Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Xuy Xá Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Lao động thương binh và Xã hội huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục: Cải tạo nhà bia, cải tạo tượng đài, cải tạo mộ- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục: Cải tạo nhà bia, cải tạo tượng đài, cải tạo mộ- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục hợp đồng+ biên bản bàn giao + Quyết định/ thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 43,8561 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,9611 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,8522 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2053 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2053 | 100m3 | |
| B | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 161,6864 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,3892 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,6708 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,6708 | 100m3 | |
| C | PHÁ DỠ NHÀ BIA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 16,9482 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,6801 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,4065 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1176 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1176 | 100m3 | |
| D | PHÁ DỠ NỀN SÂN LÁT GACH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 341 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 51,15 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 341 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6479 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,6479 | 100m3 | |
| E | PHÁ DỠ ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 16,05 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 107 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1605 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1605 | 100m3 | |
| F | PHÁ DỠ BÓ VỈA ỐP GẠCH THẺ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp | 115,772 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 13,5925 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,6385 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2386 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2386 | 100m3 | |
| G | CỔNG CHÍNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3804 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,5098 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0229 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,286 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1251 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0792 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3816 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2066 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,9582 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3631 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1124 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,195 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0299 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1526 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,1368 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2666 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0514 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,294 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0866 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,1788 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,461 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4128 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,124 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,064 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0084 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0483 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,444 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 11,2658 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,7896 | m3 | |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 60,4284 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 37,487 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,3602 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,105 | m2 | |
| 34 | Lợp mái ngói vảy cá, chiều cao | 0,906 | 100m2 | |
| 35 | Chi tiết nghê | 12 | cái | |
| 36 | Chi tiết T1 | 1 | cái | |
| 37 | Gia công cổng sắt | 1,0608 | tấn | |
| 38 | Mũi giáo thép rèn | 20 | cái | |
| 39 | Bản nề cối | 24 | bộ | |
| 40 | Bánh xe ĐK 100 | 8 | bộ | |
| 41 | Lắp dựng cổng sắt | 1,0608 | tấn | |
| H | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,9225 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 48,0625 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,3792 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 14,22 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 111,864 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3792 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8568 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,584 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0664 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,3367 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,3367 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8877 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5542 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5987 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 9,5018 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,6549 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,8676 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,066 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 12,5558 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,4727 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,4852 | m3 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 164,223 | m2 | |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 430,08 | m | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.068,8878 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.233,1108 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 504,3964 | m2 | |
| 27 | Lợp mái ngói vảy cá, chiều cao | 1,251 | 100m2 | |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | 36,915 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 36,915 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,915 | m2 | |
| 31 | Chi tiết hoa văn gốm | 36 | Cái | |
| I | CẢI TẠO ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 80,0956 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 80,0956 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 34,1885 | m2 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1895 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,6225 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót | 0,0644 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,6118 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4601 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2851 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2915 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,465 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 7,3554 | m3 | |
| 13 | Mua đất đắp nền | 35,6827 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5937 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 6,0719 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0962 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,4955 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 5,2923 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn lót móng | 0,0523 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8103 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,8971 | m3 | |
| 22 | Công tác ốp đá bóc màu xanh đen kích thước 200x100mm, vữa XM mác 75 | 15,1612 | m2 | |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 5,72 | m2 | |
| 24 | Lát đá nền đài đá tự nhiên xanh đen kt 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | 40,4516 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 34,1885 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,0146 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,278 | m2 | |
| 28 | Gia công chế tác lan can đá LC1 | 2 | cái | |
| 29 | Gia công chế tác lan can đá LC2 | 2 | cái | |
| 30 | Gia công chế tác lan can đá LC3 | 4 | cái | |
| 31 | Gia công chế tác lan can đá LC4 | 4 | cái | |
| 32 | Gia công chế tác trụ đá chân bậc | 2 | trụ | |
| 33 | Gia công chế tác trụ đá trên nền đài | 9 | trụ | |
| 34 | Gia công chế tác sen đá | 11 | trụ | |
| 35 | Lắp dựng lan can | 12 | cái | |
| 36 | Lắp dựng trụ | 11 | cái | |
| 37 | Lắp dựng sen đá | 11 | cái | |
| 38 | Sản xuất lặp đặt chữ, ngôi sao trên tượng đài (Theo kích thước bản vẽ) | 1 | toàn bộ | |
| 39 | Lư hương bằng đá nguyên khối (570x420x750) | 1 | cái | |
| J | HẠNG MỤC NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 17,5084 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0204 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0982 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0846 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,5881 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,8355 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,8694 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0083 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,0915 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1706 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1706 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1706 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,6094 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,3546 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0413 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,0469 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0908 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1338 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,0074 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0341 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2746 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 19,4659 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4854 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,0813 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,3712 | m3 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 12,16 | m2 | |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 14,3184 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 18,652 | m2 | |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 18,652 | m2 | |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 17,3059 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,4784 | m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0126 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,002 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 1,26 | m2 | |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,26 | m2 | |
| 40 | Mua bia bằng đá khắc danh sách tên liệt sỹ | 2 | cái | |
| 41 | Bát hương | 1 | cái | |
| K | MỘ CHỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 206,2206 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 17,7295 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 8,6034 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 8,6034 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 8,6034 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | 8,6034 | m3 | |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 206,2206 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,7295 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,7295 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh bia mộ | 59 | Cái | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 54 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2232 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 3,036 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 22,2639 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5147 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5147 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5147 | 100m3 | |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 38,8352 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 7,4637 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1678 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2952 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2952 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 6,068 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,8781 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1794 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,1805 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2656 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,5639 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 1,4966 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 7,1632 | m3 | |
| 14 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 76,0256 | m2 | |
| 15 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 33,03 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 81 | cái | |
| M | SÂN VƯỜN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6533 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,4683 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 10,975 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 164,625 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 791,5 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 | 791,5 | m2 | |
| N | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,776 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 38,8608 | m3 | |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 191,36 | m2 | |
| O | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng 300x200x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Cột đèn trang trí sân vườn trùm 5 bóng 5x12W | 6 | cột | |
| 3 | Dây Cu/XLPE/DSTA/4x10 + 1x4mm2 | 20 | m | |
| 4 | Dây điện 3x3 mm2 | 180 | m | |
| 5 | Aptomat 1 cực 250V/32A | 1 | cái | |
| 6 | Aptomat 1 cực 250V/20A | 1 | cái | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,208 | 100m3 | |
| 8 | Gạch chỉ đặc 220x10x65 | 436 | viên | |
| 9 | Ống nhựa HDPE D40/30 | 2,5 | 100m | |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | 6 | cọc | |
| 11 | Dây tiếp địa thép D10 | 6 | m | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 7,02 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,058 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0367 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0367 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1536 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,072 | m3 | |
| 20 | Khung móng M16x240x240x500 | 2 | cái | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 9 | Máy hàn | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ điện tử | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
3 |
Máy trộn vữa |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
7 |
Máy bơm nước |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
8 |
Máy phát điện |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
9 |
Máy hàn |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
10 |
Máy cắt uốn thép |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
11 |
Ô tô tải tự đổ |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
12 |
Máy thủy bình hoặc kinh vỹ điện tử |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 43,8561 | m2 | |||
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,9611 | m3 | |||
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,8522 | m3 | |||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2053 | 100m3 | |||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2053 | 100m3 | |||
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 161,6864 | m3 | |||
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,3892 | m3 | |||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,6708 | 100m3 | |||
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,6708 | 100m3 | |||
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 16,9482 | m2 | |||
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,6801 | m3 | |||
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,4065 | m3 | |||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1176 | 100m3 | |||
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1176 | 100m3 | |||
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 341 | m2 | |||
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 51,15 | m3 | |||
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 341 | m2 | |||
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6479 | 100m3 | |||
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,6479 | 100m3 | |||
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 16,05 | m3 | |||
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 107 | m2 | |||
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1605 | 100m3 | |||
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1605 | 100m3 | |||
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp | 115,772 | m2 | |||
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 13,5925 | m3 | |||
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,6385 | m3 | |||
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2386 | 100m3 | |||
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2386 | 100m3 | |||
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3804 | 100m3 | |||
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,5098 | m3 | |||
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0229 | 100m2 | |||
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,286 | m3 | |||
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1251 | 100m2 | |||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0792 | tấn | |||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3816 | tấn | |||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2066 | tấn | |||
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,9582 | m3 | |||
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3631 | 100m3 | |||
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1124 | 100m3 | |||
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,195 | 100m2 | |||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0299 | tấn | |||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1526 | tấn | |||
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,1368 | m3 | |||
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2666 | 100m2 | |||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0514 | tấn | |||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,294 | tấn | |||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0866 | tấn | |||
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,1788 | m3 | |||
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,461 | 100m2 | |||
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4128 | tấn |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đại học chính là môi trường có ảnh hưởng xấu tới người khác, mới bước vào là những đứa trẻ như tờ giấy trắng, và chui ra khoác trên mình đủ thứ màu sắc. "
Tiểu Hài Tử Ta Đến Đây
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: Phòng Lao động thương binh và Xã hội huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác + Chủ đầu tư: Phòng Lao động thương binh và Xã hội huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.