Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND |
||||
2 |
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m |
124.9 |
m2 |
||
3 |
Tôn úp nóc |
29.8 |
m |
||
4 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
1.249 |
100m2 |
||
5 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao |
20 |
m2 |
||
6 |
Gia công lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 Kính an toàn dày 6,83mm nhôm dày 1,4 |
15 |
m2 |
||
7 |
Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55 Kính an toàn dày 6,83mm nhôm dày 1,4 |
22.8 |
m2 |
||
8 |
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m |
80 |
m2 |
||
9 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
0.8 |
100m2 |
||
10 |
Thi công trần nhôm thả |
15.12 |
m2 |
||
11 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng |
12 |
bộ |
||
12 |
Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần |
10 |
bộ |
||
13 |
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm |
45 |
m |
||
14 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 |
45 |
m |
||
15 |
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
76.225 |
m2 |
||
16 |
Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ |
0.442 |
tấn |
||
17 |
Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép |
0.135 |
tấn |
||
18 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.067 |
tấn |
||
19 |
Lắp dựng cột thép các loại |
0.067 |
tấn |
||
20 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m |
0.289 |
tấn |
||
21 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m |
0.289 |
tấn |
||
22 |
Gia công xà gồ thép |
0.153 |
tấn |
||
23 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.153 |
tấn |
||
24 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
0.969 |
100m2 |
||
25 |
Tôn úp lóc |
25.95 |
m |
||
26 |
Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m |
70.84 |
m2 |
||
27 |
Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
1.255 |
m3 |
||
28 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
5.407 |
m2 |
||
29 |
Tháo dỡ khuôn cửa đơn |
14.97 |
m |
||
30 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ |
84.48 |
m2 |
||
31 |
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
84.48 |
m2 |
||
32 |
Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤30cm |
9.4 |
m |
||
33 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm |
1.437 |
m3 |
||
34 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
178.2 |
m2 |
||
35 |
Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại |
11.088 |
m3 |
||
36 |
Xây gạch tuynel, vữa XM mác 75 |
0.448 |
m3 |
||
37 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
182.28 |
m2 |
||
38 |
Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 |
2.178 |
m2 |
||
39 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột |
651.559 |
m2 |
||
40 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
450.792 |
m2 |
||
41 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
385.225 |
m2 |
||
42 |
Thi công trần bằng tấm nhựa |
89.324 |
m2 |
||
43 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
64.06 |
m2 |
||
44 |
Gia công xà gồ thép |
0.198 |
tấn |
||
45 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.198 |
tấn |
||
46 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
0.708 |
100m2 |
||
47 |
Tôn úp lóc, úp hồi |
24.12 |
m |
||
48 |
Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 Kính an toàn dày 6,83mm nhôm dày 1,8 |
4.116 |
m2 |
||
49 |
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m |
72.15 |
m2 |
||
50 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
0.721 |
100m2 |