Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 13:26 20/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Xuy Xá
Gói thầu
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Chủ đầu tư
+ Chủ đầu tư: Phòng Lao động thương binh và Xã hội huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Xuy Xá
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách trung ương, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 27/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:16 20/07/2022
đến
14:00 27/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 27/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/07/2022 (24/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Xuy Xá
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Lao động thương binh và Xã hội huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và đầu tư Sao Việt. Địa chỉ: Số 4, ngõ 2 Dương Lâm, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Lao động thương binh và Xã hội huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Lao động thương binh và Xã hội huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục: Cải tạo nhà bia, cải tạo tượng đài, cải tạo mộ- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan53
2Cán bộ kỹ thuật1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục: Cải tạo nhà bia, cải tạo tượng đài, cải tạo mộ- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục hợp đồng+ biên bản bàn giao + Quyết định/ thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ CỔNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao 43,8561m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW5,9611m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW11,8522m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2053100m3
BPHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW161,6864m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW5,3892m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,6708100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,6708100m3
CPHÁ DỠ NHÀ BIA
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 16,9482m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,6801m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW7,4065m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1176100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1176100m3
DPHÁ DỠ NỀN SÂN LÁT GACH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại341m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW51,15m3
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng341m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6479100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,6479100m3
EPHÁ DỠ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW16,05m3
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng107m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1605100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1605100m3
FPHÁ DỠ BÓ VỈA ỐP GẠCH THẺ
1Tháo dỡ gạch ốp115,772m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW13,5925m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW5,6385m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2386100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2386100m3
GCỔNG CHÍNH XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3804100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,5098m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0229100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,286m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1251100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0792tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3816tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,2066tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,9582m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3631100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1124100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,195100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0299tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1526tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,1368m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2666100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0514tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,294tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0866tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,1788m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,461100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4128tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,124m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,064100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0084tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0483tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,444m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,2658m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,7896m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7560,4284m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 7537,487m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7525,3602m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,105m2
34Lợp mái ngói vảy cá, chiều cao 0,906100m2
35Chi tiết nghê12cái
36Chi tiết T11cái
37Gia công cổng sắt1,0608tấn
38Mũi giáo thép rèn20cái
39Bản nề cối24bộ
40Bánh xe ĐK 1008bộ
41Lắp dựng cổng sắt1,0608tấn
HTƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,9225100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 48,0625m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,3792100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 14,22m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50111,864m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3792100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8568tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2507,584m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,0664100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,3367100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,3367100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,8877100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5542tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5987tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2509,5018m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,6549100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,8676tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25013,066m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 12,5558m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,4727m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,4852m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75164,223m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75430,08m
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.068,8878m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.233,1108m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ504,3964m2
27Lợp mái ngói vảy cá, chiều cao 1,251100m2
28Gia công hàng rào song sắt36,915m2
29Lắp dựng hàng rào song sắt36,915m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,915m2
31Chi tiết hoa văn gốm36Cái
ICẢI TẠO ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại80,0956m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW80,0956m3
3Tháo dỡ gạch ốp tường34,1885m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1895100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,6225m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót0,0644100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,6118m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4601100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2851tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2915tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,465m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 507,3554m3
13Mua đất đắp nền35,6827m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5937100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng6,0719100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0962tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,4955m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2505,2923m3
19Ván khuôn lót móng0,0523100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8103m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,8971m3
22Công tác ốp đá bóc màu xanh đen kích thước 200x100mm, vữa XM mác 7515,1612m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 755,72m2
24Lát đá nền đài đá tự nhiên xanh đen kt 400x400x30mm, vữa XM mác 7540,4516m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox34,1885m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,0146m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,278m2
28Gia công chế tác lan can đá LC12cái
29Gia công chế tác lan can đá LC22cái
30Gia công chế tác lan can đá LC34cái
31Gia công chế tác lan can đá LC44cái
32Gia công chế tác trụ đá chân bậc2trụ
33Gia công chế tác trụ đá trên nền đài9trụ
34Gia công chế tác sen đá11trụ
35Lắp dựng lan can12cái
36Lắp dựng trụ11cái
37Lắp dựng sen đá11cái
38Sản xuất lặp đặt chữ, ngôi sao trên tượng đài (Theo kích thước bản vẽ)1toàn bộ
39Lư hương bằng đá nguyên khối (570x420x750)1cái
JHẠNG MỤC NHÀ BIA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 17,5084m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0204100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,036m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0982tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0846tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,5881100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,8355m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,8694m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0083100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,0915m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1706100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1706100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1706100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,6094m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,3546m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0413tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,0469m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,018tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0908tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1338100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,0074m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0341100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,007tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,034tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2746m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái19,4659100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4854tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,0813m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,3712m3
30Trát trần, vữa XM mác 7512,16m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10014,3184m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10018,652m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7518,652m2
34Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m217,3059m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,4784m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0126100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,002m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 1001,26m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,26m2
40Mua bia bằng đá khắc danh sách tên liệt sỹ2cái
41Bát hương1cái
KMỘ CHỜ
1Tháo dỡ gạch ốp chân tường206,2206m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ17,7295m2
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ8,6034m3
4Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ8,6034m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T8,6034m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T8,6034m3
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox206,2206m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,7295m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,7295m2
10Vệ sinh bia mộ59Cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 54m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2232100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1503,036m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22,2639m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5147100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5147100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5147100m3
LRÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 38,8352m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 7,4637m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1678100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2952100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2952100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2006,068m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2000,8781m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1794100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2005,1805m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2656100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,5639tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110)1,4966m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110)7,1632m3
14Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7576,0256m2
15Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 10033,03m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan81cái
MSÂN VƯỜN, BỒN CÂY
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,6533100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,4683100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly10,975100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250164,625m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75791,5m2
6Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75791,5m2
NBỒN CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,776m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 38,8608m3
3Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75191,36m2
OĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điện tổng 300x200x1501tủ
2Cột đèn trang trí sân vườn trùm 5 bóng 5x12W6cột
3Dây Cu/XLPE/DSTA/4x10 + 1x4mm220m
4Dây điện 3x3 mm2180m
5Aptomat 1 cực 250V/32A1cái
6Aptomat 1 cực 250V/20A1cái
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,208100m3
8Gạch chỉ đặc 220x10x65436viên
9Ống nhựa HDPE D40/302,5100m
10Cọc tiếp địa L63x63x6, L=25006cọc
11Dây tiếp địa thép D106m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 7,02m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,058100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0367100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0367100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,024100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1536100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,072m3
20Khung móng M16x240x240x5002cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
2Máy trộn bê tôngSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
3Máy trộn vữaSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
4Máy đầm dùiSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
5Máy đầm cócSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
6Máy đầm bànSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
7Máy bơm nướcSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
8Máy phát điệnSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
9Máy hànSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
10Máy cắt uốn thépSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
11Ô tô tải tự đổSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
12Máy thủy bình hoặc kinh vỹ điện tửSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
2
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
3
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
4
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
5
Máy đầm cóc
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
6
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
7
Máy bơm nước
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
8
Máy phát điện
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
9
Máy hàn
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
10
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
11
Ô tô tải tự đổ
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
12
Máy thủy bình hoặc kinh vỹ điện tử
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao
43,8561 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
5,9611 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
11,8522 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,2053 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,2053 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
161,6864 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
5,3892 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,6708 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
1,6708 100m3
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
16,9482 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
3,6801 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
7,4065 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,1176 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,1176 100m3
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
341 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
51,15 m3
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
341 m2
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,6479 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,6479 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
16,05 m3
21 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
107 m2
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,1605 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,1605 100m3
24 Tháo dỡ gạch ốp
115,772 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
13,5925 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
5,6385 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,2386 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,2386 100m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,3804 100m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
9,5098 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0229 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
2,286 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,1251 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0792 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,3816 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,2066 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
8,9582 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,3631 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,1124 100m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,195 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,0299 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,1526 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
1,1368 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,2666 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0514 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,294 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,0866 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
2,1788 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
0,461 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,4128 tấn

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 150

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây