Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tìm thấy: 15:18 23/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hồ chứa nước tưới và nâng cấp hạ tầng vùng sản xuất rau an toàn xóm Vinh Xuân, xã Hưng Đông
Gói thầu
Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng hồ chứa nước tưới và nâng cấp hạ tầng vùng sản xuất rau an toàn xóm Vinh Xuân, xã Hưng Đông
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố Vinh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 08/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
70 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:13 23/08/2022
đến
08:00 08/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 08/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
100 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/09/2022 (17/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng hồ chứa nước tưới và nâng cấp hạ tầng vùng sản xuất rau an toàn xóm Vinh Xuân, xã Hưng Đông
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 8 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất, Phường Hà Huy Tập, TP. Vinh, Tỉnh NA. + ĐT: 0886963999.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt và các tài liệu liên quan... - Và những nội dung của các ghi chú được nêu trong E-HSMT này được đính kèm.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 70 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Anh Tấn - Chủ tịch UBND xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất, Phường Hà Huy Tập, TP. Vinh, Tỉnh NA. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND xã Hưng Đông; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, Đ. Bờ Kênh, Khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố vinh, Tỉnh Nghệ An.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
8 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.300.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.643.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu một số nội dung sau: Cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2Đội trưởng thi công, an toàn lao động1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông;- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp.33
3Cán bộ kỹ thuật thi công2- Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.33
4Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại.33
5Cán bộ quản lý chất lượng1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt117,7706m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0327100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6114tấn
4Tháo dỡ trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt86,2752m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt458,0135m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt39,0376m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt137,4041m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt46,1579m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt28,295m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt137,4041m2
11Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt117,7706m2
12Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6114tấn
13Thép hình C100x50x20x2,5Theo chương V và BVTK được phê duyệt611,358Kg
14Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0327100m2
15Ke chống bão (4 cái/m2)Theo chương V và BVTK được phê duyệt413,0755cái
16Tôn úp nócTheo chương V và BVTK được phê duyệt28,892md
17Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo chương V và BVTK được phê duyệt184,1017m2
18Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt273,9118m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt39,0376m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt273,9118m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt223,1393m2
22Lắp dựng mới trần tôn, khung xương thép hộp 30x60x1,8, A800Theo chương V và BVTK được phê duyệt86,2752m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương V và BVTK được phê duyệt51,1289m2
24Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm hệ Pano kính an toàn 6,38mm (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, thanh nhôm Việt Pháp, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,96m2
25Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ Pano kính an toàn 6,38mm (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, thanh nhôm Việt Pháp, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,99m2
26Cửa sổ lùa 2 cánh, cửa nhôm hệ Pano kính an toàn 6,38mm (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, thanh nhôm Việt Pháp, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,02m2
27Hoa sắt cửa sổ (Bao gồm lắp đặt, hoàn thiện)Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,02m2
28Lắp đặt đèn LED bán nguyệt lắp nổi 2 bóng 2x36w dài 1,2mTheo chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
29Lắp đặt đèn LED bán nguyệt lắp nổi 1 bóng 1x36w dài 1,2mTheo chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
30Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
31Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 16A-250VTheo chương V và BVTK được phê duyệt14cái
32Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220VTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220VTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
34Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo chương V và BVTK được phê duyệt3hộp
35Bảng điện tổngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
36Tủ điện đế thép mặt nhựa âm tường 4-8 modulTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
37Lắp đặt các automat 2 cực 20A-6KATheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
38Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc/2x4mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt40m
39Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/2x2,5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt120m
40Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/2x1,5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt180m
41Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt300m
42Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
43Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cọc
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt30m
45Đào rãnh dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt4,21m3
46Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt20m
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,042100m3
48Cọc tiếp chân bậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
49Hộp kiểm tra điện trởTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
BNHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 (80%), chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1199100m3
2Đào móng băng bằng thủ công (20%), rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,9961m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,112m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,2962m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,8069m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0168tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0793tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,083100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9425m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,9361m3
11Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0244100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7534m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,044m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,9848m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1107100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,02tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0953tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7753m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,119100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1175tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,4074m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,074m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0066tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0137100m2
25Ốp tường vệ sinh- Gạch 30x60cm, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,16m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch 30x30cm, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,6624m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt43,9626m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt25,042m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,544m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,8522m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,4708m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,0744m2
33Chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và BVTK được phê duyệt17,1704m2
34Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và BVTK được phê duyệt25,042m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt43,9626m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt19,867m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt39,365m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt49,5066m2
39Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ Pano kính an toàn 6,38mm (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, thanh nhôm Việt Pháp, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,3m2
40Cửa sổ mở hắt 1 cánh, cửa nhôm hệ Pano kính an toàn 6,38mm (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, thanh nhôm Việt Pháp, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,72m2
41Hoa sắt cửa sổ (Bao gồm lắp đặt, hoàn thiện)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,72m2
42Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 modul, âm tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
43Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-2P-30ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
44Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-2P-20ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
45Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-2P-16ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
47Lắp đặt Đèn ốp trần D250 bóng LED 18W/220VTheo chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
48Lắp đặt dây đơn CV2 (1x2,5) mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt30m
49Lắp đặt dây đơn CV2 (1x1,5) mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt20m
50Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt30m
51Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt20m
52Khoan giếngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
53Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1,5kwTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
54Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bể
55Van phao điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,32100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,04100m
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
60Van khoá đồng D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
61Lắp đặt Vòi rửa rumine đồng D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
62Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
63Lắp đặt Nối ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
64Lắp đặt cút chuyển bậc nhựa PPR D50-25Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
65Lắp đặt cút chuyển bậc nhựa PPR D25-15Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
66Lắp đặt cút ren trong D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
67Lắp đặt xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
69Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
70Phá dỡ tường ngăn mương thoát nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0608m3
71Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
72Hộp đựng máy bơm bằng tôn KT 800x600x600mm và khoáTheo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
73Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,08100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,28100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 48mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,04100m
76Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
77Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 48mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
79Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
80Lắp đặt tê nhựa miệng PVC - Đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
81Lắp đặt cút chuyển bậc PVC D90-48Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
82Lắp đặt phễu thoát nước inox - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt7,2171m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3918m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3527m3
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0077tấn
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0072100m2
88Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,9599m3
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1405m3
90Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0083tấn
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0067100m2
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
93Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt20,8428m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5026m2
CNHÀ Ủ PHÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3(80%) - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1405100m3
2Đào móng băng bằng thủ công (20%), rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,51361m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,44m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,498m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,048100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1012tấn
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,452m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6512m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0136tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0969tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0645100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1117100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7728m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7728m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,8456m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt28,2437m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,24m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,7284m2
19Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V và BVTK được phê duyệt49,4837m2
20Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0678tấn
21Xà gồ thép hộp 40x80x2mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt67,824kg
22Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45mm, chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1105100m2
23Tôn úp nócTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,744md
24Ke chống bão (04 cái/m2)Theo chương V và BVTK được phê duyệt44,2cái
DCỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,0387m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,1772m3
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,7109m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng rào cũTheo chương V và BVTK được phê duyệt45,2183m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt105,5093m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3 (80%), chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1075100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công (20%), rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,68791m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,648m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,2158m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0666100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0037tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,042tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0443tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1057100m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4259m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0774100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,011tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0928tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4375m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0684100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,012tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0797tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,6233m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,415100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0512tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1275tấn
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,337m3
28Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt33,96m
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,7006m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt16,0966m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và BVTK được phê duyệt16,656m2
32Lắp dựng lito thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0356tấn
33Lito thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt35,59kg
34Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1287100m2
35Biển hiệu trên cổng chính khung bằng thép hộp mạ kẽm, ốp tôn màu xanh 0,45mm, chữ phản quang màu vàng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,535m2
36Cổng chính thép hộp mạ kẽm (bao gồm sơn, lắp đặt và phụ kiện khoá, bản lề, bánh xe đồng bộ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,892m2
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (trên nền móng hàng rào cũ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,92551m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,0339m3
39Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,9808m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0354100m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,9177m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1743100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0318tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0706tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1289tấn
46Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,774m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,9231m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,6853m3
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt16,7508m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt104,9311m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt107,792m
52Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V và BVTK được phê duyệt125,8634m2
53Dọn vệ sinh bãi đất trống, cải tạo làm khu vực trồng câyTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,743100m2
54Láng vữa xi măng M75 Bù vênh (30%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt102,705m2
55Lát sân gạch Terrazzo 400x400Theo chương V và BVTK được phê duyệt342,35m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,596m3
57Lát sân, gạch Terrazzo 400x400Theo chương V và BVTK được phê duyệt35,96m2
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,009m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,5135m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,298m3
61Lát sân, gạch Terrazzo 400x400Theo chương V và BVTK được phê duyệt212,98m2
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,96861m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,1823m3
64Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,4619m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉaTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0216100m2
66Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,96m
67Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,1174m3
68Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt23,617m2
ETRẠM BƠM
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,289m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V và BVTK được phê duyệt36,8623m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt42,2843m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt42,2843m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3 (80%), chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1604100m3
6Đào móng băng bằng thủ công (20%), rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,09011m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,5461m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,8358m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8033m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,9827m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0963100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0066tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0328tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0493tấn
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,1031m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,3765m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6556m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0596100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0188tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0937tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1241100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0764100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0764100m3/1km
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,2178m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5808m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1056100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0204tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0735tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5808m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0799100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0188tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0929tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,672m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1565100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0093tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1466tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0906m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0146100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0014tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0071tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,2028m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7286m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,3608m2
44Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,3004m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt64,1565m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt38,042m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,816m2
48Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V và BVTK được phê duyệt116,0145m2
49Cửa đi bằng sắt 2 cánh, pano thép tấm dày 2mm (đã bao gồm phụ kiện và sơn, lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,46m2
50Cửa sổ sắt, chớp lật bằng tôn lá dày 2mm (đã bao gồm phụ kiện và sơn, lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,76m2
51Hoa sắt cửa sổ bằng thép tròn đặc (đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,3312m2
52Máy bơm nước hỗn lưu HL700-7, Q=550-800 m3/h; Cột áp 8,4-6m; đường kính lỗ miệng hút xả 300mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
53Lắp đặt đèn LED bán nguyệt lắp nổi 1 bóng 1x36w dài 1,2mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
54Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 16A-250VTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
56Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
57Bảng điện tổngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
58Lắp đặt cầu dao tổng 75ATheo chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
59Lắp đặt tủ điện đi kèm máy bơmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
60Lắp đặt cáp điện 3 pha 4x6mm bọc nhựa vỏ cao suTheo chương V và BVTK được phê duyệt40m
61Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà D40Theo chương V và BVTK được phê duyệt30m
62Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10m
63Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10m
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,346m3
65Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt45,156m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt94,7113m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,3328m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1914m3
69Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2464100m
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt23,21091m2
FNÂNG CẤP HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Cột 7.B-V-65.ITheo chương V và BVTK được phê duyệt1cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3051m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1625m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,155m3
5Dựng cột bê tông, cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cột
6thu hồi dây điện cũTheo chương V và BVTK được phê duyệt10công
7Cáp điện AL/XLPE 2x35mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.819m
8Cáp điện AL/XLPE 4x50mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt716m
9Kẹp hãm cápTheo chương V và BVTK được phê duyệt70bộ
10Khóa treo cápTheo chương V và BVTK được phê duyệt28bộ
11Bản ốp có đai inoxTheo chương V và BVTK được phê duyệt98bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x35mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,819km/dây
13Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,716km/dây
14Lắp mỏ phóng, cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt98công/bộ
15Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện Theo chương V và BVTK được phê duyệt98công/bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,28551m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,026m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,286m3
19Khung móng tủ 4M16x500Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
20Cọc tiếp địa L63x63x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cọc
21Tai bắt tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất; đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,410 cọc
23Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0918100kg
24Vỏ tủ điều khiển (1000x600x350) dày 1,5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
25Lắp đặt các automat tổng MCCB-3P-175A-22kaTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
26Lắp đặt các automat Tổng MCCB-3P-125A-22kaTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
27Đèn báo phaTheo chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
28Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
29Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
30Chuyển mạch vôn kếTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
31Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5ATheo chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
32Cầu đấu dây và phụ kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
GĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất KTH bằng máy (95%) đất cấp 1Theo chương V và BVTK được phê duyệt39,6186100m3
2Đào đất KTH bằng thủ công (5%) đất cấp 1Theo chương V và BVTK được phê duyệt208,51951m3
3Đào đánh cấp bằng máy (95%) đất cấp 2Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,9441100m3
4Đào đánh cấp bằng máy (5%) đất cấp 2Theo chương V và BVTK được phê duyệt47,0741m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (95%)- Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2145100m3
6Đào nền đường bằng thủ công (5%)- Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,12851m3
7Đào rãnh đất cấp 2 bằng máy (95%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,7067100m3
8Đào rãnh đất cấp 2 bằng thủ công (5%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,77251m3
9Đào khuôn bằng máy (95%) đất cấp 2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4799100m3
10Đào khuôn bằng thủ công (5%) đất cấp 2Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,5261m3
11Đắp nền K95 (đất mua tại mỏ Rú Thành xã Hưng Phú huyện Hưng Nguyên, giá đến chân công trình trên phương tiện bên mua)Theo chương V và BVTK được phê duyệt131,5154100m3
12Vận chuyển đất KTH đi đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt41,7038100m3
13Vận chuyển đất KTH đi đổ, 4km tiếp theo- Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt41,7038100m3/1km
14Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15 cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,1062100m3
15Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt54,041100m2
16Ván khuôn gỗ nền đường bê tôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,9703100m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6212100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.080,82m3
19Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt27,9342100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt584,934m3
21Thi công khe giãnTheo chương V và BVTK được phê duyệt324,558m
22Thi công khe coTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.448,792m
23Thi công khe dọcTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.992,57m
HNẠO VÉT HỒ BẢY MẪU
1Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,12km
2Nạo vét lòng hồ bằng máy đào gầu dây 1,2m3 (98%), chiều cao đổ đất >3m, bùn đặcTheo chương V và BVTK được phê duyệt85,5133100m3
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (2%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt174,517m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt87,2585100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt87,2585100m3/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥ 7TThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
2Máy đàoThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
3Cẩu tự hànhThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
4Máy ủi - công suất: 110 CVThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
5Máy lu rung tự hành 25TThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
6Máy lu bánh thép tự hành 10TThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
7Máy cắt uốn thép 5kWThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
8Máy đầm bàn 1kWThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
9Máy đầm dùi 1,5 kWThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
10Máy đầm đất cầm tay 70 kgThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
11Máy hàn điện 23kWThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
12Máy thủy bìnhThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
13Máy trộn bê tông 350 lítThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.3
14Máy bơm nước 20CVThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
2
2
Máy đào
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
3
Cẩu tự hành
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
4
Máy ủi - công suất: 110 CV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
5
Máy lu rung tự hành 25T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
6
Máy lu bánh thép tự hành 10T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
2
7
Máy cắt uốn thép 5kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
2
8
Máy đầm bàn 1kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
2
9
Máy đầm dùi 1,5 kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
2
10
Máy đầm đất cầm tay 70 kg
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
2
11
Máy hàn điện 23kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
12
Máy thủy bình
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
13
Máy trộn bê tông 350 lít
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
3
14
Máy bơm nước 20CV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
117,7706 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
1,0327 100m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
0,6114 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
4 Tháo dỡ trần
86,2752 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
458,0135 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
39,0376 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
137,4041 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái
46,1579 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
28,295 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
10 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40
137,4041 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
11 Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40
117,7706 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
12 Lắp dựng xà gồ thép
0,6114 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
13 Thép hình C100x50x20x2,5
611,358 Kg Theo chương V và BVTK được phê duyệt
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ
1,0327 100m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
15 Ke chống bão (4 cái/m2)
413,0755 cái Theo chương V và BVTK được phê duyệt
16 Tôn úp nóc
28,892 md Theo chương V và BVTK được phê duyệt
17 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài
184,1017 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
18 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà
273,9118 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
19 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
39,0376 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
273,9118 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
21 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
223,1393 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
22 Lắp dựng mới trần tôn, khung xương thép hộp 30x60x1,8, A800
86,2752 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng
51,1289 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
24 Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm hệ Pano kính an toàn 6,38mm (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, thanh nhôm Việt Pháp, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)
11,96 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
25 Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ Pano kính an toàn 6,38mm (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, thanh nhôm Việt Pháp, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)
2,99 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
26 Cửa sổ lùa 2 cánh, cửa nhôm hệ Pano kính an toàn 6,38mm (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, thanh nhôm Việt Pháp, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)
13,02 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
27 Hoa sắt cửa sổ (Bao gồm lắp đặt, hoàn thiện)
13,02 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
28 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt lắp nổi 2 bóng 2x36w dài 1,2m
6 bộ Theo chương V và BVTK được phê duyệt
29 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt lắp nổi 1 bóng 1x36w dài 1,2m
4 bộ Theo chương V và BVTK được phê duyệt
30 Lắp đặt đèn sát trần có chụp
3 bộ Theo chương V và BVTK được phê duyệt
31 Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 16A-250V
14 cái Theo chương V và BVTK được phê duyệt
32 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220V
3 cái Theo chương V và BVTK được phê duyệt
33 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V
4 cái Theo chương V và BVTK được phê duyệt
34 Lắp đặt hộp nối, phân dây
3 hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt
35 Bảng điện tổng
1 cái Theo chương V và BVTK được phê duyệt
36 Tủ điện đế thép mặt nhựa âm tường 4-8 modul
3 cái Theo chương V và BVTK được phê duyệt
37 Lắp đặt các automat 2 cực 20A-6KA
3 cái Theo chương V và BVTK được phê duyệt
38 Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc/2x4mm
40 m Theo chương V và BVTK được phê duyệt
39 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/2x2,5mm
120 m Theo chương V và BVTK được phê duyệt
40 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/2x1,5mm
180 m Theo chương V và BVTK được phê duyệt
41 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm
300 m Theo chương V và BVTK được phê duyệt
42 Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1m
3 cái Theo chương V và BVTK được phê duyệt
43 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm
4 cọc Theo chương V và BVTK được phê duyệt
44 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm
30 m Theo chương V và BVTK được phê duyệt
45 Đào rãnh dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
4,2 1m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
46 Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4
20 m Theo chương V và BVTK được phê duyệt
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,042 100m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
48 Cọc tiếp chân bật
4 cái Theo chương V và BVTK được phê duyệt
49 Hộp kiểm tra điện trở
1 cái Theo chương V và BVTK được phê duyệt
50 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 (80%), chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,1199 100m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 58

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây