Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long | Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT | |
| 2 | A16 Lô 8, KĐT Định Công, Hoàng Mai, Tp. Hà Nội | VPGD | |
| 3 | 0107128316 | Số đăng ký kinh doanh |
| Nội dung cần làm rõ | như file đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | cvanc-bvdkthb06.06.2019.pdf |
| Nội dung trả lời | Theo quy định tại Điều 15 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017:
"1. Bên mời thầu đăng nhập vào Hệ thống và tải E-HSDT của các nhà thầu để tổ chức đánh giá. Việc đánh giá E-HSDT được thực hiện theo quy định của Luật đấu thầu, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP và tiêu chuẩn đánh giá nêu trong E-HSMT". Theo quy định tại điểm g, khoản 2, Điều 18, Nghị định 63/2014/NĐ-CP: "g. Nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu". Như vậy tiêu chuẩn mà nhà thầu đề cập đã được quy định rõ trong nội dung đánh giá và là quy định chung về tính hợp lệ của nhà thầu rồi. Do đó E-HSMT là hoàn toàn đầy đủ, đề nghị nhà thầu Nghiên cứu kỹ E-HSMT. |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 15:45 10/06/2019 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: In sổ sách, biểu mẫu In sổ sách biểu mẫu của Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu là hộ kinh doanh, nhà thầu cần nộp kèm bảng tổng hợp doanh số và số thuế đã nộp thay cho Báo cáo tài chính của năm tương ứng theo yêu cầu của E-HSMT) |
| E-CDNT 10.2(c) | + Cam kết hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, cung cấp hoá đơn tài chính khi bàn giao + Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2019 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình
Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình
Điện thoại: 0218 3852 199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đỗ Đình Vận; Chức vụ: Phó Giám đốc-Phụ trách Bệnh viện Tên chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình Điện thoại: 0218 3852 199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình Điện thoại: 0218 3852 199 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính và Sở Y tế tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đơn thuốc | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 2 | Bảng chấm công | 3.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 3 | Bảng chấm công ca mổ được phụ cấp | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 4 | Bảng chấm công làm thêm giờ | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 5 | Bảng chấm công trực | 1.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 6 | Bảng kê tiền | 1.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 7 | Bảng kiểm tra an toàn phẫu thuật | 15.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 8 | Bảng theo dõi của điều dưỡng | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 9 | Bảng theo dõi gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 10 | Bảng tổng hợp bệnh nhân làm thủ thuật | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 11 | Bảng tổng hợp BN làm phẫu thuật | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 12 | Bệnh án Da liễu | 1.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 13 | Bệnh án điều trị hen phế quản | 500 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 14 | Bệnh án đông y | 500 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 15 | Bệnh án đông y ngoại trú | 1.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 16 | Bệnh án lọc máu | 200 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 17 | Bệnh án mắt | 1.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 18 | Bệnh án ngoại | 10.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 19 | Bệnh án ngoại tiết niệu | 5.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 20 | Bệnh án ngoại trú | 5.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 21 | Bệnh án nhi | 5.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 22 | Bệnh án nội | 10.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 23 | Bệnh án phụ khoa | 5.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 24 | Bệnh án phục hồi chức năng | 1.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 25 | Bệnh án răng hàm mặt | 1.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 26 | Bệnh án sản | 5.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 27 | Bệnh án sơ sinh | 2.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 28 | Bệnh án tai - Mũi - Họng | 1.500 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 29 | Bệnh án tăng huyết áp | 500 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 30 | Bệnh án truyền nhiễm | 1.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 31 | Bệnh án ung thư | 500 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 32 | Bệnh án viêm gan B ngoại trú | 200 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 33 | Biên bản hội chẩn dùng thuốc có dấu sao | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 34 | Biên bản kiểm tra hiện trường | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 35 | Đơn đề nghị xác nhận bệnh nhân cần tiếp tục điều trị giảm đau bằng thuốc gây nghiện | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 36 | Đơn thuốc H | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 37 | Đơn thuốc N | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 38 | Giấy báo làm thêm giờ | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 39 | Giấy chứng nhận thương tích | 1.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 40 | Giấy chứng sinh | 50 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 41 | Giấy đi đường | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 42 | Giấy giới thiệu | 5 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 43 | Giấy khám sức khoẻ | 3.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 44 | Giấy khám sức khỏe lái xe | 3.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 45 | Lệnh điều xe | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 46 | Phiếu bệnh nhân làm thủ thuật | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 47 | Phiếu cam đoan phẫu thuật | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 48 | Phiếu cam kết về việc dử dụng thuốc gây nghiện | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 49 | Phiếu chăm sóc | 80.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 50 | Phiếu chứng nhận phẫu thuật | 2.500 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 51 | Phiếu công khai thuốc và vật tư | 100.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 52 | Phiếu đề nghị mua vật tư hàng hóa, sửa chữa nhỏ | 2.500 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 53 | Phiếu đếm gạc, mè che, củ ấu, dụng cụ | 5.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 54 | Phiếu điều tra nhiễm khuẩn bệnh viện | 500 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 55 | phiếu điều tra nhiễm khuẩn hô hấp | 500 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 56 | Phiếu điều tra nhiễm khuẩn sơ sinh | 500 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 57 | Phiếu điều tra nhiễm khuẩn vết mổ | 500 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 58 | Phiếu điều trị | 30.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 59 | Phiếu gây mê trước mổ | 5.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 60 | Phiếu giám sát phân loại rác thải y tế | 500 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 61 | Phiếu giám sát vệ sinh tay | 500 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 62 | Phiếu phẫu thuật thủ thật | 5.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 63 | Phiếu ra viện | 500 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 64 | Phiếu sàng lọc dinh dưỡng PNCT | 4.300 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 65 | Phiếu sàng lọc dinh dưỡng trẻ em | 2.800 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 66 | Phiếu sàng lọc dinh dưỡng trưởng thành | 26.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 67 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 2.500 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 68 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 50.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 69 | Phiếu thu | 400 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 70 | Phiếu thủ thuật | 2.500 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 71 | Phiếu thuốc gây tê, gây mê, vật tư tiêu hao trong phẫu thuật | 5.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 72 | Phiếu thuốc gây tê, gây mê, vật tư tiêu hao trong thủ thuật | 5.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 73 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 74 | Phiếu trích biên bản kiểm thảo tử vong | 500 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 75 | Phiếu truyền dịch | 50.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 76 | Phong bì | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 77 | Phong bì | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 78 | Phong bì | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 79 | Phong bì | 500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 80 | Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa | 20 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 81 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 20 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 82 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 20 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 83 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 20 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 84 | Sổ báo ăn | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 85 | Sổ biên bản hội chẩn thuốc có dấu sao | 100 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 86 | Sổ biên bản kiểm thảo tử vong | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 87 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 50 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 88 | Sổ điều trị bệnh mãn tính | 600 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 89 | Sổ ghi kết quả nội kiểm | 30 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 90 | Sổ ghi kết quả xét nghiệm | 20 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 91 | Sổ giám sát các khoa lâm sàng | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 92 | Sổ giám sát nhà bếp | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 93 | Sổ giao nhận đồ vải | 20 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 94 | Sổ giao nhận dụng cụ (Tiệt trùng và chưa tiệt trùng) | 20 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 95 | Sổ giao nhận và từ chối bệnh phẩm | 20 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 96 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 20 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 97 | Sổ hội chẩn | 100 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 98 | Sổ họp giao ban | 100 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 99 | Sổ khám bệnh | 20 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 100 | Sổ kiểm nhập thuốc | 25 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 101 | Sổ kiểm thực 3 bước ,bước 1 | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 102 | Sổ kiểm thực 3 bước ,bước 2 | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 103 | Sổ kiểm thực 3 bước ,bước 3 | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 104 | Sổ kiểm tra | 20 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 105 | Sổ kiểm tra các địa điểm bản hàng | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 106 | Sổ lưu mẫu thức ăn | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 107 | Sổ lưu trữ hồ sơ bệnh án | 20 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 108 | Sổ lý lịch máy | 100 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 109 | Sổ mời hội chẩn | 50 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 110 | Sổ nhận thông tin người bệnh đột quỵ | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 111 | Sổ nhập kho | 50 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 112 | Sổ phẫu thuật | 50 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 113 | Sổ quỹ tiền mặt | 50 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 114 | Sổ sai sót chuyên môn | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 115 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 30 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 116 | Sổ tai nạn rủi ro nghề nghiệp | 20 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 117 | Sổ theo dõi ,điều trị tăng huyết áp | 500 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 118 | Sổ theo dõi ,tư vấn điều trị hen phế quản | 500 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 119 | Sổ theo dõi công tác sắc thuốc , cấp phát thuốc sắc | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 120 | Sổ theo dõi máy thiết bị y tế | 20 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 121 | Sổ theo dõi tài sản cố định | 50 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 122 | Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc gây nghiện | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 123 | Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc hướng tâm thần | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 124 | Sổ thủ thuật | 100 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 125 | Sổ thực hiện y lệnh | 50 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 126 | Sổ thường trực | 50 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 127 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng | 20 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 128 | Sổ tư vấn bệnh nhân nội trú | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 129 | Sổ vào viện ra viện, chuyển viện | 40 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 130 | Sổ xét nghiệm | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 131 | Sổ xét nghiệm vi sinh | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 132 | Số xuất nhập thuốc | 30 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 133 | Sổ xuất nhập Vật tư TBYT | 50 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 134 | Thiệp chúc mừng | 500 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 135 | Tờ rơi tư vấn dinh dưỡng | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 136 | Túi dựng phim city có hình ảnh quảng bá bệnh viện | 15.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 137 | Túi dựng phim X quang có hình ảnh quảng bá bệnh viện | 40.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 365 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Đơn thuốc | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 2 | Bảng chấm công | 3.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 3 | Bảng chấm công ca mổ được phụ cấp | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 4 | Bảng chấm công làm thêm giờ | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 5 | Bảng chấm công trực | 1.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 6 | Bảng kê tiền | 1.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 7 | Bảng kiểm tra an toàn phẫu thuật | 15.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 8 | Bảng theo dõi của điều dưỡng | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 9 | Bảng theo dõi gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 10 | Bảng tổng hợp bệnh nhân làm thủ thuật | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 11 | Bảng tổng hợp BN làm phẫu thuật | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 12 | Bệnh án Da liễu | 1.000 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 13 | Bệnh án điều trị hen phế quản | 500 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 14 | Bệnh án đông y | 500 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 15 | Bệnh án đông y ngoại trú | 1.000 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 16 | Bệnh án lọc máu | 200 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 17 | Bệnh án mắt | 1.000 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 18 | Bệnh án ngoại | 10.000 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 19 | Bệnh án ngoại tiết niệu | 5.000 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 20 | Bệnh án ngoại trú | 5.000 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 21 | Bệnh án nhi | 5.000 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 22 | Bệnh án nội | 10.000 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 23 | Bệnh án phụ khoa | 5.000 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 24 | Bệnh án phục hồi chức năng | 1.000 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 25 | Bệnh án răng hàm mặt | 1.000 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 26 | Bệnh án sản | 5.000 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 27 | Bệnh án sơ sinh | 2.000 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 28 | Bệnh án tai - Mũi - Họng | 1.500 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 29 | Bệnh án tăng huyết áp | 500 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 30 | Bệnh án truyền nhiễm | 1.000 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 31 | Bệnh án ung thư | 500 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 32 | Bệnh án viêm gan B ngoại trú | 200 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 33 | Biên bản hội chẩn dùng thuốc có dấu sao | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 34 | Biên bản kiểm tra hiện trường | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 35 | Đơn đề nghị xác nhận bệnh nhân cần tiếp tục điều trị giảm đau bằng thuốc gây nghiện | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 36 | Đơn thuốc H | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 37 | Đơn thuốc N | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 38 | Giấy báo làm thêm giờ | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 39 | Giấy chứng nhận thương tích | 1.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 40 | Giấy chứng sinh | 50 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 41 | Giấy đi đường | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 42 | Giấy giới thiệu | 5 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 43 | Giấy khám sức khoẻ | 3.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 44 | Giấy khám sức khỏe lái xe | 3.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 45 | Lệnh điều xe | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 46 | Phiếu bệnh nhân làm thủ thuật | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 47 | Phiếu cam đoan phẫu thuật | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 48 | Phiếu cam kết về việc dử dụng thuốc gây nghiện | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 49 | Phiếu chăm sóc | 80.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 50 | Phiếu chứng nhận phẫu thuật | 2.500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 51 | Phiếu công khai thuốc và vật tư | 100.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 52 | Phiếu đề nghị mua vật tư hàng hóa, sửa chữa nhỏ | 2.500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 53 | Phiếu đếm gạc, mè che, củ ấu, dụng cụ | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 54 | Phiếu điều tra nhiễm khuẩn bệnh viện | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 55 | phiếu điều tra nhiễm khuẩn hô hấp | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 56 | Phiếu điều tra nhiễm khuẩn sơ sinh | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 57 | Phiếu điều tra nhiễm khuẩn vết mổ | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 58 | Phiếu điều trị | 30.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 59 | Phiếu gây mê trước mổ | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 60 | Phiếu giám sát phân loại rác thải y tế | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 61 | Phiếu giám sát vệ sinh tay | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 62 | Phiếu phẫu thuật thủ thật | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 63 | Phiếu ra viện | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 64 | Phiếu sàng lọc dinh dưỡng PNCT | 4.300 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 65 | Phiếu sàng lọc dinh dưỡng trẻ em | 2.800 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 66 | Phiếu sàng lọc dinh dưỡng trưởng thành | 26.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 67 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 2.500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 68 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 50.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 69 | Phiếu thu | 400 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 70 | Phiếu thủ thuật | 2.500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 71 | Phiếu thuốc gây tê, gây mê, vật tư tiêu hao trong phẫu thuật | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 72 | Phiếu thuốc gây tê, gây mê, vật tư tiêu hao trong thủ thuật | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 73 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 74 | Phiếu trích biên bản kiểm thảo tử vong | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 75 | Phiếu truyền dịch | 50.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 76 | Phong bì | 1.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 77 | Phong bì | 1.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 78 | Phong bì | 1.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 79 | Phong bì | 500 | Cái | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 80 | Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 81 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 82 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 83 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 84 | Sổ báo ăn | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 85 | Sổ biên bản hội chẩn thuốc có dấu sao | 100 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 86 | Sổ biên bản kiểm thảo tử vong | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 87 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 50 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 88 | Sổ điều trị bệnh mãn tính | 600 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 89 | Sổ ghi kết quả nội kiểm | 30 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 90 | Sổ ghi kết quả xét nghiệm | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 91 | Sổ giám sát các khoa lâm sàng | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 92 | Sổ giám sát nhà bếp | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 93 | Sổ giao nhận đồ vải | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 94 | Sổ giao nhận dụng cụ (Tiệt trùng và chưa tiệt trùng) | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 95 | Sổ giao nhận và từ chối bệnh phẩm | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 96 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 97 | Sổ hội chẩn | 100 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 98 | Sổ họp giao ban | 100 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 99 | Sổ khám bệnh | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 100 | Sổ kiểm nhập thuốc | 25 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 101 | Sổ kiểm thực 3 bước ,bước 1 | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 102 | Sổ kiểm thực 3 bước ,bước 2 | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 103 | Sổ kiểm thực 3 bước ,bước 3 | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 104 | Sổ kiểm tra | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 105 | Sổ kiểm tra các địa điểm bản hàng | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 106 | Sổ lưu mẫu thức ăn | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 107 | Sổ lưu trữ hồ sơ bệnh án | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 108 | Sổ lý lịch máy | 100 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 109 | Sổ mời hội chẩn | 50 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 110 | Sổ nhận thông tin người bệnh đột quỵ | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 111 | Sổ nhập kho | 50 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 112 | Sổ phẫu thuật | 50 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 113 | Sổ quỹ tiền mặt | 50 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 114 | Sổ sai sót chuyên môn | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 115 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 30 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 116 | Sổ tai nạn rủi ro nghề nghiệp | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 117 | Sổ theo dõi ,điều trị tăng huyết áp | 500 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 118 | Sổ theo dõi ,tư vấn điều trị hen phế quản | 500 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 119 | Sổ theo dõi công tác sắc thuốc , cấp phát thuốc sắc | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 120 | Sổ theo dõi máy thiết bị y tế | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 121 | Sổ theo dõi tài sản cố định | 50 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 122 | Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc gây nghiện | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 123 | Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc hướng tâm thần | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 124 | Sổ thủ thuật | 100 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 125 | Sổ thực hiện y lệnh | 50 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 126 | Sổ thường trực | 50 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 127 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 128 | Sổ tư vấn bệnh nhân nội trú | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 129 | Sổ vào viện ra viện, chuyển viện | 40 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 130 | Sổ xét nghiệm | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 131 | Sổ xét nghiệm vi sinh | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 132 | Số xuất nhập thuốc | 30 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 133 | Sổ xuất nhập Vật tư TBYT | 50 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 134 | Thiệp chúc mừng | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 135 | Tờ rơi tư vấn dinh dưỡng | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 136 | Túi dựng phim city có hình ảnh quảng bá bệnh viện | 15.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| 137 | Túi dựng phim X quang có hình ảnh quảng bá bệnh viện | 40.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình,Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình | Cung cấp hàng hoá theo dự trù hàng tháng của bệnh viện, cung cấp một tháng một lần |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đơn thuốc | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 2 | Bảng chấm công | 3.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 3 | Bảng chấm công ca mổ được phụ cấp | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 4 | Bảng chấm công làm thêm giờ | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 5 | Bảng chấm công trực | 1.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 6 | Bảng kê tiền | 1.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 7 | Bảng kiểm tra an toàn phẫu thuật | 15.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 8 | Bảng theo dõi của điều dưỡng | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 9 | Bảng theo dõi gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 10 | Bảng tổng hợp bệnh nhân làm thủ thuật | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 11 | Bảng tổng hợp BN làm phẫu thuật | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 12 | Bệnh án Da liễu | 1.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 13 | Bệnh án điều trị hen phế quản | 500 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 14 | Bệnh án đông y | 500 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 15 | Bệnh án đông y ngoại trú | 1.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 16 | Bệnh án lọc máu | 200 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 17 | Bệnh án mắt | 1.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 18 | Bệnh án ngoại | 10.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 19 | Bệnh án ngoại tiết niệu | 5.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 20 | Bệnh án ngoại trú | 5.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 21 | Bệnh án nhi | 5.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 22 | Bệnh án nội | 10.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 23 | Bệnh án phụ khoa | 5.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 24 | Bệnh án phục hồi chức năng | 1.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 25 | Bệnh án răng hàm mặt | 1.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 26 | Bệnh án sản | 5.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 27 | Bệnh án sơ sinh | 2.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 28 | Bệnh án tai - Mũi - Họng | 1.500 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 29 | Bệnh án tăng huyết áp | 500 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 30 | Bệnh án truyền nhiễm | 1.000 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 31 | Bệnh án ung thư | 500 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 32 | Bệnh án viêm gan B ngoại trú | 200 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 33 | Biên bản hội chẩn dùng thuốc có dấu sao | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 34 | Biên bản kiểm tra hiện trường | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 35 | Đơn đề nghị xác nhận bệnh nhân cần tiếp tục điều trị giảm đau bằng thuốc gây nghiện | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 36 | Đơn thuốc H | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 37 | Đơn thuốc N | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 38 | Giấy báo làm thêm giờ | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 39 | Giấy chứng nhận thương tích | 1.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 40 | Giấy chứng sinh | 50 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 41 | Giấy đi đường | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 42 | Giấy giới thiệu | 5 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 43 | Giấy khám sức khoẻ | 3.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 44 | Giấy khám sức khỏe lái xe | 3.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 45 | Lệnh điều xe | 10 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 46 | Phiếu bệnh nhân làm thủ thuật | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 47 | Phiếu cam đoan phẫu thuật | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 48 | Phiếu cam kết về việc dử dụng thuốc gây nghiện | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 49 | Phiếu chăm sóc | 80.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT | ||
| 50 | Phiếu chứng nhận phẫu thuật | 2.500 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Quần áo mới có quyền năng kỳ lạ làm sao. "
Isaac Bashevis Singer
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.