Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khối lượng đào móng băng, giằng móng |
435.0686 |
m3 |
||
2 |
Khối lượng đào móng đơn |
8.3009 |
m3 |
||
3 |
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (móng băng) |
4.3507 |
100m3 |
||
4 |
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (móng đơn) |
0.083 |
100m3 |
||
5 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II |
3.5829 |
100m3 |
||
6 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II |
3.5829 |
100m3/1km |
||
7 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II |
3.5829 |
100m3/1km |
||
8 |
Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.4029 |
100m2 |
||
9 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.0144 |
100m2 |
||
10 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 |
36.3031 |
m3 |
||
11 |
Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
2.1682 |
100m2 |
||
12 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
1.454 |
tấn |
||
13 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm |
4.3225 |
tấn |
||
14 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm |
7.2645 |
tấn |
||
15 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 |
201.2816 |
m3 |
||
16 |
Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật |
0.456 |
100m2 |
||
17 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.1639 |
tấn |
||
18 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m |
2.1559 |
tấn |
||
19 |
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
2.376 |
m3 |
||
20 |
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
1.44 |
m3 |
||
21 |
Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 |
43.8026 |
m3 |
||
22 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.9326 |
100m2 |
||
23 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.3814 |
tấn |
||
24 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
1.0008 |
tấn |
||
25 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m |
0.4854 |
tấn |
||
26 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
24.1233 |
m3 |
||
27 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
8.508 |
m3 |
||
28 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.7657 |
100m3 |
||
29 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 |
33.812 |
m3 |
||
30 |
Bạt nilong chống mất nước bê tông |
75.3 |
m2 |
||
31 |
Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm |
0.4709 |
tấn |
||
32 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
7.68 |
m3 |
||
33 |
Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật |
4.7582 |
100m2 |
||
34 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m |
1.2678 |
tấn |
||
35 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m |
2.3018 |
tấn |
||
36 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m |
5.521 |
tấn |
||
37 |
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 |
30.2412 |
m3 |
||
38 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
8.4751 |
100m2 |
||
39 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m |
3.6921 |
tấn |
||
40 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m |
5.4878 |
tấn |
||
41 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m |
9.8528 |
tấn |
||
42 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 |
70.2868 |
m3 |
||
43 |
Ván khuôn gỗ sàn mái |
13.0061 |
100m2 |
||
44 |
Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m |
14.275 |
tấn |
||
45 |
Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
147.32 |
m3 |
||
46 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.6692 |
100m2 |
||
47 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m |
0.1823 |
tấn |
||
48 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m |
0.613 |
tấn |
||
49 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) |
5.2589 |
m3 |
||
50 |
Ván khuôn gỗ cầu thang thường |
1.2079 |
100m2 |