Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang nhân dân thôn Trinh Tiết xã Đại Hưng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã Đại Hưng (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ có liên quan cùng tài liệu chứng minh vị trí nhân sự. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực, đối với máy xúc, máy lu phải có hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. SĐT 0971123322 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (trong đó ít nhất 01 công trình là công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Mặt đường BTXM; Kè xây đá hộc, Rãnh thoát nước và ít nhất 01 công trình là công trình hạ tầng kỹ thuật – Nghĩa trang)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao/Biên bản xác nhận hoàn thành + quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt + thông báo mời thầu và Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (trong đó ít nhất 01 công trình là công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Mặt đường BTXM; Kè xây đá hộc, Rãnh thoát nước và ít nhất 01 công trình là công trình hạ tầng kỹ thuật – Nghĩa trang)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao/Biên bản xác nhận hoàn thành + quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt + thông báo mời thầu và Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng). | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,1865 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0519 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0519 | 100m3 | |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 2,88 | 100m | |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 48 | mối nối | |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,5 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,005 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,005 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,1703 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0756 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0947 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0947 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,2067 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | 0,725 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 7,968 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | 0,3867 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | 0,0878 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | 0,4936 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,256 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | 0,2896 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 0,0264 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 0,2312 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 2,1755 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,4711 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d | 0,8545 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d >10mm | 0,0208 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 7,2139 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 16,4779 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | 4,4185 | m3 | |
| 30 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,916 | m3 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 146,7092 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 47,11 | m2 | |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 16,16 | m | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 126,84 | m | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 193,8192 | m2 | |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 67,0036 | m2 | |
| 37 | Kìm mái | 12 | bộ | |
| 38 | Kìm nóc | 6 | bộ | |
| 39 | Mặt nguyệt âm dương | 1 | bộ | |
| 40 | Đắp chữ tên nghĩa trang | 2,46 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,5035 | 100m2 | |
| B | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 9 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,6404 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 0,6554 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,103 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,103 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0828 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0344 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0484 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0484 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0347 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9816 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,1362 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,1162 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d | 0,0349 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d | 0,1632 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,2443 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1021 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | 0,0152 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | 0,062 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,5614 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1961 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, d > 10mm | 0,3388 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,1068 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,0221 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d | 0,0079 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0955 | m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,9187 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,0754 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,948 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,3203 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,349 | m3 | |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | 2,38 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 8,2586 | m2 | |
| 34 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | 0,2508 | m2 | |
| 35 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,332 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 13,136 | m2 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,1772 | m2 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,3748 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,4438 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 18,04 | m | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | 96,552 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 17,4438 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,9286 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,0134 | m2 | |
| 45 | Lát gạch không nung kích thước gạch | 18,15 | m2 | |
| 46 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh D1, KT800x2200mm | 1,76 | m2 | |
| 47 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh D2, KT680x2200mm | 1,496 | m2 | |
| 48 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh S1, KT1200x1400mm | 3,36 | m2 | |
| 49 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh hất S2, KT600x400mm | 0,24 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,1064 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,6745 | 100m2 | |
| 52 | Đèn huỳnh quang 1,2m | 1 | bộ | |
| 53 | Đèn sát trần nhà tắm | 1 | bộ | |
| 54 | Công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 55 | Công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 56 | Ổ cắm 2 chấu | 1 | cái | |
| 57 | Đế âm tường | 3 | hộp | |
| 58 | Tủ điện | 1 | hộp | |
| 59 | MCB 1P-20A | 1 | cái | |
| 60 | Dây Cu/pvc 2x2.5 | 20 | m | |
| 61 | Ống nhựa luồn dây D16 | 20 | m | |
| 62 | Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 63 | Khoan giếng | 1 | cái | |
| 64 | Bộ lọc nước giếng khoan | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 66 | Van D20 | 1 | cái | |
| 67 | Ống nhựa HDPE D20 | 0,5 | 100m | |
| 68 | Chếch nhựa HDPE D20 | 1 | cái | |
| 69 | Cút nhựa HDPE D20 | 4 | cái | |
| 70 | Tê nhựa HDPE D20 | 1 | cái | |
| 71 | Cút nhựa ren trong HDPE D20 | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa | 1 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 75 | Khay đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 77 | Khay để đồ nhà tắm | 1 | cái | |
| 78 | Ống thoát nước PVC D110 | 0,025 | 100m | |
| 79 | Ống thoát nước PVC D90 | 0,015 | 100m | |
| 80 | Côn nhựa PVC D110/90 | 1 | cái | |
| 81 | Cút nhựa PVC D110 | 1 | cái | |
| 82 | Cút nhựa PVC D90 | 3 | cái | |
| 83 | Chếch nhựa PVC D110 | 1 | cái | |
| 84 | Tê nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 85 | Phễu thoát sàn | 1 | cái | |
| 86 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1386 | 100m3 | |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0231 | 100m3 | |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1155 | 100m3 | |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1155 | 100m3 | |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,5922 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0246 | 100m2 | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,5922 | m3 | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, d | 0,1035 | tấn | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,8883 | m3 | |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | 3,8173 | m3 | |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,7784 | m2 | |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 22,0504 | m2 | |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,0504 | m2 | |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 3,623 | m2 | |
| 100 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 16,728 | m2 | |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0732 | 100m2 | |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0535 | tấn | |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,5922 | m3 | |
| 104 | Lắp đặt nắp đan | 2 | cấu kiện | |
| C | Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,4167 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,332 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0847 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0847 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,046 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3901 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,7551 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,161 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d | 0,0487 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d | 0,2272 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,771 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1021 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | 0,0152 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | 0,06 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,5614 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3944 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, d > 10mm | 0,7037 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,184 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,0221 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d | 0,0098 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1584 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,2496 | m3 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 100 | 28,3309 | m2 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,9489 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,1335 | m3 | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 88,0472 | m2 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,82 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 38,1076 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 26,24 | m | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 148,8672 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 38,1076 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 97,8239 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,2109 | m2 | |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 39,3525 | m2 | |
| 35 | Cửa đi xếp sắt KT2000x2400mm | 4,8 | m2 | |
| 36 | Cửa chớp kính KT800x1000mm | 2,4 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,2833 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,8 | 100m2 | |
| 39 | Đèn huỳnh quang 1,2m | 2 | bộ | |
| 40 | Công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 41 | Ổ cắm 2 chấu | 2 | cái | |
| 42 | Đế âm tường | 3 | hộp | |
| 43 | Tủ điện | 1 | hộp | |
| 44 | MCB 1P-20A | 1 | cái | |
| 45 | Dây Cu/pvc 2x2.5 | 30 | m | |
| 46 | Ống nhựa luồn dây D16 | 30 | m | |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | 4,167 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, d | 1,1226 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, d | 6,0505 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 45,837 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 198,2376 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 39,0225 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.711,308 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.711,308 | m2 | |
| 9 | Búp sen bê tông | 250 | cái | |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 1.501,8 | m | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 3.354 | m | |
| 12 | Đắp hoa sen trang trí tường rào | 210 | m2 | |
| E | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0799 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0556 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0243 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0243 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1952 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,512 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | 0,0428 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,762 | m3 | |
| 9 | Bu lông neo móng D14 | 32 | bộ | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0246 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,92 | m3 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1507 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1507 | tấn | |
| 14 | Gia công giằng mái thép | 0,0551 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0551 | tấn | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0861 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0861 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,1139 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1139 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,8675 | m2 | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4331 | 100m2 | |
| 22 | Úp nóc mái | 25,8 | m | |
| F | Mái sân tổ chức tang lễ | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0676 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0514 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0162 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0162 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1472 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | 0,0334 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,22 | m3 | |
| 9 | Bu lông neo móng D16x470 | 32 | bộ | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2148 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2148 | tấn | |
| 12 | Gia công giằng mái thép | 0,1873 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,1873 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,9563 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,9563 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,4234 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4234 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,2108 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,4542 | 100m2 | |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn | 100 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,967 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1797 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1797 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát vàng tạo phẳng | 3 | m3 | |
| 25 | Rải nilon chống mất nước | 1 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,06 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 15 | m3 | |
| 28 | Lát đá xanh, mặt băm dày 5cm, vữa XM mác 75 | 100 | m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,044 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100 | 1,54 | m3 | |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 4,62 | m3 | |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 3,85 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tường | 0,066 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân tường, d | 0,0256 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân tường, d | 0,1041 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | 0,99 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,104 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,8009 | m3 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,9212 | m2 | |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,9212 | m2 | |
| 41 | Búp sen bê tông | 12 | cái | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 90,44 | m | |
| 43 | Đắp hoa sen trang trí tường rào | 6,98 | m2 | |
| G | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,5703 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,759 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,5703 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,5703 | 100m3 | |
| 5 | Đất đắp K95 | 7,0348 | 100m3 | |
| 6 | Đất đắp K98 | 3,1061 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,7821 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 2,6777 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,3342 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,88 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát vàng tạo phẳng | 26,8 | m3 | |
| 12 | Rải nilon chống mất nước | 8,9278 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 2,668 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 449,91 | m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm gia cố lề | 0,5929 | 100m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D1000 | 3 | đoạn ống | |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | 2 | mối nối | |
| 18 | Đế cống D1000 | 9 | cái | |
| H | Rãnh thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 2,4947 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1789 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,2979 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,2979 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 24,72 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,693 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | 37,08 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 50,82 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 277,2 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | 2,31 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, d | 0,231 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, d | 1,2289 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | 17,79 | m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, nắp đan | 2,5687 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | 4,9919 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 21,59 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 231 | cấu kiện | |
| 18 | Ghi gang thu nước kích thước 570x355x40 | 8 | cái | |
| I | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng kè, máy đào 0,4m3, đất cấp II | 15,0745 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,7164 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 9,8865 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 9,8865 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 660,53 | 100m | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,5796 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100 | 105,68 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 636,64 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 537,15 | m3 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 109,48 | m2 | |
| J | Đường vào chính, lối vào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 42,0885 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,4209 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,4209 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát vàng tạo phẳng | 11,9 | m3 | |
| 5 | Rải nilon chống mất nước | 3,9653 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,313 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 65,82 | m3 | |
| 8 | Lát đá xanh, mặt băm dày 5cm, vữa XM mác 75 | 269,7 | m2 | |
| 9 | Đào móng kè, máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,1848 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0748 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1025 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1025 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,252 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100 | 8,82 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 26,46 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 22,05 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tường | 0,378 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân tường, d | 0,1133 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân tường, d | 0,6074 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | 5,67 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,8342 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,0711 | m3 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 293,3978 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 293,3978 | m2 | |
| 25 | Búp sen bê tông | 61 | cái | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 551,684 | m | |
| 27 | Đắp hoa sen trang trí tường rào | 42,578 | m2 | |
| K | Cải tạo nhà tổ chức tang lễ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 115,5 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 1,5 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 33,75 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0424 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0424 | 100m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,5 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 57,5 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,5 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,5 | m2 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ thờ, vữa XM mác 75 | 1,5 | m3 | |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5 | m2 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 | 2,57 | m3 | |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 12,83 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | 33,75 | m2 | |
| 15 | Chống thấm mái | 41,6 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 41,6 | m2 | |
| L | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 11,4378 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 11,4378 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 11,4378 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 60,3463 | 100m3 | |
| 5 | Đất đắp K90 | 66,381 | 100m3 | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy Lu | ≥ 9 tấn | 1 |
| 9 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
Còn hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy trộn vữa |
Còn hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy bơm nước |
Còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
Còn hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
Còn hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy đầm cóc |
Còn hoạt động tốt |
1 |
7 |
Máy thủy bình |
Còn hoạt động tốt |
1 |
8 |
Máy Lu |
≥ 9 tấn |
1 |
9 |
Máy đào |
dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
1 |
10 |
Ô tô tải tự đổ |
≤ 5 tấn |
1 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng như sau:
- Có quan hệ với 48 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,57 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 75.146.461.525 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 75.007.467.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,18%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hãy ăn mặc để thành công. Hình ảnh rất quan trọng. Người ta đánh giá bạn theo vẻ bề ngoài. "
Brian Tracy
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.