Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 22:12 23/05/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông nông thôn kết hợp thủy lợi nội đồng từ Đồng Phú Gia đi Đồng Cửa Nhà, thôn Trinh Tiết, xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức
Gói thầu
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường giao thông nông thôn kết hợp thủy lợi nội đồng từ Đồng Phú Gia đi Đồng Cửa Nhà, thôn Trinh Tiết, xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã Đại Hưng (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 30/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:39 19/05/2022
đến
09:00 30/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 30/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
180.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/05/2022 (27/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Đường giao thông nông thôn kết hợp thủy lợi nội đồng từ Đồng Phú Gia đi Đồng Cửa Nhà, thôn Trinh Tiết, xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã Đại Hưng (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng , địa chỉ: Xã Đại Hưng - huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0971123322.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tuấn Linh. Địa chỉ: Thôn Tế Tiêu, Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng , địa chỉ: Xã Đại Hưng - huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0971123322.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0971123322.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0971123322
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 05 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACỐNG QUA ĐƯỜNG: GỒM 7 CÁI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 17,892m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,6103100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,8796100m3
4Mua đất đồi cấp III, về đắp Hệ số 1.1399,3948m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,7892100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,7892100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I1,7892100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 16,4096100m
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 38,02m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 4,75m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 37,44m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,5m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,048100m2
14Mua ống cống D100012m
15Mua đê cống D100024Cái
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 12cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW7,25m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,1m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,542m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3088100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,9026100m3
22Mua đất đồi cấp III, về đắp Hệ số 1.13214,9938m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,6077100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,6077100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I1,6077100m3
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 28,8864100m
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 6,42m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,981m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,954m3
30Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 10025,704m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 24,3596m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 23cái
33Mua ống cống D1500, tải trọng HL9310m
34Mua đế cống D150020Cái
35Mua ống cống D60022m
36Mua đế cống D60044Cái
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 32cái
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,366m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2398tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2004,45m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0555100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,1737tấn
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 23cái
44Gia công hệ khung dàn0,9658tấn
45Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,9658tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,4476m2
47Mua máy đóng mở4Bộ
BHẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 680,062m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I61,2056100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I12,7231100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9533,6509100m3
5Mua đất để đắp (k=1.13)3.802,5517m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 290,62m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 1.743,72m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2.086,22m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa396,45m2
10Mua ống nhựa PVC đặt thoát nước D60625,4m
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1.649,266100m
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 55,2831100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 55,2831100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I55,2831100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 156,94m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,9234100m2
CHẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường 22,4085100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực497,93m3
3Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 4,9793100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,9793100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,9793100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV4,9793100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I326,582m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I29,3924100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9526,1807100m3
10Mua đất để đắp (K=1.13)2.958,4191m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên7,6505100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới12,6668100m3
13Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công263,42m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 1.116,19m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 32,6582100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 32,6582100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I32,6582100m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường3,8234100m2
19Đắp phụ nền, lề đường298,51m3
DHẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 327,54m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 227,84m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,0066100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,777100m2
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 124,3248100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 46,62m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 51,28m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75466,22m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75233,11m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 12,18m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6475tấn
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa10m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 781 cấu kiện
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,105100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,15m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 15cái
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,3041tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngCòn hoạt động tốt1
2Máy trộn vữaCòn hoạt động tốt1
3Máy bơm nướcCòn hoạt động tốt1
4Máy đầm dùiCòn hoạt động tốt1
5Máy đầm bànCòn hoạt động tốt1
6Máy đầm cócCòn hoạt động tốt1
7Máy thủy bìnhCòn hoạt động tốt1
8Máy Lu≥ 9 tấn1
9Máy đàodung tích gầu ≤ 1,25 m31
10Ô tô tải tự đổ≤ 5 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Còn hoạt động tốt
1
2
Máy trộn vữa
Còn hoạt động tốt
1
3
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt
1
4
Máy đầm dùi
Còn hoạt động tốt
1
5
Máy đầm bàn
Còn hoạt động tốt
1
6
Máy đầm cóc
Còn hoạt động tốt
1
7
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt
1
8
Máy Lu
≥ 9 tấn
1
9
Máy đào
dung tích gầu ≤ 1,25 m3
1
10
Ô tô tải tự đổ
≤ 5 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
17,892 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,6103 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,8796 100m3
4 Mua đất đồi cấp III, về đắp Hệ số 1.13
99,3948 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,7892 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
1,7892 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
1,7892 100m3
8 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc
16,4096 100m
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
38,02 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
4,75 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao
37,44 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
9,5 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,048 100m2
14 Mua ống cống D1000
12 m
15 Mua đê cống D1000
24 Cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện
12 cái
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
7,25 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
8,1 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
14,542 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,3088 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,9026 100m3
22 Mua đất đồi cấp III, về đắp Hệ số 1.13
214,9938 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,6077 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
1,6077 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
1,6077 100m3
26 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc
28,8864 100m
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
6,42 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
1,981 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
11,954 m3
30 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100
25,704 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
24,3596 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện
23 cái
33 Mua ống cống D1500, tải trọng HL93
10 m
34 Mua đế cống D1500
20 Cái
35 Mua ống cống D600
22 m
36 Mua đế cống D600
44 Cái
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện
32 cái
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
2,366 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2398 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
4,45 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,0555 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
1,1737 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện
23 cái
44 Gia công hệ khung dàn
0,9658 tấn
45 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
0,9658 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
17,4476 m2
47 Mua máy đóng mở
4 Bộ
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
680,062 m3
49 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
61,2056 100m3
50 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I
12,7231 100m3

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng như sau:

  • Có quan hệ với 48 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,57 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 75.146.461.525 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 75.007.467.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,18%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 112

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây