Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220548816-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220548816-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Đường giao thông nông thôn kết hợp thủy lợi nội đồng từ Đồng Phú Gia đi Đồng Cửa Nhà, thôn Trinh Tiết, xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã Đại Hưng (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0971123322. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0971123322 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 05 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG QUA ĐƯỜNG: GỒM 7 CÁI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 17,892 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,6103 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8796 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đồi cấp III, về đắp Hệ số 1.13 | 99,3948 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,7892 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,7892 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,7892 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 16,4096 | 100m | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 38,02 | m3 | |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,75 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 37,44 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,5 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,048 | 100m2 | |
| 14 | Mua ống cống D1000 | 12 | m | |
| 15 | Mua đê cống D1000 | 24 | Cái | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 12 | cái | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,25 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,1 | m3 | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,542 | m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3088 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,9026 | 100m3 | |
| 22 | Mua đất đồi cấp III, về đắp Hệ số 1.13 | 214,9938 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,6077 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,6077 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,6077 | 100m3 | |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 28,8864 | 100m | |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,42 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,981 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,954 | m3 | |
| 30 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | 25,704 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 24,3596 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 23 | cái | |
| 33 | Mua ống cống D1500, tải trọng HL93 | 10 | m | |
| 34 | Mua đế cống D1500 | 20 | Cái | |
| 35 | Mua ống cống D600 | 22 | m | |
| 36 | Mua đế cống D600 | 44 | Cái | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 32 | cái | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,366 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2398 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,45 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0555 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,1737 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 23 | cái | |
| 44 | Gia công hệ khung dàn | 0,9658 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,9658 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,4476 | m2 | |
| 47 | Mua máy đóng mở | 4 | Bộ | |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 680,062 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 61,2056 | 100m3 | |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 12,7231 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 33,6509 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất để đắp (k=1.13) | 3.802,5517 | m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 290,62 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 1.743,72 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 2.086,22 | m3 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 396,45 | m2 | |
| 10 | Mua ống nhựa PVC đặt thoát nước D60 | 625,4 | m | |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 1.649,266 | 100m | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 55,2831 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 55,2831 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 55,2831 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 156,94 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,9234 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | 22,4085 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 497,93 | m3 | |
| 3 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 4,9793 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,9793 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,9793 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 4,9793 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 326,582 | m3 | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 29,3924 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 26,1807 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất để đắp (K=1.13) | 2.958,4191 | m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7,6505 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 12,6668 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công | 263,42 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 1.116,19 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 32,6582 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 32,6582 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 32,6582 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 3,8234 | 100m2 | |
| 19 | Đắp phụ nền, lề đường | 298,5 | 1m3 | |
| D | HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 327,54 | m3 | |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 227,84 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0066 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,777 | 100m2 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 124,3248 | 100m | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 46,62 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 51,28 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 466,22 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 233,11 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 12,18 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6475 | tấn | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 10 | m2 | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 78 | 1 cấu kiện | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,105 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,15 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 15 | cái | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,3041 | tấn | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy Lu | ≥ 9 tấn | 1 |
| 9 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
Còn hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy trộn vữa |
Còn hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy bơm nước |
Còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
Còn hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
Còn hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy đầm cóc |
Còn hoạt động tốt |
1 |
7 |
Máy thủy bình |
Còn hoạt động tốt |
1 |
8 |
Máy Lu |
≥ 9 tấn |
1 |
9 |
Máy đào |
dung tích gầu ≤ 1,25 m3 |
1 |
10 |
Ô tô tải tự đổ |
≤ 5 tấn |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 17,892 | m3 | |||
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,6103 | 100m3 | |||
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8796 | 100m3 | |||
| 4 | Mua đất đồi cấp III, về đắp Hệ số 1.13 | 99,3948 | m3 | |||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,7892 | 100m3 | |||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,7892 | 100m3 | |||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,7892 | 100m3 | |||
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 16,4096 | 100m | |||
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 38,02 | m3 | |||
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,75 | m3 | |||
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 37,44 | m3 | |||
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,5 | m3 | |||
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,048 | 100m2 | |||
| 14 | Mua ống cống D1000 | 12 | m | |||
| 15 | Mua đê cống D1000 | 24 | Cái | |||
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 12 | cái | |||
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,25 | m3 | |||
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,1 | m3 | |||
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,542 | m3 | |||
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3088 | 100m3 | |||
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,9026 | 100m3 | |||
| 22 | Mua đất đồi cấp III, về đắp Hệ số 1.13 | 214,9938 | m3 | |||
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,6077 | 100m3 | |||
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,6077 | 100m3 | |||
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,6077 | 100m3 | |||
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 28,8864 | 100m | |||
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,42 | m3 | |||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,981 | m3 | |||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,954 | m3 | |||
| 30 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | 25,704 | m3 | |||
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 24,3596 | m3 | |||
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 23 | cái | |||
| 33 | Mua ống cống D1500, tải trọng HL93 | 10 | m | |||
| 34 | Mua đế cống D1500 | 20 | Cái | |||
| 35 | Mua ống cống D600 | 22 | m | |||
| 36 | Mua đế cống D600 | 44 | Cái | |||
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 32 | cái | |||
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,366 | m3 | |||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2398 | tấn | |||
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,45 | m3 | |||
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0555 | 100m2 | |||
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,1737 | tấn | |||
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 23 | cái | |||
| 44 | Gia công hệ khung dàn | 0,9658 | tấn | |||
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,9658 | tấn | |||
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,4476 | m2 | |||
| 47 | Mua máy đóng mở | 4 | Bộ | |||
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 680,062 | m3 | |||
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 61,2056 | 100m3 | |||
| 50 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 12,7231 | 100m3 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng như sau:
- Có quan hệ với 48 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,57 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 75.146.461.525 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 75.007.467.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,18%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Trong giáo dục không những phải có tri thức phổ thông mà phải có đạo đức cách mạng. Có tài phải có đức. Có tài không có đức, tham ô hủ hóa có hại cho nước. Có đức không có tài như ông bụt ngồi trong chùa, không giúp ích gì được ai. "
Hồ Chí Minh
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.