Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 17:04 01/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường liên thôn và nội đồng xã Phúc Lâm
Gói thầu
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường liên thôn và nội đồng xã Phúc Lâm
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã Phúc Lâm (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:00 11/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:56 01/06/2022
đến
17:00 11/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 11/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/06/2022 (09/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường liên thôn và nội đồng xã Phúc Lâm
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã Phúc Lâm (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm , địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm , địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019;2020;2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019;2020;2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/03/2022 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường, Kỹ sư đường bộ hoặc Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ), còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2Cán bộ kỹ thuật hiện trường1- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3Cán bộ giám sát chất lượng1- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ), còn hiệu lực;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC CẢI TẠO TUYẾN ĐƯỜNG 1-10
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương v433,09m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương v433,09m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 15kmChương v433,09m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính 20%Chương v15,522m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, tính 80%Chương v0,6209100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương v0,7761100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương v0,7761100m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II, tính 20%Chương v118,486m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 80%Chương v4,7394100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20%)Chương v0,4419100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80%)Chương v1,7676100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương v6,8137100m3
13Mua đất đồi để đắpChương v992,552m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương v4,5425100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương v554,28m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương v4,0363100m2
17Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương v642,145m
18Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương v89,1868m
19Bạt dứaChương v2.271,24m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương v1,32m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, tính 20%Chương v24,3167m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương v187,5576m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương v8,475100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương v1,9226100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương v8,6711100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương v8,6711100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương v0,0342100m3
28Ni lông lót nềnChương v68,4812m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương v84,3601m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương v0,3022100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương v1,764100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương v24,8785m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương v242,0352m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương v1.301,0692m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương v407,1276m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương v72,8164m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương v9,4331100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương v5,1081tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương v83,1184m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương v4,3971100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương v9,8861tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương v9201 cấu kiện
43Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương v10,032m3
44Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương v56,31m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương v66,342m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 15kmChương v66,342m3
47Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương v59,9m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương v0,599100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương v0,599100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương v0,7678100m3
51Mua đất đồi để đắpChương v76,78m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương v0,2995100m3
53Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính 20%Chương v7,68m3
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, tính 80%Chương v0,3072100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương v0,384100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương v0,384100m3
57Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương v0,384100m3
58Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương v0,384100m3
59Mua đất đồi để đắpChương v76,8m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương v0,192100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương v25,6m3
62Bạt dứaChương v128m2
BTUYẾN NỘI ĐỒNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính 20%Chương v118,512m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, tính 80%Chương v4,7405100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương v5,9256100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương v5,9256100m3
5Đánh cấp đường bằng thủ côngChương v22,23m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II, 20%Chương v19,266m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, 80%Chương v0,7706100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20%)Chương v1,2834100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80%)Chương v5,1338100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương v6,3398100m3
11Mua đất đồi để đắpChương v1.403,27m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương v4,2265100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương v464,92m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương v2,3412100m2
15Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương v409,703m
16Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương v56,9032m
17Bạt dứaChương v2.113,25m2
18Đào móng băng, rộng Chương v570,908m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương v22,8363100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương v14,9278100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương v13,6176100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương v13,6176100m3
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương v814,9939100m
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương v130,3991m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương v1,9778100m2
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương v763,4397m3
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương v698,9142m3
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương v0,019100m3
29Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương v0,2082100m2
30Ống uPVC D110Chương v0,9911100m
31Đào móng băng, rộng Chương v11,6998m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương v0,468100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương v0,1439100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương v0,4411100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương v0,4411100m3
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương v40,25100m
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương v6,44m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương v0,07100m2
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương v37,674m3
40Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương v43,4m3
41Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương v0,0025100m3
42Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương v0,027100m2
43Ống uPVC D110Chương v0,1283100m
44Đào móng băng, rộng Chương v3,048m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương v0,1219100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương v0,0542100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương v0,0982100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương v0,0982100m3
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương v3,875100m
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương v0,0072100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương v0,93m3
52Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương v3,6m3
53Cống hộp thoát nước 1000x1000 tải trọng HL93Chương v5md
54Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương v4,1667đoạn cống

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTổng tải trọng TGGT ≤ 10T2
2Máy đào≥ 0,5m3; Sử dụng tốt1
3Máy lu≥ 10 Tấn; Sử dụng tốt1
4Máy ủi hoặc máy sanSử dụng tốt1
5Máy trộn bê tông≥ 250 L; Sử dụng tốt2
6Máy trộn vữa≥ 150L; Sử dụng tốt2
7Đầm dùiSử dụng tốt2
8Đầm bànSử dụng tốt2
9Đầm cócSử dụng tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10T
2
2
Máy đào
≥ 0,5m3; Sử dụng tốt
1
3
Máy lu
≥ 10 Tấn; Sử dụng tốt
1
4
Máy ủi hoặc máy san
Sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
≥ 250 L; Sử dụng tốt
2
6
Máy trộn vữa
≥ 150L; Sử dụng tốt
2
7
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
8
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
9
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
433,09 m3 Chương v
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
433,09 m3 Chương v
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 15km
433,09 m3 Chương v
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính 20%
15,522 m3 Chương v
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, tính 80%
0,6209 100m3 Chương v
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,7761 100m3 Chương v
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,7761 100m3 Chương v
8 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II, tính 20%
118,486 m3 Chương v
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 80%
4,7394 100m3 Chương v
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20%)
0,4419 100m3 Chương v
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80%)
1,7676 100m3 Chương v
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
6,8137 100m3 Chương v
13 Mua đất đồi để đắp
992,552 m3 Chương v
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
4,5425 100m3 Chương v
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
554,28 m3 Chương v
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
4,0363 100m2 Chương v
17 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông
642,145 m Chương v
18 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông
89,1868 m Chương v
19 Bạt dứa
2.271,24 m2 Chương v
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
1,32 m3 Chương v
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, tính 20%
24,3167 m3 Chương v
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
187,5576 m3 Chương v
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng
8,475 100m3 Chương v
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,9226 100m3 Chương v
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
8,6711 100m3 Chương v
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
8,6711 100m3 Chương v
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,0342 100m3 Chương v
28 Ni lông lót nền
68,4812 m2 Chương v
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
84,3601 m3 Chương v
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,3022 100m2 Chương v
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,764 100m2 Chương v
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
24,8785 m3 Chương v
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
242,0352 m3 Chương v
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
1.301,0692 m2 Chương v
35 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75
407,1276 m2 Chương v
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
72,8164 m3 Chương v
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
9,4331 100m2 Chương v
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
5,1081 tấn Chương v
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
83,1184 m3 Chương v
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
4,3971 100m2 Chương v
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
9,8861 tấn Chương v
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
920 1 cấu kiện Chương v
43 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
10,032 m3 Chương v
44 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
56,31 m3 Chương v
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
66,342 m3 Chương v
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 15km
66,342 m3 Chương v
47 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác
59,9 m3 Chương v
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,599 100m3 Chương v
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,599 100m3 Chương v
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,7678 100m3 Chương v

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 74

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây