Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tìm thấy: 21:08 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 6 (vị trí số 2), xã Nghi Kim
Gói thầu
Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 6 (vị trí số 2), xã Nghi Kim
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Trích từ nguồn đấu giá của khu quy hoạch
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
70 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:36 15/09/2022
đến
09:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
140.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
100 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (04/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 6 (vị trí số 2), xã Nghi Kim
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 10 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Trích từ nguồn đấu giá của khu quy hoạch
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN , địa chỉ: Số 22 Đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, Đ. Bờ Kênh, Khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố vinh, Tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 0968406669

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN , địa chỉ: Số 22 Đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Nhà thầu tài liệu chứng minh toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến thời điểm gần nhất tham gia đấu thầu. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 70 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khiêm - Chủ tịch UBND xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, Đ. Bờ Kênh, Khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố vinh, Tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 0968406669.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A. Ngõ 9, Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
10 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.800.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.100.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.700.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực);53
2Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ An toàn lao động.33
3Cán bộ kỹ thuật thi công3- Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ 01 người chuyên ngành điện.+ 01 người chuyên nghành Giao Thông.33
4Cán bộ quản lý chất lượng công trình1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình.33
5Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt24,6987100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt4,9299100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt66,1167100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,0706100m3
5Mua đất ở mỏ Lèn Dơi, Nghi Yên, Nghi Lộc (22,8Km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt9.204,8816m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đường loại 6Theo chương V và BVTK được phê duyệt920,488210m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 9km tiếp theo đường loại 1Theo chương V và BVTK được phê duyệt920,488210m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 11,3km tiếp theo đường loại 1Theo chương V và BVTK được phê duyệt920,488210m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1,3km tiếp theo đường loại 4Theo chương V và BVTK được phê duyệt920,488210m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 0,2km tiếp theo đường loại 6Theo chương V và BVTK được phê duyệt920,488210m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu, đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt24,6987100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,8km tiếp theo, đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt24,6987100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt33,0583100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,8km tiếp theo, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt33,0583100m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chương V và BVTK được phê duyệt33,0583100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt2.658,71m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt265,871m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt16,0202m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,3602m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,3401100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt53,263m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,6743100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt32,61m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,174100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0361tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1449tấn
27Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt889m
28Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt198m
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,05m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt26,1m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,5944m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5328100m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,2234m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt52,8m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt34,1413100m2
36Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,8617100tấn
37Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,8617100tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,8617100tấn
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (27 km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,8617100tấn
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt34,1413100m2
41Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt34,1413100m2
42Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt34,1413100m2
43Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt34,1413100m2
BHẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,9766m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,8455100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5592100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4439100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5569100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu, đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4439100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,8km tiếp theo, đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4439100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4439100m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt362,474m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo chương V và BVTK được phê duyệt39,9719100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt110,28m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,808100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,44tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt904cấu kiện
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt63,462m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt16,005m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,3241tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,0868tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,4459100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,254100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt152,491m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,8948tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,6054100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt127cấu kiện
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt70,8112m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,204m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,3512tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,1464100m2
29Tấm gang KT 60x30x4,5(cm)Theo chương V và BVTK được phê duyệt43cái
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,6752tấn
31Thép L50x50x5Theo chương V và BVTK được phê duyệt2.675,192Kg
32Ống nhựa PVC D200Theo chương V và BVTK được phê duyệt101,9m
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,984m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,3372tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,348100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt86cấu kiện
CHẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,734m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6984100m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt41,1013m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt322,696m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt19,9562m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V và BVTK được phê duyệt19,9562m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4246100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,1904m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7261tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5435100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt209cấu kiện
DHẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt39,5288100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu, đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt39,5288100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,8km tiếp theo, đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt39,5288100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chương V và BVTK được phê duyệt39,5288100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt96,0606100m3
6Mua đất ở mỏ Lèn Dơi, Nghi Yên, Nghi Lộc (22,8Km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt10.566,6654m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đường loại 6Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.056,666510m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 9km tiếp theo đường loại 1Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.056,666510m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 11,3km tiếp theo đường loại 1Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.056,666510m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1,3km tiếp theo đường loại 4Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.056,666510m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 0,2km tiếp theo đường loại 6Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.056,666510m3/1km
EHẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,296m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0432100m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,564m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt18,27m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0855m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4608m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,023100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0398tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt9cấu kiện
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt104,78m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,256m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2643m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7748m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1125100m2
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,62100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,35100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,52100m
18Lắp đặt ống thép đen D125mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,23100m
19Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,49100m
20Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
22Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D110-50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
23Lắp đặt van khóa D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
24Lắp đặt van khóa D50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
25Lắp đặt van khóa D90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
26Lắp nút bịt nhựa HDPE D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
27Lắp nút bịt nhựa HDPE D50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
28Lắp nút bịt nhựa HDPE D90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
29Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D66Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
FHẠNG MỤC CẤP ĐIỆN
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt77m3
2Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và BVTK được phê duyệt165m2
3Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo chương V và BVTK được phê duyệt14cái
4Rải cáp ngầmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,783100m
5Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 4*120mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt550m
6Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 4*95mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt92,5m
7Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 4*35mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt235,8m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, D65/50Theo chương V và BVTK được phê duyệt878,3m
9Tủ công tơ loại 8 công tơ, 1 mặtTheo chương V và BVTK được phê duyệt6tủ
10Bu lông M16x450Theo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,189m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6605m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2217100m2
14Ống nhựa PVC D200Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,4m
15Ống nhựa PVC D48Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,8m
GĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển điện chiếu sángTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
2Móng tủ, tiếp địa tủTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,632m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1113100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,664m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,84m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6864100m2
8Lắp khung móng cột M24x350x350x700Theo chương V và BVTK được phê duyệt261 bộ
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt26bộ
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt26cột
11Lắp choá đèn ở độ cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt26bộ
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt26bảng
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt26đầu cáp
14Rải cáp ngầmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,04100m
15Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1KV: 4*16 mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt604m
16Luồn dây lên đèn cáp CU/XLPE/PVC 0.6/1KV : 2*1.5 mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt208m
17Cáp nguồn tủ điều khiểnCU/XLPE/DSTA - PVC - 4*50mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt5m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,08100m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, D40/30Theo chương V và BVTK được phê duyệt609m
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt28,610 đầu cốt
21Đầu cốt M16Theo chương V và BVTK được phê duyệt208cái
22Dây đồng trần M10Theo chương V và BVTK được phê duyệt609m
23Đầu cốt M12Theo chương V và BVTK được phê duyệt78cái
24Rải dây thép địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt60,910 m
HTHÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,172100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,2996m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0456100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,248m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt29,52m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,4m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,343m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0196100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,169tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt10cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥ 10TThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.3
2Máy lu bánh lốpThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
3Máy lu bánh thép 8,5-16TThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
4Máy ủi ≥ 110CVThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
5Máy đào 0,8 m3 - 1,25 m3Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
6Cẩu tự hànhThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
7Máy cắt uốn thép 5kWThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
8Máy đầm bàn 1kWThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
9Máy đầm dùi 1,5 kWThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
10Máy đầm đất cầm tay 70kgThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
11Máy hàn điện 23kWThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
12Máy toàn đạc điện tửThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
13Máy trộn bê tông 250 lítThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
14Máy trộn vữa 150 lítThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
15Thiết bị nấu nhựaThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
16Trạm trộn bê tông nhựa 80TThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
17Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CVThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
18Máy bơm nướcThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
19Xe tưới nước 5m3Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥ 10T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
3
2
Máy lu bánh lốp
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
3
Máy lu bánh thép 8,5-16T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
4
Máy ủi ≥ 110CV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
5
Máy đào 0,8 m3 - 1,25 m3
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
6
Cẩu tự hành
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1
7
Máy cắt uốn thép 5kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
8
Máy đầm bàn 1kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
9
Máy đầm dùi 1,5 kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
10
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
11
Máy hàn điện 23kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1
12
Máy toàn đạc điện tử
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1
13
Máy trộn bê tông 250 lít
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
14
Máy trộn vữa 150 lít
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
15
Thiết bị nấu nhựa
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1
16
Trạm trộn bê tông nhựa 80T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1
17
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1
18
Máy bơm nước
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
19
Xe tưới nước 5m3
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I
24,6987 100m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III
4,9299 100m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95
66,1167 100m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98
17,0706 100m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
5 Mua đất ở mỏ Lèn Dơi, Nghi Yên, Nghi Lộc (22,8Km)
9.204,8816 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đường loại 6
920,4882 10m3/1km Theo chương V và BVTK được phê duyệt
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 9km tiếp theo đường loại 1
920,4882 10m3/1km Theo chương V và BVTK được phê duyệt
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 11,3km tiếp theo đường loại 1
920,4882 10m3/1km Theo chương V và BVTK được phê duyệt
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1,3km tiếp theo đường loại 4
920,4882 10m3/1km Theo chương V và BVTK được phê duyệt
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 0,2km tiếp theo đường loại 6
920,4882 10m3/1km Theo chương V và BVTK được phê duyệt
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu, đất cấp I
24,6987 100m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,8km tiếp theo, đất cấp I
24,6987 100m3/1km Theo chương V và BVTK được phê duyệt
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu, đất cấp III
33,0583 100m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,8km tiếp theo, đất cấp III
33,0583 100m3/1km Theo chương V và BVTK được phê duyệt
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV
33,0583 100m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75
2.658,71 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
265,871 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
16,0202 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
21,3602 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
5,3401 100m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)
53,263 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác
9,6743 100m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
32,61 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
2,174 100m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,0361 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,1449 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
27 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM PCB40 mác 75
889 m Theo chương V và BVTK được phê duyệt
28 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM PCB40 mác 75
198 m Theo chương V và BVTK được phê duyệt
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
13,05 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
26,1 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
5,5944 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,5328 100m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
3,2234 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75
52,8 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm
34,1413 100m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
36 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h
4,8617 100tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn
4,8617 100tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
38 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn
4,8617 100tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
39 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (27 km)
4,8617 100tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
34,1413 100m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
41 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
34,1413 100m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
42 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm
34,1413 100m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
43 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm
34,1413 100m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
14,9766 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,8455 100m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,5592 100m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
47 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I
0,4439 100m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,5569 100m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu, đất cấp I
0,4439 100m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,8km tiếp theo, đất cấp I
0,4439 100m3/1km Theo chương V và BVTK được phê duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN như sau:

  • Có quan hệ với 107 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,30 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 13,89%, Xây lắp 76,39%, Tư vấn 4,86%, Phi tư vấn 4,86%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 512.247.020.600 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 509.941.161.806 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,45%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 135

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây