Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Phần Xây dựng

Tìm thấy: 15:05 06/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường, mương phía Nam mương số 3 (đoạn từ đường Võ Thúc Đồng đến đường Huỳnh Thúc Kháng), phường Bến Thủy
Gói thầu
Gói thầu số 02: Phần Xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT xây dựng công trình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố Vinh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
15:00 16/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:00 06/09/2022
đến
15:00 16/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 16/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/09/2022 (15/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Phần Xây dựng
Tên dự án là: Đường, mương phía Nam mương số 3 (đoạn từ đường Võ Thúc Đồng đến đường Huỳnh Thúc Kháng), phường Bến Thủy
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt , địa chỉ: Số 1B, ngõ 71, đường Trần Bình Trọng, khối Trung Nghĩa, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Bến Thuỷ; Số 88, đường lý Nhật Quang, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt , địa chỉ: Số 1B, ngõ 71, đường Trần Bình Trọng, khối Trung Nghĩa, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Bến Thuỷ; Số 88, đường lý Nhật Quang, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bến Thuỷ; Số 88, đường lý Nhật Quang, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Huân – Chủ tịch UBND phường Bến Thuỷ; Số 88, đường lý Nhật Quang, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt + Đ/C: Số nhà 1B, ngõ 71, đường Trần Bình Trọng - Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An); + ĐT: 0915 231031;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt + Đ/C: Số nhà 1B, ngõ 71, đường Trần Bình Trọng - Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An); + ĐT: 0915 231031;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.335.690.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.067.138.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.823.322.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này53
2Phó Chỉ huy trưởng công trình1(chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này53
3Đội trưởng thi công1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này33
4Cán bộ kỹ thuật thi công201 người có bằng đại học chuyên ngành cầu đường và 01 người có bằng ngành điện là Cao đẳng trở lên; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này33
5Cán bộ phụ trách thanh toán1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này33
6Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường1Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này- Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Nền mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
125,47m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2547100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T ra bại thảiChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2547100m3/1km
4Đào vét hữu cơChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9987100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I, ra bãi thảiChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9987100m3/1km
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7789100m3
7Đào khuôn đường, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,1601100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 đất cấp III, ra bãi thảiChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,1601100m3
9Đầm đất nền đường K95Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC35,1884100m2
10Đắp đất nền đường K=0,95Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,9144100m3
11Đắp đất nền đường K=0,98Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,7053100m3
12Mua đất đắp nền đườngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2.302,9601m3
13Bê tông mặt đường, chiều dày Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC617,21m3
14Bê tông mặt đường, chiều dày Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC26,08m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,6367100m2
16Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,6241tấn
17Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,6444tấn
18Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2813tấn
19Khoan lỗ cắm thép vào thành mươngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,405100m
20Thổi bụi, bơm keo vào lỗChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC40,5m
21Keo Hilti Re 100Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC45tuýp
22Súng bơm keo HiltiChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1cái
23Ống dùng trong súng HiltiChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1cái
24Máy thổi bụiChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1cái
25Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC35,3326100m2
26Đắp cát công trìnhChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC95,31m3
27Bê tông mặt đường, chiều dày Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC105,04m3
28Khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC645,04m
29Khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC530,95m
30Khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC112,2m
31Rải ni lông lớp lót chống mất nướcChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3.428,94m2
32Cắt khe mặt đườngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,09310m
33Đá dăm đệm móngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24,27m3
34Vữa đệm xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC185,55m2
35Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,0006100m2
36Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,06m3
37Đá dăm đệm móngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17,85m3
38Vữa đệm xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC178,5m2
39Công tác ván khuônChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5100m2
40Bê tông hố lan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC41,65m3
41Lắp đặt tấm hộ lanChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC625m
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC625cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - xuống phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC625cấu kiện
44Vận chuyển tấm hộ lan trong phạm vi Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4165100m3
45Vận chuyển tấm hộ lan từ bãi đúc sẵn về hiện trườngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Chuyến
46Đá dăm đệm móngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC21,65m3
47Vữa đệm xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC185,55m2
48Công tác ván khuônChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,7471100m2
49Bê tông tấm bó vỉa đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC31,3m3
50Lắp đặt bó vỉa congChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC44,5m
51Lắp đặt bó vỉa thẳngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC574m
52Bốc xếp bó vỉa lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC574cấu kiện
53Bốc xếp bó vỉa xống phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC574cấu kiện
54Vận chuyển viên bó vỉa trong phạm vi Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,313100m3
55Vận chuyển viên bó vỉa từ bãi đúc sẵn về hiện trườngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Chuyến
56Đá dăm đệm móngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,31m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,69m3
58Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,08m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,5m2
60Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8cái
61Cột đỡ biển và biển báo tam giácChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8bộ
62Công trực gác đảm bảo giao thôngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC120công
63Biển báo 441cChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,24bộ
64Cột đỡ biển báoChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,78m
65Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2bộ
66Cờ điều khiểnChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2cái
67Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông)Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2bộ
68Biển báo tam giác D90Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6bộ
69Cột đỡ biển báoChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20,34m
70Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,72bộ
71Cột đỡ biển báoChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,78m
72Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5100m
73Giấy phản quangChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,95m2
74Dây nilon ATGTChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1.359,32m
75Bê tông đế cọcChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,69m3
76Ván khuôn đế cộtChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,225100m2
77Vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC29m2
BHạng mục: Thoát nước
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
0,5325100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1775100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III ra bãi thảiChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5325100m3
4Thi công lớp đá đệm móngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,8m3
5Vữa đệm xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22,5m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,25m3
7Ván khuôn thép, móng hố thămChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,06100m2
8Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,54m3
9Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2015tấn
10Ván khuôn hố thămChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3617100m2
11Lắp đặt hố thămChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10đoạn cống
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,1m3
13Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2664tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1742100m2
15Lắp dựng nắp hố thămChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10cái
16Nắp gang giếng thăm KT 850x850x100 (tải trọng thiết kế 40T)Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10cái
17Lắp đặt nắp gangChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC101 cấu kiện
18Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7864100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2621100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 T, đất cấp IIIChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7864100m3
21Lớp đá đệm móngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,53m3
22Vữa đệm xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC56,54m2
23Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,65m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1131100m2
25Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC25,49m3
26Ván khuôn cốngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,1251100m2
27Cốt thép ống cống, đường kính Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,35tấn
28Lắp đặt cống, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52đoạn cống
29Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52mối nối
30Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,2m3
31Ván khuôn thép móngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2279100m2
32Bê tông mối nốiChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,58m3
33Quét nhựa đường và giấy dầu phòng nướcChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,72m2
34Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,635100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2117100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 T, đất cấp III ra bãi thảiChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,635100m3
37Đá đệm móngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,41m3
38Vữa đệm xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC67,6m2
39Bê tông đáy , đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,19m3
40Ván khuôn thép móngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1638100m2
41Xây thành mươngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,56m3
42Trát thành mươngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52m2
43Láng đáy mương, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC26m2
44Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,19m3
45Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1635tấn
46Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3588100m2
47Lắp dựng tấm đanChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC65cái
48Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2461100m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,2033100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III ra bãi thảiChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2461100m3
51Đá đệm móngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6138m3
52Vữa đệm xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20,172m2
53Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,4488m3
54Cốt thép ống cống, đường kính Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,9364tấn
55Ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4178100m2
56Lắp đặt hố gaChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC41đoạn cống
57Nắp gang hố ga KT 62x40x4,5, chưa lắp đặtChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC411 cấu kiện
58Lắp đặt nắp gangChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC411 cấu kiện
59Đào đường ống bằng thủ côngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,0165m3
60Đào đường ống bằng máyChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7631100m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7531100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 T, đất cấp IIIChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8033100m3
63Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 180mm chiều dày 10,7mmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,5707100m
64Đào đường ống bằng thủ côngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,0495m3
65Đào đường ống bằng máyChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9594100m3
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8249100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 T, đất cấp IIIChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,0099100m3
68Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,2318100m
69Đất đắp nền đường K95Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC303,9549m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7TChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30,395510m3/1km
71Thuê bãi đúc(2 tháng)Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2tháng
72Vận chuyển hố thăm, hố ga, cống B600 từ bãi đúc sẵn về hiện trường bằng cần trụcChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6ca
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10cấu kiện
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10cấu kiện
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52cấu kiện
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52cấu kiện
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC51cấu kiện
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC51cấu kiện
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC106cấu kiện
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC106cấu kiện
CHạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần xây dựng)
1Thoản thuận Điện lực TP Vinh cho phép di dời trạm BAChương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
1Chi phí
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,2425m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,6998m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,784m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2373100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 T, đất cấp IV ra bãi thảiChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2373100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,8084m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,036100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 T, đất cấp III ra bãi thảiChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0721100m3
10bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5063m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0908100m2
12Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0681tấn
13Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0091tấn
14Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,74m3
15Lắp đặt bu lông M30(Mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm lông đen, đai ốc)Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,16m3
17bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,032m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ máyChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0168100m2
19Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,054m3
20Đào móng trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,663m3
21bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,221m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8307m3
23Lắp đặt bu lông M12x150(Mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm lông đen, đai ốc)Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4bộ
24Đào móng trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,325m3
25Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,091m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2922m3
27Lắp đặt bu lông M12x150(Mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm lông đen, đai ốc)Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4bộ
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12m3
29Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,2125m3
30Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,375m3
31Cốt thép đúc sẵn.Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0485tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đúc sẵnChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,05100m2
33Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,115m3
34Cốt thép bê tông đúc sẵn.Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0066tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0225100m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5cái
37Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,8577m3
39Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9526m3
40Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2342m3
41Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1754m3
42Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0043tấn
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0055100m2
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3945m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,51m2
46Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,12m3
47Cốt thép bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0098tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuônbê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0072100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3cấu kiện
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0578100m3
51Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,7637m3
52Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,62m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,075100m2
DHạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần thu hồi)
1Tháo dỡ công tơ 1 phaChương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
7cái
2Tháo dỡ hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 hệ thống
3Thu hổi máy biến áp 400kVA-22/0,4kVChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 máy ( 3 pha)
4Thu hổi tủ điện hạ thế Tủ điện hạ thế 400A-500VChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 tủ
5Thu hổi Tủ điện trung thế RMU3.1Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 tủ
6Thu hồi giá đỡ các loại tủChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC31 bộ
7Thu hồi cột bê tôngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC21 cột
8Tháo dỡ tạm thời hệ thống đường dây cũ chờ đấu nốiChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1hệ thống
EHạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần lắp đặt)
1Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiChương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
0,5964tấn
2Sản xuất mang cáp sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2655tấn
3Bu lông M10x30(Ê cu+ longden)Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC66bộ
4Khoan lỗ tạo renChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC110lỗ
5Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loạiChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4534tấn
6Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4534tấn
7Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết hànChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3153tấn
8Bu lông M30x80(ecu+longden)Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4bộ
9Lắp dựng thang thépChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,028tấn
10Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2531tấn
11Bốc dỡ tiếp địaChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2531tấn
12Rải dây tiếp địaChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,310 m
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,210 cọc
14Dây tiếp địa CT3-D12Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC106,56kg
15Lắp đặt máng cápChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2655tấn
16Lắp đặt Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC281 m
17Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 bảo vệ cápChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,28100m
19Lắp đặt dây đồng mềm Cu/XLPE-1x70mm2Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC31 m
20Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x70mm2Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3m
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC410 đầu cốt
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1410 đầu cốt
23Đầu cốt Cu240Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14bộ
24Đầu cốt Cu70Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4bộ
25Lắp đặt biển báo an toàn, biển báo tên trạmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC21 bộ
26Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại-Khóa máy biến áp và tủ hạ thếChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC21 bộ
27Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV(sử dụng máy cũ)Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 máy
28Lắp đặt tủ điện hạ thế(sử dụng máy cũ)Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 tủ
29Lắp đặt hộp che tủ hạ thếChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 tủ
30Hộp che tủ hạ thếChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 tủ
31Lắp đặt tủ RMU 3.1(Sử dung lại tủ cũ)Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 tủ
32Vỏ tủ trung thế(bằng tôn 2mm, sơn tĩnh điện)Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 tủ
33Lắp đặt đầu cáp khô 24kVChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC31 đầu cáp (3 pha)
34Tẩu cáp T-Plug 24kV 3*95mmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2bộ
35Tẩu Elbow trong nhà 24kV 3*95mmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bộ
36Lắp đặt cáp Cu\XLPE\PVC\DSTA\PVC-W 12\20(24)kV 3x95mm2Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC351 m
37Cáp Cu\XLPE\PVC\DSTA\PVC-W 12\20(24)kV 3x95mm2Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC351m
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,25100m
39Lắp đặt Hộp nối cáp 24kV 3x95mm2Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 hộp nối (3 pha)
40Hộp nối cáp 24kV 3x95mm2Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bộ
41Lắp đạt thẻ cáp nhựaChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20cái
42Lắp đặt biển báo tên tủ KT350x500mmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 bộ
43Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 bộ
44Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6cột
45Cột bê tông Ly tâm 10B(trên phương tiện bên mua)Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6cột
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6cấu kiện
48Vận chuyển cột điện đến chân công trìnhChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1chuyến
49Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8100m
50Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC80m
51Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4*120mm2Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2101 m
52Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4*120mm2Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC210m
53Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC91 bộ
54Gia công cổ dề thép mạ kẽmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC67,14kg
55Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24cái
56Kẹp hãm cápChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24cái
57Lắp đặt Ghíp đấu nối 2 Buloong 50-95Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC481 bộ
58Ghíp đấu nối 2 Buloong 50-95Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC48bộ
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,810 đầu cốt
60Đầu cốt đồng M120Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32cái
61Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16cái
62Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bộ
63Gia công xà thép mạ kẽmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,67kg
64Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 4 sứChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4sứ
65Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,610 cọc
66Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,4m
67Ống nhựa xoắn HDPE D25Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9m
68Ghip 2 bulong 25-95Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6bộ
69Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3623100kg
70Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC124,176kg
71Biển tên cột hạ thếChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3cái
72Lắp đặt hộp công tơ. Hộp ≤ 4 CT(sử dụng lại)Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC71 hộp
73Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột(sử dụng lại)Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 hệ thống
74Lắp lại công tơChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC281 cái
75Đai thép lắp hộpChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16cái
FHạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần thí nghiệm)
1Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVChương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
1bộ ( 1 pha )
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20quả
4Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12chuỗi
5Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Vị trí
6Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bộ ( 3 pha )
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1sợi
8Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Máy
9Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1mẫu
10Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bộ ( 3 pha )
11Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kVChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bộ ( 1 pha )
12Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3quả
13Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3chuỗi
14Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1H.thống
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVChương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1sợi
GHạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần thiết bị)
1Tủ phân phối hạ thế 0,4kV– 600A - 4 lộ ra (2*300A+2*200A)Chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
1Tủ
2Tủ điện trung thế 24kV - RMU3.1 (Bao gồm 2 ngăn cầu dao phụ tải + 01 ngăn cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì + bộ cảnh báo sự cố + bộ sấy nhiệt + đồng hồ đo khí SF6Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào: Dung tích gàu ≥ 0,7 m3Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
2Máy ủi ≥ 110CVTrường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
3Máy đầm cócPhù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
4Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8TTrường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
5Lu rung: Tải trọng 10 - 12TTrường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
6Máy nén khíCác nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
7Ô tô tự đổ: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7TTrường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này3
8Ô tô thùng: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5TTrường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
9Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu ≥ 10TCác nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
10Máy trộn bê Tông ≥ 250LCác nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
11Máy đầm bànCác nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
12Máy đầm dùiCác nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
13Máy cắt, uốn sắtCác nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào: Dung tích gàu ≥ 0,7 m3
Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
2
2
Máy ủi ≥ 110CV
Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
1
3
Máy đầm cóc
Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
2
4
Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T
Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
1
5
Lu rung: Tải trọng 10 - 12T
Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
1
6
Máy nén khí
Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
1
7
Ô tô tự đổ: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T
Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
3
8
Ô tô thùng: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T
Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
1
9
Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu ≥ 10T
Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
1
10
Máy trộn bê Tông ≥ 250L
Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
2
11
Máy đầm bàn
Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
1
12
Máy đầm dùi
Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
1
13
Máy cắt, uốn sắt
Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay
125,47 m3 Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào
1,2547 100m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T ra bại thải
1,2547 100m3/1km Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
4 Đào vét hữu cơ
0,9987 100m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I, ra bãi thải
0,9987 100m3/1km Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0,7789 100m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
7 Đào khuôn đường, máy đào 0,8m3, đất cấp III
16,1601 100m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 đất cấp III, ra bãi thải
16,1601 100m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
9 Đầm đất nền đường K95
35,1884 100m2 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
10 Đắp đất nền đường K=0,95
7,9144 100m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
11 Đắp đất nền đường K=0,98
9,7053 100m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
12 Mua đất đắp nền đường
2.302,9601 m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
13 Bê tông mặt đường, chiều dày
617,21 m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
14 Bê tông mặt đường, chiều dày
26,08 m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
2,6367 100m2 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
16 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép
9,6241 tấn Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
17 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép
2,6444 tấn Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
18 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mm
0,2813 tấn Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
19 Khoan lỗ cắm thép vào thành mương
0,405 100m Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
20 Thổi bụi, bơm keo vào lỗ
40,5 m Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
21 Keo Hilti Re 100
45 tuýp Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
22 Súng bơm keo Hilti
1 cái Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
23 Ống dùng trong súng Hilti
1 cái Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
24 Máy thổi bụi
1 cái Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
25 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm
35,3326 100m2 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
26 Đắp cát công trình
95,31 m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
27 Bê tông mặt đường, chiều dày
105,04 m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
28 Khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông
645,04 m Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
29 Khe co sân, bãi, mặt đường bê tông
530,95 m Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
30 Khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông
112,2 m Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
31 Rải ni lông lớp lót chống mất nước
3.428,94 m2 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
32 Cắt khe mặt đường
5,093 10m Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
33 Đá dăm đệm móng
24,27 m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
34 Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm
185,55 m2 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
35 Ván khuôn tấm đan
2,0006 100m2 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
36 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200
14,06 m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
37 Đá dăm đệm móng
17,85 m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
38 Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm
178,5 m2 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
39 Công tác ván khuôn
0,5 100m2 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
40 Bê tông hố lan, đá 1x2, mác 200
41,65 m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
41 Lắp đặt tấm hộ lan
625 m Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - lên phương tiện vận chuyển
625 cấu kiện Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - xuống phương tiện vận chuyển
625 cấu kiện Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
44 Vận chuyển tấm hộ lan trong phạm vi
0,4165 100m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
45 Vận chuyển tấm hộ lan từ bãi đúc sẵn về hiện trường
2 Chuyến Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
46 Đá dăm đệm móng
21,65 m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
47 Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm
185,55 m2 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
48 Công tác ván khuôn
5,7471 100m2 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
49 Bê tông tấm bó vỉa đá 1x2, mác 200
31,3 m3 Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
50 Lắp đặt bó vỉa cong
44,5 m Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Phần Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Phần Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 71

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây