chuyển VTTB
1
2
Xe tải gắn cẩu tự hành (3-5) tấn
Vận chuyển VTTB
1
3
Và các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công của Nhà thầu
Phục vụ thi công sửa chữa
1
3
Và các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công của Nhà thầu
Phục vụ thi công sửa chữa
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Biến dòng chân sứ phía 24KV với dòng thứ cấp định mức 1A
2 Bộ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
2 Tủ điều khiển tại chỗ MBA
1 Tủ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
3 Đồng hồ nhiệt độ dầu
1 Cái Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
4 Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây
3 Cái Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
5 Đồng hồ chỉ thị mức dầu thân MBA
1 Cái Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
6 Đồng hồ chỉ thị mức dầu khoang OLTC
1 Cái Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
7 Sứ đỡ dây tiếp địa
4 Cái Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
8 Bộ đếm sét phía 23kV
3 Cái Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
9 Bộ đếm sét phía 38kV
3 Cái Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
10 Giá đỡ bộ đếm sét phía 38kV
1 Bộ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
11 Bảng thông số kỹ thuật, nhãn pha A, B, C trên thân máy, nhãn cáp tủ điều khiển tại chỗ
1 Bộ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
12 Bộ chuyển đổi tín hiệu 4-20mA tại tủ điều khiển OLTC
1 Bộ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
13 Sửa chữa, bảo dưỡng bộ OLTC, tủ điều khiển OLTC, các Rơle và Van
1 Bộ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
14 Dầu biến áp
1.880 Lít Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
15 Nắp chụp bảo vệ thiết bị
6 Cái Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
16 Gioăng cao su 700x700xδ5
10 Tấm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
17 Gioăng cao su 1000x1000xδ6
9 Tấm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
18 Gioăng cao su quả bàng
7 Quả Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
19 Gioăng cao su hình xuyến Φ22/ϕ10xδ8
15 Cái Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
20 Đầu cốt nhôm 240mm2
4 Cái Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
21 Bu lông các loại
500 Cái Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
22 Hạt chống ẩm
25 Kg Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
23 Cáp điều khiển Cu (8x4,0mm2) loại chóng nhiễu, chống cháy
180 Mét Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
24 Cáp điều khiển Cu (4x2,5mm2) loại chóng nhiễu, chống cháy
118 Mét Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
25 Cáp điều khiển Cu (2x1,5mm2) loại chóng nhiễu, chống cháy
36 Mét Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
26 Cáp điều khiển Cu (7x2,5mm2) loại chóng nhiễu, chống cháy
45 Mét Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
27 Cáp điều khiển Cu (2x2,5mm2) loại chóng nhiễu, chống cháy
30 Mét Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
28 Cáp điều khiển Cu (4x1,5mm2) loại chóng nhiễu, chống cháy
150 Mét Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
29 Cáp đồng CV 1x10mm2
44 Mét Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
30 Ống nhựa xoắn luồn cáp 105/80 dày 4mm
60 Mét Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
31 Ống ruột gà INOX Φ32 kèm phụ kiện để lắp đặt
200 Mét Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
32 Đầu xiết ống ruột gà phi 32
30 Cái Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
33 Ống ruột gà INOX Φ20 kèm phụ kiện để lắp đặt
200 Mét Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
34 Đầu xiết ống ruột gà phi 20
60 Cái Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
35 Đầu cốt mạch điều khiển
500 Cái Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
36 Cáp đồng CV 1x2,5mm2 (nối tiếp địa)
30 Mét Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
37 Cáp đồng CV 1x10mm2 (nối tiếp địa)
30 Mét Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
38 Cáp điều khiển Cu (4x2.5mm2) loại chóng nhiễu, chống cháy đấu nối quạt làm mát
175 Mét Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
39 Co nhiệt hạ thế Φ40
5 Mét Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
40 Co nhiệt hạ thế Φ30
5 Mét Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
41 Quạt làm mát + giá đỡ quạt
8 Cái Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
42 Vệ sinh và sơn lại toàn bộ MBA và bình dầu phụ (1 lớp lót, 2 lớp phủ)
1 Máy Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
43 Lọc dầu tuần hoàn
22 Tấn Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
44 Bộ hút ẩm MBA (loại có sấy tự động) cho thân MBA
1 Bộ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2
45 Bộ hút ẩm MBA (loại có sấy tự động) cho OLTC
1 Bộ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 72

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây