Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 11:41 05/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang nhân dân thôn Trinh Tiết xã Đại Hưng
Gói thầu
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang nhân dân thôn Trinh Tiết xã Đại Hưng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã Đại Hưng (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
11:45 15/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:32 05/03/2022
đến
11:45 15/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:45 15/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/03/2022 (13/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang nhân dân thôn Trinh Tiết xã Đại Hưng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã Đại Hưng (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng , địa chỉ: Xã Đại Hưng - huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. SĐT 0971123322
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vân Đình. Địa chỉ: Số nhà 31 xóm Bệnh Viện, thôn Thanh Ấm, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng , địa chỉ: Xã Đại Hưng - huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. SĐT 0971123322

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ có liên quan cùng tài liệu chứng minh vị trí nhân sự. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực, đối với máy xúc, máy lu phải có hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. SĐT 0971123322
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (trong đó ít nhất 01 công trình là công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Mặt đường BTXM; Kè xây đá hộc, Rãnh thoát nước và ít nhất 01 công trình là công trình hạ tầng kỹ thuật – Nghĩa trang)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao/Biên bản xác nhận hoàn thành + quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt + thông báo mời thầu và Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng1- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (trong đó ít nhất 01 công trình là công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Mặt đường BTXM; Kè xây đá hộc, Rãnh thoát nước và ít nhất 01 công trình là công trình hạ tầng kỹ thuật – Nghĩa trang)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao/Biên bản xác nhận hoàn thành + quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt + thông báo mời thầu và Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACổng chính
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,1865m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0519100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0519100m3
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II2,88100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm48mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn0,5m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,005100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,005100m3
9Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III0,1703100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0756100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0947100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0947100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột0,2067100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d 0,725tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 2507,968m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột0,3867100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d 0,0878tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d 0,4936tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,256m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm0,2896100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 0,0264tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 0,2312tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2502,1755m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,4711100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d 0,8545tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d >10mm0,0208tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2507,2139m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 7516,4779m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày 4,4185m3
30Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,916m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75146,7092m2
32Trát trần, vữa XM mác 7547,11m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 7516,16m
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75126,84m
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ193,8192m2
36Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m267,0036m2
37Kìm mái12bộ
38Kìm nóc6bộ
39Mặt nguyệt âm dương1bộ
40Đắp chữ tên nghĩa trang2,46m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,5035100m2
BNhà bảo vệ
1Tháo dỡ mái tôn9m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,6404m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn0,6554m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,103100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,103100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0828100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0344100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0484100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0484100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0347100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9816m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,1362m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng0,1162100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d 0,0349tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d 0,1632tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,2443m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1021100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d 0,0152tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d 0,062tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5614m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1961100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, d > 10mm0,3388tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,1068m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,0221100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d 0,0079tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0955m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,9187m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,0754m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,948m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3203m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,349m3
32Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 752,38m2
33Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 758,2586m2
34Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 750,2508m2
35Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 751,332m2
36Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 7513,136m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7560,1772m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,3748m2
39Trát trần, vữa XM mác 7517,4438m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7518,04m
41Bả bằng bột bả vào tường96,552m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần17,4438m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,9286m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,0134m2
45Lát gạch không nung kích thước gạch 18,15m2
46Cửa đi nhôm kính 1 cánh D1, KT800x2200mm1,76m2
47Cửa đi nhôm kính 1 cánh D2, KT680x2200mm1,496m2
48Cửa sổ nhôm kính 2 cánh S1, KT1200x1400mm3,36m2
49Cửa sổ nhôm kính 1 cánh hất S2, KT600x400mm0,24m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,1064100m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,6745100m2
52Đèn huỳnh quang 1,2m1bộ
53Đèn sát trần nhà tắm1bộ
54Công tắc 1 hạt1cái
55Công tắc 2 hạt1cái
56Ổ cắm 2 chấu1cái
57Đế âm tường3hộp
58Tủ điện1hộp
59MCB 1P-20A1cái
60Dây Cu/pvc 2x2.520m
61Ống nhựa luồn dây D1620m
62Quạt treo tường1cái
63Khoan giếng1cái
64Bộ lọc nước giếng khoan1bộ
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
66Van D201cái
67Ống nhựa HDPE D200,5100m
68Chếch nhựa HDPE D201cái
69Cút nhựa HDPE D204cái
70Tê nhựa HDPE D201cái
71Cút nhựa ren trong HDPE D202cái
72Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa1bộ
73Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt1bộ
74Lắp đặt hộp đựng giấy1cái
75Khay đựng xà phòng1cái
76Lắp đặt gương soi1cái
77Khay để đồ nhà tắm1cái
78Ống thoát nước PVC D1100,025100m
79Ống thoát nước PVC D900,015100m
80Côn nhựa PVC D110/901cái
81Cút nhựa PVC D1101cái
82Cút nhựa PVC D903cái
83Chếch nhựa PVC D1101cái
84Tê nhựa PVC D1102cái
85Phễu thoát sàn1cái
86Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,1386100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0231100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1155100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1155100m3
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,5922m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0246100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,5922m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, d 0,1035tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,8883m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 753,8173m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,7784m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7522,0504m2
98Quét nước xi măng 2 nước22,0504m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 1003,623m2
100Quét nhựa bitum nguội vào tường16,728m2
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, nắp đan0,0732100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0535tấn
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,5922m3
104Lắp đặt nắp đan2cấu kiện
CNhà kho
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III0,4167100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,332100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0847100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0847100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,046100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3901m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,7551m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng0,161100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d 0,0487tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d 0,2272tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,771m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1021100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d 0,0152tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d 0,06tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5614m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3944100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, d > 10mm0,7037tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2504,184m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,0221100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d 0,0098tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,1584m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,2496m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 10028,3309m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,9489m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,1335m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7588,0472m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7560,82m2
28Trát trần, vữa XM mác 7538,1076m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7526,24m
30Bả bằng bột bả vào tường148,8672m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần38,1076m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ97,8239m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,2109m2
34Lát gạch đất nung kích thước gạch 39,3525m2
35Cửa đi xếp sắt KT2000x2400mm4,8m2
36Cửa chớp kính KT800x1000mm2,4m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,2833100m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,8100m2
39Đèn huỳnh quang 1,2m2bộ
40Công tắc 3 hạt1cái
41Ổ cắm 2 chấu2cái
42Đế âm tường3hộp
43Tủ điện1hộp
44MCB 1P-20A1cái
45Dây Cu/pvc 2x2.530m
46Ống nhựa luồn dây D1630m
DTường rào
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường4,167100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, d 1,1226tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, d 6,0505tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 20045,837m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 198,2376m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 39,0225m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.711,308m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.711,308m2
9Búp sen bê tông250cái
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 751.501,8m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 753.354m
12Đắp hoa sen trang trí tường rào210m2
ENhà xe
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III0,0799100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0556100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0243100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0243100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1952100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,512m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d 0,0428tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,762m3
9Bu lông neo móng D1432bộ
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0246100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,92m3
12Gia công cột bằng thép hình0,1507tấn
13Lắp dựng cột thép các loại0,1507tấn
14Gia công giằng mái thép0,0551tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,0551tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0861tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0861tấn
18Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,1139tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,1139tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,8675m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,4331100m2
22Úp nóc mái25,8m
FMái sân tổ chức tang lễ
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III0,0676100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0514100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0162100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0162100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1472100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d 0,0334tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,22m3
9Bu lông neo móng D16x47032bộ
10Gia công cột bằng thép hình0,2148tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,2148tấn
12Gia công giằng mái thép0,1873tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,1873tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,9563tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,9563tấn
16Gia công xà gồ thép0,4234tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,4234tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ87,2108m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,4542100m2
20Tháo dỡ mái tôn100m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph17,967m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1797100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1797100m3
24Đắp cát vàng tạo phẳng3m3
25Rải nilon chống mất nước1100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,06100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 15m3
28Lát đá xanh, mặt băm dày 5cm, vữa XM mác 75100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,044100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 2x4, mác 1001,54m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 1004,62m3
32Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 3,85m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tường0,066100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân tường, d 0,0256tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân tường, d 0,1041tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 2000,99m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,104m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,8009m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,9212m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,9212m2
41Búp sen bê tông12cái
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7590,44m
43Đắp hoa sen trang trí tường rào6,98m2
GĐường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,5703100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III1,759100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,5703100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,5703100m3
5Đất đắp K957,0348100m3
6Đất đắp K983,1061100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,957,7821100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,982,6777100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,3342100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,88100m3
11Đắp cát vàng tạo phẳng26,8m3
12Rải nilon chống mất nước8,9278100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy2,668100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 449,91m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm gia cố lề0,5929100m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D10003đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm2mối nối
18Đế cống D10009cái
HRãnh thoát nước mưa
1Đào kênh mương, chiều rộng 2,4947100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,1789100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,2979100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,2979100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống24,72m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,693100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 20037,08m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7550,82m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75277,2m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ2,31100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, d 0,231tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, d 1,2289tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 20017,79m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, nắp đan2,5687100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d 4,9919tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25021,59m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu231cấu kiện
18Ghi gang thu nước kích thước 570x355x408cái
IKè đá hộc
1Đào móng kè, máy đào 0,4m3, đất cấp II15,0745100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,7164100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 9,8865100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 9,8865100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 660,53100m
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,5796100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100105,68m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100636,64m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 537,15m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa109,48m2
JĐường vào chính, lối vào
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph42,0885m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,4209100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,4209100m3
4Đắp cát vàng tạo phẳng11,9m3
5Rải nilon chống mất nước3,9653100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,313100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 65,82m3
8Lát đá xanh, mặt băm dày 5cm, vữa XM mác 75269,7m2
9Đào móng kè, máy đào 0,4m3, đất cấp II0,1848100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0748100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1025100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1025100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,252100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 2x4, mác 1008,82m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10026,46m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 22,05m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tường0,378100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân tường, d 0,1133tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân tường, d 0,6074tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 2005,67m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,8342m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,0711m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75293,3978m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ293,3978m2
25Búp sen bê tông61cái
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75551,684m
27Đắp hoa sen trang trí tường rào42,578m2
KCải tạo nhà tổ chức tang lễ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ115,5m2
2Phá dỡ móng các loại, móng gạch1,5m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại33,75m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0424100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0424100m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7557,5m2
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7557,5m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,5m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,5m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ thờ, vữa XM mác 751,5m3
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 755m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 752,57m3
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7512,83m2
14Lát nền, sàn, kích thước 400x400, vữa XM mác 7533,75m2
15Chống thấm mái41,6m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10041,6m2
LSan nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II11,4378100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 11,4378100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 11,4378100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9060,3463100m3
5Đất đắp K9066,381100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngCòn hoạt động tốt1
2Máy trộn vữaCòn hoạt động tốt1
3Máy bơm nướcCòn hoạt động tốt1
4Máy đầm dùiCòn hoạt động tốt1
5Máy đầm bànCòn hoạt động tốt1
6Máy đầm cócCòn hoạt động tốt1
7Máy thủy bìnhCòn hoạt động tốt1
8Máy Lu≥ 9 tấn1
9Máy đàodung tích gầu ≤ 0,8m31
10Ô tô tải tự đổ≤ 5 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Còn hoạt động tốt
1
2
Máy trộn vữa
Còn hoạt động tốt
1
3
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt
1
4
Máy đầm dùi
Còn hoạt động tốt
1
5
Máy đầm bàn
Còn hoạt động tốt
1
6
Máy đầm cóc
Còn hoạt động tốt
1
7
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt
1
8
Máy Lu
≥ 9 tấn
1
9
Máy đào
dung tích gầu ≤ 0,8m3
1
10
Ô tô tải tự đổ
≤ 5 tấn
1

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng như sau:

  • Có quan hệ với 48 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,57 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 75.146.461.525 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 75.007.467.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,18%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 103

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây