Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2025-2026

Tìm thấy: 15:12 28/07/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2025-2026 tại Bệnh viện Quân y 7
Tên gói thầu
Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2025-2026
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2025-2026 tại Bệnh viện Quân y 7
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Thành Đông, Thành phố Hải Phòng
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 13/08/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
928/QĐ-BV
Ngày phê duyệt
25/07/2025 00:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Quân y 7
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:11 28/07/2025
đến
09:00 13/08/2025
Chi phí nộp E-HSDT
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 13/08/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
310.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Ba trăm mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/08/2025 (11/12/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Hóa chất, vật tư máy xét nghiệm sinh hóa JCA-BM6010/C
1.728.504.000
1.728.504.000
0
17 tháng
2
Hóa chất, vật tư máy xét nghiệm AU400
798.931.450
798.931.450
0
17 tháng
3
Hóa chất, vật tư máy xét nghiệm AU480
2.279.399.710
2.279.399.710
0
17 tháng
4
Hóa chất dung cho máy điện giải IoNEX
356.192.536
356.192.536
0
17 tháng
5
Hóa chất dùng cho máy điện giải CBS 400
233.750.000
233.750.000
0
17 tháng
6
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE 6000
107.940.000
107.940.000
0
17 tháng
7
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu CA600
698.104.528
698.104.528
0
17 tháng
8
Hóa chất, vật tư máy đông máu CA620
898.000.000
898.000.000
0
17 tháng
9
Hóa chất, vật tư máy huyết học STEL-3
257.450.000
257.450.000
0
17 tháng
10
Hóa chất, vật tư huyết học máy PKL PPC 1040H
224.700.000
224.700.000
0
17 tháng
11
Hóa chất, vật tư huyết học máy XN 1000
1.335.150.000
1.335.150.000
0
17 tháng
12
Hóa chất, vật tư máy miễn dịch AIA
995.535.000
995.535.000
0
17 tháng
13
Hóa chất, vật tư máy xét nghiệm miễn dịch HISCL-800
1.347.585.036
1.347.585.036
0
17 tháng
14
Hóa chất, vật tư máy xét nghiệm miễn dịch ADVIA Centaur CP
3.090.876.800
3.090.876.800
0
17 tháng
15
Hóa chất, vật tư xét nghiệm PCR
407.158.000
407.158.000
0
17 tháng
16
Hóa chất, vật tư máy HbA1c tự động
895.740.000
895.740.000
0
17 tháng
17
Hóa chất định danh nhóm máu
759.891.000
759.891.000
0
17 tháng
18
Hóa chất, vật tư máy khí máu GEM3000/3500
356.775.000
356.775.000
0
17 tháng
19
Hóa chất, vật tư máy khí máu GASTAT
251.367.375
251.367.375
0
17 tháng
20
Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae bằng Real-time PCR
22.300.000
22.300.000
0
17 tháng
21
Chẩn đoán Cytomegalovirus (CMV) bằng Real-time PCR
22.300.000
22.300.000
0
17 tháng
22
Chẩn đoán Epstein-Barr Virus (EBV) bằng Real-time PCR
35.175.000
35.175.000
0
17 tháng
23
Chẩn đoán Herpes Simplex Virus (HSV-1/2) bằng Real-time PCR
32.200.000
32.200.000
0
17 tháng
24
Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae bằng Real-time PCR
11.725.000
11.725.000
0
17 tháng
25
Chẩn đoán Chlamydia pneumoniae bằng Real-time PCR
11.725.000
11.725.000
0
17 tháng
26
Chẩn đoán Varicella-Zoster Virus (VZV) bằng Real-time PCR
11.150.000
11.150.000
0
17 tháng
27
Chẩn đoán Adenovirus PCR bằng Real-time PCR
14.300.000
14.300.000
0
17 tháng
28
Chẩn đoán Chlamydia trachomatis bằng Real-time PCR
6.500.000
6.500.000
0
17 tháng
29
Chẩn đoán Neisseria gonorrhoeae bằng Real-time PCR
7.500.000
7.500.000
0
17 tháng
30
Hóa chất xét nghiệm Albumin
5.948.712
5.948.712
0
17 tháng
31
Hóa chất xét nghiệm Amylase
33.768.000
33.768.000
0
17 tháng
32
Hóa chất xét nghiệm ALT (GPT)
93.555.000
93.555.000
0
17 tháng
33
Hóa chất xét nghiệm AST (GOT)
93.450.000
93.450.000
0
17 tháng
34
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần
20.966.400
20.966.400
0
17 tháng
35
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
24.040.800
24.040.800
0
17 tháng
36
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol toàn phần
29.181.600
29.181.600
0
17 tháng
37
Hóa chất xét nghiệm Creatinin
24.418.800
24.418.800
0
17 tháng
38
Hóa chất xét nghiệm GGT (Gama Glutamyl Transferase)
26.544.000
26.544.000
0
17 tháng
39
Hóa chất xét nghiệm Glucose
32.004.000
32.004.000
0
17 tháng
40
Hóa chất xét nghiệm HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
81.127.872
81.127.872
0
17 tháng
41
Hóa chất xét nghiệm LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
141.456.672
141.456.672
0
17 tháng
42
Hóa chất hiệu chuẩn HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
11.421.900
11.421.900
0
17 tháng
43
Hóa chất hiệu chuẩn LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
6.785.100
6.785.100
0
17 tháng
44
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
3.141.600
3.141.600
0
17 tháng
45
Hóa chất xét nghiệm LDH (Lactate Dehydrogenase)
15.951.600
15.951.600
0
17 tháng
46
Hóa chất xét nghiệm Sắt huyết thanh
9.994.320
9.994.320
0
17 tháng
47
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần
6.917.400
6.917.400
0
17 tháng
48
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid
39.879.000
39.879.000
0
17 tháng
49
Hóa chất xét nghiệm Ure
43.113.168
43.113.168
0
17 tháng
50
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric
35.343.000
35.343.000
0
17 tháng
51
Hóa chất xét nghiệm CK (Creatine kinase)
45.099.600
45.099.600
0
17 tháng
52
Hóa chất xét nghiệm CK-MB
47.158.272
47.158.272
0
17 tháng
53
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB
11.991.000
11.991.000
0
17 tháng
54
Hóa chất nội kiểm mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
8.988.000
8.988.000
0
17 tháng
55
Hóa chất nội kiểm mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
8.988.000
8.988.000
0
17 tháng
56
Hóa chất xét nghiệm C – reactive protein (CRP)
64.915.200
64.915.200
0
17 tháng
57
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm C – reactive protein (CRP)
22.562.400
22.562.400
0
17 tháng
58
Hóa chất xét nghiệm Ethanol
8.334.900
8.334.900
0
17 tháng
59
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol
1.308.300
1.308.300
0
17 tháng
60
Hóa chất nội kiểm mức 1 xét nghiệm Ethanol .
3.003.210
3.003.210
0
17 tháng
61
Hóa chất nội kiểm mức 2 xét nghiệm Ethanol .
3.003.210
3.003.210
0
17 tháng
62
Hóa chất xét nghiệm RF (Rheumatoid Factor)
57.335.040
57.335.040
0
17 tháng
63
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF(Rheumatoid Factor)
31.654.350
31.654.350
0
17 tháng
64
Hóa chất nội kiểm mức 1 các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
10.413.900
10.413.900
0
17 tháng
65
Hóa chất nội kiểm mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
10.413.900
10.413.900
0
17 tháng
66
Hóa chất nội kiểm mức 3 các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
10.413.900
10.413.900
0
17 tháng
67
Hóa chất nội kiểm mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
18.900.000
18.900.000
0
17 tháng
68
Hóa chất nội kiểm mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
15.828.750
15.828.750
0
17 tháng
69
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
14.516.250
14.516.250
0
17 tháng
70
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
39.900.000
39.900.000
0
17 tháng
71
Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu
7.451.136
7.451.136
0
17 tháng
72
Hóa chất xét nghiệm Vancomycin
25.149.600
25.149.600
0
17 tháng
73
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin
13.793.850
13.793.850
0
17 tháng
74
Hóa chất xét nghiệm kẽm
5.881.092
5.881.092
0
17 tháng
75
Chất chuẩn cho xét nghiệm kẽm
173.250
173.250
0
17 tháng
76
Hóa chất xét nghiệm kẽm
2.921.625
2.921.625
0
17 tháng
77
Hóa chất nội kiểm sinh hóa thường quy mức bình thường
756.000
756.000
0
17 tháng
78
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý
823.200
823.200
0
17 tháng
79
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm PCT(Procalcitonin)
10.112.760
10.112.760
0
17 tháng
80
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm PCT(Procalcitonin)
10.597.860
10.597.860
0
17 tháng
81
Hóa chất xét nghiệm procalcitonin
83.359.920
83.359.920
0
17 tháng
82
Hóa chất xét nghiệm Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy
26.100.984
26.100.984
0
17 tháng
83
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
15.694.350
15.694.350
0
17 tháng
84
Chất nội kiểm cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
4.706.100
4.706.100
0
17 tháng
85
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm HbA1c
19.588.800
19.588.800
0
17 tháng
86
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm kẽm
572.250
572.250
0
17 tháng
87
Hóa chất nội kiểm mức 1 xét nghiệm 56 thông số miễn dịch và sinh hóa
6.435.450
6.435.450
0
17 tháng
88
Hóa chất nội kiểm mức 2 xét nghiệm 56 thông số miễn dịch và sinh hóa
6.435.450
6.435.450
0
17 tháng
89
Hóa chất nội kiểm mức 3 xét nghiệm 56 thông số miễn dịch và sinh hóa
6.435.450
6.435.450
0
17 tháng
90
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu
47.958.750
47.958.750
0
17 tháng
91
Quet thử nước tiểu
123.666.304
123.666.304
0
17 tháng
92
Test xét nghiệm HIV
242.750.000
242.750.000
0
17 tháng
93
Test xét nghiệm HBsAg
147.150.000
147.150.000
0
17 tháng
94
Test xét nghiệm thể kháng (Anti HCV)
18.000.000
18.000.000
0
17 tháng
95
Test xét nghiệm giang mai
2.950.000
2.950.000
0
17 tháng
96
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết kháng nguyên Dengue NS1
71.300.000
71.300.000
0
17 tháng
97
Test xét nghiệm kháng thể Dengue IgM/IgG
23.616.667
23.616.667
0
17 tháng
98
Test nhanh thử Morphine trong nước tiểu
1.833.333
1.833.333
0
17 tháng
99
Test ma túy 4 chân
2.374.975
2.374.975
0
17 tháng
100
Test HP dùng trong xét huyết tương, huyết thanh người
1.580.833
1.580.833
0
17 tháng
101
Test nhanh HP dùng trong mẫu bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy dạ dày tá tràng
55.943.750
55.943.750
0
17 tháng
102
Test nhanh chlamydia
7.620.000
7.620.000
0
17 tháng
103
Test nhanh HbeAg
4.591.350
4.591.350
0
17 tháng
104
Test thử thai
1.910.500
1.910.500
0
17 tháng
105
Kít thử Lao TB
4.600.000
4.600.000
0
17 tháng
106
Bộ thuốc nhuộm Gram
1.235.850
1.235.850
0
17 tháng
107
Bộ thuốc nhuộm BK
1.200.000
1.200.000
0
17 tháng
108
Cồn 96độ
174.000
174.000
0
17 tháng
109
IVD cartridge dùng cho máy tách chiết tự động
230.400.000
230.400.000
0
17 tháng
110
Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan B
408.240.000
408.240.000
0
17 tháng
111
Hóa chất nội kiểm cho quá trình tách chiết
10.080.000
10.080.000
0
17 tháng
112
Bộ kit chẩn đoán DNA phức hợp Mycobacterium tuberculosis (MTB)
50.400.000
50.400.000
0
17 tháng
113
Chất chuẩn dương tính phức hợp vi khuẩn lao Mycobacterium tuberculosis
11.760.000
11.760.000
0
17 tháng
114
Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan C
83.160.000
83.160.000
0
17 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2025-2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2025-2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 48

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây