Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Màn hình hiển thị |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
2 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
3 |
Bàn, ghế dùng cho học sinh (1 bàn + 2 ghế) |
120 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
4 |
Bảng viết chống loá trượt ngang nguyên khối |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
5 |
Tủ, giá, kệ để thiết bị |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
6 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
7 |
Bàn, ghế dùng cho học sinh (1 bàn + 2 ghế) |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
8 |
Bảng viết chống loá trượt ngang nguyên khối |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
9 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
10 |
Bảng viết chống loá trượt ngang nguyên khối |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
11 |
Tủ, giá, kệ để thiết bị |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
12 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
13 |
Hệ thống điều khiển trung tâm |
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
14 |
Bàn chuẩn bị thiết bị, thí nghiệm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
15 |
Bàn thực hành, thí nghiệm dùng cho học sinh |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
16 |
Ghế dùng cho học sinh |
80 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
17 |
Bảng viết chống loá trượt ngang nguyên khối |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
18 |
Hệ thống điện |
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
19 |
Màn hình hiển thị |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
20 |
Tủ đựng hóa chất |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
21 |
Tủ bảo quản kính hiển vi |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
22 |
Tủ, giá, kệ đựng thiết bị |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
23 |
Tủ hút |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
24 |
Tủ sấy |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
25 |
Xe đẩy thiết bị |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
26 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
27 |
Hệ thống điều khiển trung tâm |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
28 |
Bàn chuẩn bị thiết bị, thí nghiệm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
29 |
Bàn thực hành, thí nghiệm của học sinh |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
30 |
Ghế dùng cho học sinh |
40 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
31 |
Bảng viết chống loá trượt ngang nguyên khối |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
32 |
Hệ thống thoát khí thải, mùi và hơi độc |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
33 |
Hệ thống điện |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
34 |
Màn hình tương tác |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
35 |
Tủ đựng thiết bị |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
36 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
37 |
Bàn, ghế dùng cho học sinh |
36 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
38 |
Bảng viết chống lóa trượt ngang nguyên khối |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
39 |
Loa |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |
|
40 |
Micro không dây |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường: Phổ thông DTBT TH&THCS A Vao, Phổ thông DTBT THCS Tà Long, TH&THCS A Ngo, TH&THCS Húc Nghì, Phổ thông DTNT Đakrông, Phổ thông DTBT THCS Pa Nang. |
20 |
25 |