Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần thẩm định giá và tư vấn Việt Nam | Tư vấn Thẩm định giá | |
| 2 | Công ty TNHH xây dựng Lộc Huy Hoàng | Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT | |
| 3 | Phòng Tài chính - Kế hoạch, thị xã Vĩnh Châu | Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn Nhà thầu |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Bên mời thầu.
Trong mục yêu cầu nhân sự chủ chốt, mục 5: yêu cầu ở vị trí công việc Lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị thí nghiệm hóa học, trình độ chuyên môn yêu cầu là Cao đẳng sư phạm hóa học, vậy ở mục này bắt buộc là phải sư phạm hóa học, các trình độ như cử nhân hóa học có được tính là tương đương hay không Trân trọng |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu trả lời quý công ty như sau:
Yêu cầu ở vị trí công việc Lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị thí nghiệm hóa học, trình độ chuyên môn yêu cầu là Cao đẳng sư phạm hóa học, các trình độ như cử nhân hóa học được tính là tương đương và phù hợp! Trân trọng! |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 14:59 17/08/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: mua sắm thiết bị Trường THCS Vĩnh Hải, xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn tồn quỹ ngân sách tỉnh (vốn ứng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Giấy đăng ký ngành nghề (nếu có) Các biểu mẫu quy định tại chương IV. Tài liệu liên quan Nhân sự chủ chốt. Tài liệu liên quan Hợp đồng tương tự. Tài liệu liên quan tài chính, báo cáo thuế. Tài liệu liên quan đến ưu đãi hàng hóa (nếu có) Bảng giá dự thầu hàng hóa đầy đủ chi tiết theo quy định. Các biểu mẫu cam kết và trình bày phương án, kế hoạch theo yêu cầu của E-HSMT. Các hồ sơ, tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu nộp các tài liệu theo quy định tại Mục 3 chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải cam kết chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của thiết bị bao gồm toàn bộ chi phí có liên quan để thiết bị được chấp nhận nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu nộp các tài liệu có liên quan theo quy định để chứng minh năng lực của nhà thầu |
| E-CDNT 16.1 | 30 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu. Địa chỉ: đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ bên mời thầu: đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng chống lóa | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Máy tính bàn | 24 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn ghế học sinh (01 bàn + 02 ghế) | 120 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn ghế thực hành Sinh học + Vật lý (01 bàn + 04 ghế) | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn ghế phòng tin học (01 bàn + 02 ghế) | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn ghế bộ phận làm việc (01 bàn + 01 ghế) | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Smart Tivi 65" | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ổn áp 20KVA | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ phòng thí nghiệm [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Vật Lý Lớp 6, 7, 8, 9] | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Xe đẩy phòng thí nghiệm [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Vật Lý Lớp 6, 7, 8, 9] | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bồn rửa đôi [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Vật Lý Lớp 6, 7, 8, 9] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Vật Lý Lớp 6, 7, 8, 9] | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | DM Lý 9 (GV) [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Vật Lý Lớp 6, 7, 8, 9] | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 6 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | CuSO4 (50g/ gói) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ phòng thí nghiệm [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Hóa học Lớp 8, 9] | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Xe đẩy phòng thí nghiệm [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Hóa học Lớp 8, 9] | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bình hút ẩm [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Hóa học Lớp 8, 9] | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tử. [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV + HS). Không cân điện tử. [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ phòng thí nghiệm [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Sinh học lớp 6, 7, 8, 9] | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 9 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ sách thư viện [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Kệ sách [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Laptop [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Máy chiếu thông minh + Màn chiếu 3 chân 100" [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (A*2,5%) | 0,025 | Đồng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 45 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bảng chống lóa | 18 | Cái | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 2 | Máy tính bàn | 24 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 3 | Bàn ghế học sinh (01 bàn + 02 ghế) | 120 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 4 | Bàn ghế thực hành Sinh học + Vật lý (01 bàn + 04 ghế) | 20 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 5 | Bàn ghế phòng tin học (01 bàn + 02 ghế) | 20 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 6 | Bàn ghế bộ phận làm việc (01 bàn + 01 ghế) | 4 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 7 | Smart Tivi 65" | 1 | Cái | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 8 | Ổn áp 20KVA | 1 | Cái | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 9 | Tủ phòng thí nghiệm [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Vật Lý Lớp 6, 7, 8, 9] | 1 | Cái | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 10 | Xe đẩy phòng thí nghiệm [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Vật Lý Lớp 6, 7, 8, 9] | 1 | Cái | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 11 | Bồn rửa đôi [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Vật Lý Lớp 6, 7, 8, 9] | 1 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 12 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Vật Lý Lớp 6, 7, 8, 9] | 1 | bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 13 | DM Lý 9 (GV) [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Vật Lý Lớp 6, 7, 8, 9] | 1 | bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 14 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 6 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 15 | Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 16 | Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 17 | Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 18 | CuSO4 (50g/ gói) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Gói | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 19 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 20 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 21 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 22 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 23 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 24 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 25 | Tủ phòng thí nghiệm [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Hóa học Lớp 8, 9] | 1 | Cái | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 26 | Xe đẩy phòng thí nghiệm [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Hóa học Lớp 8, 9] | 1 | Cái | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 27 | Bình hút ẩm [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Hóa học Lớp 8, 9] | 1 | Cái | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 28 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tử. [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 29 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 30 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV + HS). Không cân điện tử. [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 31 | Tủ phòng thí nghiệm [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Sinh học lớp 6, 7, 8, 9] | 1 | Cái | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 32 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 33 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 34 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 35 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 9 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 36 | Tủ sách thư viện [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Cái | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 37 | Kệ sách [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 2 | Cái | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 38 | Laptop [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 2 | Cái | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 39 | Máy chiếu thông minh + Màn chiếu 3 chân 100" [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Cái | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
| 40 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (A*2,5%) | 0,025 | Đồng | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 45 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học công nghệ thông tin hoặc Điện - điện tử hoặc Chế biến lâm sản | 5 | 5 |
| 2 | Thi công, hướng dẫn sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, Điện - điện tử | 2 | Cao đẳng công nghệ thông tin hoặc Điện - điện tử | 1 | 1 |
| 3 | Thi công, hướng dẫn sử dụng các thiết bị nội thất | 2 | Công nhân bậc 3/7 thợ Mộc hoặc thợ Sơn | 1 | 1 |
| 4 | Lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị thí nghiệm Vật lý | 1 | Cao đẳng sư phạm Vật lý | 1 | 1 |
| 5 | Lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị thí nghiệm Hóa học | 1 | Cao đẳng sư phạm Hóa học | 1 | 1 |
| 6 | Lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị thí nghiệm Sinh học | 1 | Cao đẳng sư phạm Sinh học | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng chống lóa | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Máy tính bàn | 24 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn ghế học sinh (01 bàn + 02 ghế) | 120 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn ghế thực hành Sinh học + Vật lý (01 bàn + 04 ghế) | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn ghế phòng tin học (01 bàn + 02 ghế) | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn ghế bộ phận làm việc (01 bàn + 01 ghế) | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Smart Tivi 65" | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ổn áp 20KVA | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ phòng thí nghiệm [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Vật Lý Lớp 6, 7, 8, 9] | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Xe đẩy phòng thí nghiệm [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Vật Lý Lớp 6, 7, 8, 9] | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bồn rửa đôi [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Vật Lý Lớp 6, 7, 8, 9] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Vật Lý Lớp 6, 7, 8, 9] | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | DM Lý 9 (GV) [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Vật Lý Lớp 6, 7, 8, 9] | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 6 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | CuSO4 (50g/ gói) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ phòng thí nghiệm [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Hóa học Lớp 8, 9] | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Xe đẩy phòng thí nghiệm [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Hóa học Lớp 8, 9] | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bình hút ẩm [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Hóa học Lớp 8, 9] | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tử. [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV + HS). Không cân điện tử. [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ phòng thí nghiệm [Thiết Bị Phòng Bộ Môn Thực hành Thí Nghiệm Sinh học lớp 6, 7, 8, 9] | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 9 [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ sách thư viện [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Kệ sách [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Laptop [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Máy chiếu thông minh + Màn chiếu 3 chân 100" [Thiết bị thực hành thí nghiệm (Theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT)] | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (A*2,5%) | 0,025 | Đồng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu bạn phải nói xấu về người khác, đừng nói ra khỏi miệng, hãy viết nó lên trên cát gần mặt nước. "
Napoleon Hill
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.