Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Chi phí XD

Tìm thấy: 15:52 23/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt xã An Tiến
Gói thầu
Gói thầu số 02: Chi phí XD
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt xã An Tiến
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Thành phố hỗ trợ Nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã An Tiến và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
16:00 30/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:43 23/03/2022
đến
16:00 30/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 30/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/03/2022 (28/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí XD
Tên dự án là: Xây dựng điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt xã An Tiến
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Thành phố hỗ trợ Nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã An Tiến và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433741746 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1 ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.5626839
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần trắc địa và môi trường Hoàng Anh. Địa chỉ: Đội 8, thôn Trinh Tiết, xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Hoàng Phát. Địa chỉ: Thôn 1 xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433741746 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1 ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.5626839

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433741746 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1 ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.5626839
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 1 năm.Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)31
2Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường1- Là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 2 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 1 năm.Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định để chứng minh;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ CHỨA RÁC – PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)31,8725m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)4,7489100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,3868tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,1967tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)0,1188tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,6635tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,6635tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)88mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)8,074100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)0,22100m
11Cọc dẫn1cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,704m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II13,7424m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,344m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 5,852m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 25,632m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật1,2043100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4424tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3101tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,2797tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0519100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,179100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,179100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5034100m3
25Rải giấy dầu lớp cách ly3,3621100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt nền nhà chứa rác, đá 2x4, mác 25086,1435m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 9,2643tấn
28Đánh bóng bề mặt sàn356,7m2
BNHÀ CHỨA RÁC – PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,9644m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,6116100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0781tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0507tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,765tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2504,0691m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0647tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6132tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,5896100m2
CNHÀ CHỨA RÁC – PHẦN KẾT CẤU MÁI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,314tấn
2Gia công xà gồ thép2,3832tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ387,4m2
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,314tấn
5Lắp dựng xà gồ thép2,3832tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,6291100m2
7Tôn úp nóc58,94m
DNHÀ CHỨA RÁC – PHẦN KIẾN TRÚC, CHỐNG SÉT
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 39,9828m3
2Trát xà dầm, vữa XM mác 7547,1648m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,284m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75195,0676m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75181,74m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ186,55m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ213,1716m2
8Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
9Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
10Đóng cọc chống sét đã có sẵn3cọc
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm40m
12Lô chống dột3cái
13Bật gắn tường gắn mái20cái
14Kẹp kiểm tra1cái
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,944100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,5472100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm3,5472100m2
ESAN LẤP
1Mua đất san nền (hệ số đầm chặt 1,1)3.289,077m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (TC10%)2,9901100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (M90%)26,9106100m3
F
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,4865m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5838100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,2735100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 15,5232100m
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 5,1744m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10032,34m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 30,8246m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,189100m
9Đắp đất sét tầng lọc ngược0,567m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0057100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1109100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0163tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0894tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2501,9589m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3752100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3752100m3
GTHOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,136m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,616m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4068m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2000,9912m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2000,13m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0282100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,85m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1491100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,073tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,7128m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 752,4922m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2500,7174m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0802100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0559tấn
15Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7515,86m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 1005,21m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu15cấu kiện
HBÓ VỈA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8884m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,4282m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,0272m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,304m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ32,304m2
ISÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,5984100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly2,9922100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 25044,88m3
4Đánh bóng bề mặt sân299,22m2
JBỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%)4,886m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4397100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 27,528100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,105m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 25017,788m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,3098100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính 1,4458tấn
8Quét dung dịch chống thấm81,22m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 10014,4m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7584,66m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0872100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4014100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,4014100m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm0,022100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm1cái
16Bộ nắp hố gom composite1cái
KTƯỜNG RÀO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,7942m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75115,0828m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàodung tích gầu ≤ 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2Ô tô tải tự đổ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực1
3Máy trộn bê tôngdung tích ≥ 250 lít1
4Máy trộn vữadung tích ≥ 80 lít1
5Máy đầm cóc≥ 70kg1
6Máy đầm dùi≥ 1,5KW1
7Máy đầm bàn≥ 1KW,1
8Máy hànHoạt động bình thường1
9Máy cắt uốn thépHoạt động bình thường1
10Máy bơm nướcHoạt động bình thường1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
dung tích gầu ≤ 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
2
Ô tô tải tự đổ
≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
1
3
Máy trộn bê tông
dung tích ≥ 250 lít
1
4
Máy trộn vữa
dung tích ≥ 80 lít
1
5
Máy đầm cóc
≥ 70kg
1
6
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
1
7
Máy đầm bàn
≥ 1KW,
1
8
Máy hàn
Hoạt động bình thường
1
9
Máy cắt uốn thép
Hoạt động bình thường
1
10
Máy bơm nước
Hoạt động bình thường
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Chi phí XD". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Chi phí XD" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 147

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây