Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500490431 |
Thuốc biệt dược gốc:Zitromax hoặc tương đương. Hoạt chất: Azithromycin. Hàm lượng/Nồng độ: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Tiêu chí kỹ thuật: Biệt dược gốc. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
3 ngày kể từ ngày đặt hàng |
50 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
2 |
Zitromax hoặc tương đương |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
230 |
Viên |
Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024 của Bộ Y tế |
|||||||
3 |
PP2500490432 |
Thuốc biệt dược gốc:Invanz hoặc tương đương. Hoạt chất: Ertapenem. Hàm lượng/Nồng độ: 1g. Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch tiêm truyền. Tiêu chí kỹ thuật: Biệt dược gốc. Đơn vị tính: Lọ |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
3 ngày kể từ ngày đặt hàng |
50 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
4 |
Invanz hoặc tương đương |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2510 |
Lọ |
Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024 của Bộ Y tế |
|||||||
5 |
PP2500490433 |
Thuốc biệt dược gốc:Duphaston hoặc tương đương. Hoạt chất: Dydrogesteron. Hàm lượng/Nồng độ: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Tiêu chí kỹ thuật: Biệt dược gốc. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
3 ngày kể từ ngày đặt hàng |
50 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
6 |
Duphaston hoặc tương đương |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1100 |
Viên |
Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024 của Bộ Y tế |