Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Phần Xây dựng Tên dự án là: Đường, mương phía Nam mương số 3 (đoạn từ đường Võ Thúc Đồng đến đường Huỳnh Thúc Kháng), phường Bến Thủy Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bến Thuỷ; Số 88, đường lý Nhật Quang, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Huân – Chủ tịch UBND phường Bến Thuỷ; Số 88, đường lý Nhật Quang, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt + Đ/C: Số nhà 1B, ngõ 71, đường Trần Bình Trọng - Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An); + ĐT: 0915 231031; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt + Đ/C: Số nhà 1B, ngõ 71, đường Trần Bình Trọng - Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An); + ĐT: 0915 231031; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.335.690.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.067.138.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.823.322.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.823.322.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.823.322.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.823.322.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 người có bằng đại học chuyên ngành cầu đường và 01 người có bằng ngành điện là Cao đẳng trở lên; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này- Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 125,47 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2547 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T ra bại thải | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2547 | 100m3/1km |
| 4 | Đào vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9987 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I, ra bãi thải | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9987 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7789 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,1601 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 đất cấp III, ra bãi thải | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,1601 | 100m3 |
| 9 | Đầm đất nền đường K95 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,1884 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,9144 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,7053 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền đường | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2.302,9601 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, chiều dày | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 617,21 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,08 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6367 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,6241 | tấn |
| 17 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6444 | tấn |
| 18 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2813 | tấn |
| 19 | Khoan lỗ cắm thép vào thành mương | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,405 | 100m |
| 20 | Thổi bụi, bơm keo vào lỗ | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,5 | m |
| 21 | Keo Hilti Re 100 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45 | tuýp |
| 22 | Súng bơm keo Hilti | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Ống dùng trong súng Hilti | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 24 | Máy thổi bụi | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 25 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,3326 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát công trình | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 95,31 | m3 |
| 27 | Bê tông mặt đường, chiều dày | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 105,04 | m3 |
| 28 | Khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 645,04 | m |
| 29 | Khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 530,95 | m |
| 30 | Khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 112,2 | m |
| 31 | Rải ni lông lớp lót chống mất nước | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3.428,94 | m2 |
| 32 | Cắt khe mặt đường | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,093 | 10m |
| 33 | Đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,27 | m3 |
| 34 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 185,55 | m2 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0006 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,06 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,85 | m3 |
| 38 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 178,5 | m2 |
| 39 | Công tác ván khuôn | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 100m2 |
| 40 | Bê tông hố lan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41,65 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm hộ lan | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 625 | m |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 625 | cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - xuống phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 625 | cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển tấm hộ lan trong phạm vi | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4165 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển tấm hộ lan từ bãi đúc sẵn về hiện trường | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Chuyến |
| 46 | Đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,65 | m3 |
| 47 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 185,55 | m2 |
| 48 | Công tác ván khuôn | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,7471 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,3 | m3 |
| 50 | Lắp đặt bó vỉa cong | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 44,5 | m |
| 51 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 574 | m |
| 52 | Bốc xếp bó vỉa lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 574 | cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp bó vỉa xống phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 574 | cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển viên bó vỉa trong phạm vi | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,313 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển viên bó vỉa từ bãi đúc sẵn về hiện trường | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Chuyến |
| 56 | Đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,31 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,69 | m3 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,08 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 61 | Cột đỡ biển và biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | bộ |
| 62 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 120 | công |
| 63 | Biển báo 441c | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,24 | bộ |
| 64 | Cột đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,78 | m |
| 65 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 66 | Cờ điều khiển | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 67 | Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông) | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 68 | Biển báo tam giác D90 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | bộ |
| 69 | Cột đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,34 | m |
| 70 | Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,72 | bộ |
| 71 | Cột đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,78 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5 | 100m |
| 73 | Giấy phản quang | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,95 | m2 |
| 74 | Dây nilon ATGT | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.359,32 | m |
| 75 | Bê tông đế cọc | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,69 | m3 |
| 76 | Ván khuôn đế cột | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,225 | 100m2 |
| 77 | Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29 | m2 |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5325 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1775 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III ra bãi thải | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5325 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8 | m3 |
| 5 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,5 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, móng hố thăm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,54 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2015 | tấn |
| 10 | Ván khuôn hố thăm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3617 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt hố thăm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | đoạn cống |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,1 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2664 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1742 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng nắp hố thăm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 16 | Nắp gang giếng thăm KT 850x850x100 (tải trọng thiết kế 40T) | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt nắp gang | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7864 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2621 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7864 | 100m3 |
| 21 | Lớp đá đệm móng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,53 | m3 |
| 22 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56,54 | m2 |
| 23 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,65 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1131 | 100m2 |
| 25 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,49 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cống | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1251 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,35 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cống, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52 | đoạn cống |
| 29 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52 | mối nối |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,2 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2279 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mối nối | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,58 | m3 |
| 33 | Quét nhựa đường và giấy dầu phòng nước | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,72 | m2 |
| 34 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,635 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2117 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 T, đất cấp III ra bãi thải | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,635 | 100m3 |
| 37 | Đá đệm móng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,41 | m3 |
| 38 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 67,6 | m2 |
| 39 | Bê tông đáy , đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,19 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1638 | 100m2 |
| 41 | Xây thành mương | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,56 | m3 |
| 42 | Trát thành mương | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52 | m2 |
| 43 | Láng đáy mương, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,19 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1635 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3588 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | cái |
| 48 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2461 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,2033 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III ra bãi thải | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2461 | 100m3 |
| 51 | Đá đệm móng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6138 | m3 |
| 52 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,172 | m2 |
| 53 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,4488 | m3 |
| 54 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,9364 | tấn |
| 55 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4178 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt hố ga | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41 | đoạn cống |
| 57 | Nắp gang hố ga KT 62x40x4,5, chưa lắp đặt | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt nắp gang | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41 | 1 cấu kiện |
| 59 | Đào đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,0165 | m3 |
| 60 | Đào đường ống bằng máy | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7631 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7531 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8033 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 180mm chiều dày 10,7mm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5707 | 100m |
| 64 | Đào đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,0495 | m3 |
| 65 | Đào đường ống bằng máy | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9594 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8249 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0099 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2318 | 100m |
| 69 | Đất đắp nền đường K95 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 303,9549 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,3955 | 10m3/1km |
| 71 | Thuê bãi đúc(2 tháng) | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | tháng |
| 72 | Vận chuyển hố thăm, hố ga, cống B600 từ bãi đúc sẵn về hiện trường bằng cần trục | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | ca |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cấu kiện |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cấu kiện |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52 | cấu kiện |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52 | cấu kiện |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51 | cấu kiện |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51 | cấu kiện |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 106 | cấu kiện |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 106 | cấu kiện |
| C | Hạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần xây dựng) | |||
| 1 | Thoản thuận Điện lực TP Vinh cho phép di dời trạm BA | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Chi phí |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,2425 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,6998 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,784 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2373 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 T, đất cấp IV ra bãi thải | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2373 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,8084 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,036 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 T, đất cấp III ra bãi thải | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0721 | 100m3 |
| 10 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5063 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0908 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0681 | tấn |
| 13 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0091 | tấn |
| 14 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,74 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bu lông M30(Mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm lông đen, đai ốc) | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,16 | m3 |
| 17 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,032 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ máy | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,054 | m3 |
| 20 | Đào móng trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,663 | m3 |
| 21 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,221 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8307 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bu lông M12x150(Mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm lông đen, đai ốc) | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 24 | Đào móng trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,325 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,091 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2922 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bu lông M12x150(Mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm lông đen, đai ốc) | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,2125 | m3 |
| 30 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,375 | m3 |
| 31 | Cốt thép đúc sẵn. | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0485 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,05 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,115 | m3 |
| 34 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0066 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0225 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 37 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8577 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9526 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2342 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1754 | m3 |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0043 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0055 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3945 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,51 | m2 |
| 46 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | m3 |
| 47 | Cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0098 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuônbê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0072 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0578 | 100m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,7637 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,62 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,075 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần thu hồi) | |||
| 1 | Tháo dỡ công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | cái |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 hệ thống |
| 3 | Thu hổi máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 4 | Thu hổi tủ điện hạ thế Tủ điện hạ thế 400A-500V | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 5 | Thu hổi Tủ điện trung thế RMU3.1 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 6 | Thu hồi giá đỡ các loại tủ | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | 1 bộ |
| 7 | Thu hồi cột bê tông | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | 1 cột |
| 8 | Tháo dỡ tạm thời hệ thống đường dây cũ chờ đấu nối | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | hệ thống |
| E | Hạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần lắp đặt) | |||
| 1 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5964 | tấn |
| 2 | Sản xuất mang cáp sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2655 | tấn |
| 3 | Bu lông M10x30(Ê cu+ longden) | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 66 | bộ |
| 4 | Khoan lỗ tạo ren | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 110 | lỗ |
| 5 | Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4534 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4534 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết hàn | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3153 | tấn |
| 8 | Bu lông M30x80(ecu+longden) | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 9 | Lắp dựng thang thép | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,028 | tấn |
| 10 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2531 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ tiếp địa | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2531 | tấn |
| 12 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,3 | 10 m |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2 | 10 cọc |
| 14 | Dây tiếp địa CT3-D12 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 106,56 | kg |
| 15 | Lắp đặt máng cáp | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2655 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | 1 m |
| 17 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng mềm Cu/XLPE-1x70mm2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | 1 m |
| 20 | Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x70mm2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | m |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt Cu240 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | bộ |
| 24 | Đầu cốt Cu70 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt biển báo an toàn, biển báo tên trạm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại-Khóa máy biến áp và tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV(sử dụng máy cũ) | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hạ thế(sử dụng máy cũ) | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt hộp che tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 30 | Hộp che tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ RMU 3.1(Sử dung lại tủ cũ) | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 32 | Vỏ tủ trung thế(bằng tôn 2mm, sơn tĩnh điện) | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt đầu cáp khô 24kV | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 34 | Tẩu cáp T-Plug 24kV 3*95mm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 35 | Tẩu Elbow trong nhà 24kV 3*95mm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cáp Cu\XLPE\PVC\DSTA\PVC-W 12\20(24)kV 3x95mm2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | 1 m |
| 37 | Cáp Cu\XLPE\PVC\DSTA\PVC-W 12\20(24)kV 3x95mm2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | 1m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Hộp nối cáp 24kV 3x95mm2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 40 | Hộp nối cáp 24kV 3x95mm2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đạt thẻ cáp nhựa | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt biển báo tên tủ KT350x500mm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 44 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cột |
| 45 | Cột bê tông Ly tâm 10B(trên phương tiện bên mua) | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cột |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cột điện đến chân công trình | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | chuyến |
| 49 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 50 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4*120mm2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 210 | 1 m |
| 52 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4*120mm2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 210 | m |
| 53 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | 1 bộ |
| 54 | Gia công cổ dề thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 67,14 | kg |
| 55 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | cái |
| 56 | Kẹp hãm cáp | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt Ghíp đấu nối 2 Buloong 50-95 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | 1 bộ |
| 58 | Ghíp đấu nối 2 Buloong 50-95 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | bộ |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 60 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 63 | Gia công xà thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,67 | kg |
| 64 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 4 sứ | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | sứ |
| 65 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6 | 10 cọc |
| 66 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4 | m |
| 67 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | m |
| 68 | Ghip 2 bulong 25-95 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | bộ |
| 69 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3623 | 100kg |
| 70 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 124,176 | kg |
| 71 | Biển tên cột hạ thế | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp công tơ. Hộp ≤ 4 CT(sử dụng lại) | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | 1 hộp |
| 73 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột(sử dụng lại) | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 hệ thống |
| 74 | Lắp lại công tơ | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | 1 cái |
| 75 | Đai thép lắp hộp | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | cái |
| F | Hạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần thí nghiệm) | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ ( 1 pha ) |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | quả |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Vị trí |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Máy |
| 9 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ ( 1 pha ) |
| 12 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | quả |
| 13 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | chuỗi |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | H.thống |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | sợi |
| G | Hạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần thiết bị) | |||
| 1 | Tủ phân phối hạ thế 0,4kV– 600A - 4 lộ ra (2*300A+2*200A) | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện trung thế 24kV - RMU3.1 (Bao gồm 2 ngăn cầu dao phụ tải + 01 ngăn cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì + bộ cảnh báo sự cố + bộ sấy nhiệt + đồng hồ đo khí SF6 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào: Dung tích gàu ≥ 0,7 m3 | Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 2 |
| 4 | Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T | Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 5 | Lu rung: Tải trọng 10 - 12T | Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T | Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 3 |
| 8 | Ô tô thùng: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T | Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu ≥ 10T | Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 10 | Máy trộn bê Tông ≥ 250L | Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn sắt | Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào: Dung tích gàu ≥ 0,7 m3 |
Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
2 |
2 |
Máy ủi ≥ 110CV |
Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
2 |
4 |
Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T |
Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
1 |
5 |
Lu rung: Tải trọng 10 - 12T |
Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
1 |
6 |
Máy nén khí |
Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T |
Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
3 |
8 |
Ô tô thùng: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T |
Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
1 |
9 |
Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu ≥ 10T |
Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
1 |
10 |
Máy trộn bê Tông ≥ 250L |
Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
2 |
11 |
Máy đầm bàn |
Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
1 |
12 |
Máy đầm dùi |
Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
1 |
13 |
Máy cắt, uốn sắt |
Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 125,47 | m3 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 1,2547 | 100m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T ra bại thải | 1,2547 | 100m3/1km | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 4 | Đào vét hữu cơ | 0,9987 | 100m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I, ra bãi thải | 0,9987 | 100m3/1km | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,7789 | 100m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 7 | Đào khuôn đường, máy đào 0,8m3, đất cấp III | 16,1601 | 100m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 đất cấp III, ra bãi thải | 16,1601 | 100m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 9 | Đầm đất nền đường K95 | 35,1884 | 100m2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 10 | Đắp đất nền đường K=0,95 | 7,9144 | 100m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 11 | Đắp đất nền đường K=0,98 | 9,7053 | 100m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 12 | Mua đất đắp nền đường | 2.302,9601 | m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 13 | Bê tông mặt đường, chiều dày | 617,21 | m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày | 26,08 | m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 2,6367 | 100m2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 16 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 9,6241 | tấn | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 17 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 2,6444 | tấn | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 18 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2813 | tấn | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 19 | Khoan lỗ cắm thép vào thành mương | 0,405 | 100m | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 20 | Thổi bụi, bơm keo vào lỗ | 40,5 | m | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 21 | Keo Hilti Re 100 | 45 | tuýp | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 22 | Súng bơm keo Hilti | 1 | cái | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 23 | Ống dùng trong súng Hilti | 1 | cái | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 24 | Máy thổi bụi | 1 | cái | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 25 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 35,3326 | 100m2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 26 | Đắp cát công trình | 95,31 | m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 27 | Bê tông mặt đường, chiều dày | 105,04 | m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 28 | Khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | 645,04 | m | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 29 | Khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 530,95 | m | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 30 | Khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 112,2 | m | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 31 | Rải ni lông lớp lót chống mất nước | 3.428,94 | m2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 32 | Cắt khe mặt đường | 5,093 | 10m | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 33 | Đá dăm đệm móng | 24,27 | m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 34 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | 185,55 | m2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 35 | Ván khuôn tấm đan | 2,0006 | 100m2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 36 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 14,06 | m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 37 | Đá dăm đệm móng | 17,85 | m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 38 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | 178,5 | m2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 39 | Công tác ván khuôn | 0,5 | 100m2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 40 | Bê tông hố lan, đá 1x2, mác 200 | 41,65 | m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 41 | Lắp đặt tấm hộ lan | 625 | m | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - lên phương tiện vận chuyển | 625 | cấu kiện | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - xuống phương tiện vận chuyển | 625 | cấu kiện | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 44 | Vận chuyển tấm hộ lan trong phạm vi | 0,4165 | 100m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 45 | Vận chuyển tấm hộ lan từ bãi đúc sẵn về hiện trường | 2 | Chuyến | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 46 | Đá dăm đệm móng | 21,65 | m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 47 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | 185,55 | m2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 48 | Công tác ván khuôn | 5,7471 | 100m2 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 49 | Bê tông tấm bó vỉa đá 1x2, mác 200 | 31,3 | m3 | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | ||
| 50 | Lắp đặt bó vỉa cong | 44,5 | m | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Khi bạn còn nhỏ bé, bạn phải rất tập trung và dựa vào đầu óc, không phải sức mạnh. "
Jack Ma
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.