Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị Tên dự án là: Đường gom từ đường Hòa Thịnh đến Đài tưởng niệm xã Hưng Hòa, thành phố Vinh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình đường bộ hạng II (bản sao chứng thực). - Xác nhận của cơ Quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Hoà (địa chỉ: xã Hưng Hòa, TP Vinh). + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 (địa chỉ: 172, đường Kim Liên, xã Hưng Chính, TP Vinh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Cao Cường – Chủ tịch UBND xã Hưng Hoà (địa chỉ: xã Hưng Hòa, TP Vinh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hưng Hòa (địa chỉ: xã Hưng Hòa, TP Vinh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,013 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2225 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,1712 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,3425 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,8283 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9274 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,937 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7843 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0197 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3739 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5806 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,0316 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7475 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6402 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,5183 | 100m3 |
| 16 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12.763,6463 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.276,3646 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.276,3646 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,9km (QL46, loại 2; hs 0.68: 9kmx0.68): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.276,3646 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,5km (DT 542, loại 2; hs 0.68: 4,5kmx0.68): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.276,3646 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,4km (Đường đê, loại 2; hs: 0,68x6,4): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.276,3646 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3km(Đường vào tuyến, loại 4; hs:0,3x1,35 ): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.276,3646 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu tiên - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6026 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6026 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 12,4 km tiếp theo - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6026 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu tiên - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,3 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,3 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 11,4 km tiếp theo - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,3 | 100m3/1km |
| 29 | Vải địa kỹ thuật 25kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.195,9768 | m2 |
| 30 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6448 | 100m2 |
| 31 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 720,6788 | 100m |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4942 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4942 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4942 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4942 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4942 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4897 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4897 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4897 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa 1km đầu tiên, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7966 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7966 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7966 | 100tấn |
| 12 | Đá hộc ghép vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,525 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,2 | m3 |
| 14 | Láng vữa XM M50, PCB40, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 442 | m2 |
| 15 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,5 | m3 |
| 16 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7193 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép thân cống đúc sẵn (bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,295 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425 | cái |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,575 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9708 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép tấm đan (bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,134 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425 | 1cấu kiện |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,648 | m3 |
| 24 | Vữa XM M75, PCB40 tạo phẳng dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6 | m2 |
| 25 | Bê tông đổ tại chỗ, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,642 | m3 |
| 26 | Bê tông M200 xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,306 | m3 |
| 27 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,517 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6905 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8456 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,559 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2538 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép tấm đan (bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0507 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | 1cấu kiện |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | m3 |
| 36 | Bê tông Cửa xả, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,93 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | 100m2 |
| 38 | Đào đất thi công lắp đặt hố thu nước và đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,0752 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4816 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3966 | m3 |
| 41 | Bê tông thân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,52 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,672 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6414 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ cho bê tông tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5004 | 100m2 |
| 45 | Lưới chắn rác bằng gang đúc Kt 430x850x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép DK 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3296 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7726 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | m2 |
| 50 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,72 | m3 |
| 51 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2004 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép thân cống đúc sẵn (bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,576 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m |
| 54 | Lắp dựng đốt cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 55 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.909,0964 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290,9096 | m3 |
| 57 | Bê tông Viên vỉa M200, đá 1x2, PCB40 -(Bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,7 | m3 |
| 58 | Bê tông Tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 -(Bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,51 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,935 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn (Bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4017 | 100m2 |
| 61 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | m |
| 62 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.116 | m |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3659 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,4635 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2158 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,6654 | m2 |
| 67 | Đào hố trồng cây bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,45 | 1m3 |
| 68 | Đóng cọc tre bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,42 | 100m |
| 69 | Dây thừng buộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,8 | md |
| 70 | Cây sấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cây |
| 71 | Cây Tùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cây |
| 72 | Trồng viền Chuỗi Ngọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,84 | m2 |
| 73 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4262 | 100m2 |
| 74 | Di chuyển cây Săng lẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cây |
| 75 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6898 | 1m3 |
| 76 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8911 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu tiên - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,938 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,938 | 100m3/1km |
| 79 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 11,4 km tiếp theo - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,938 | 100m3/1km |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6898 | 100m2 |
| 81 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6898 | 100m2 |
| 82 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6898 | 100m2 |
| 83 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6898 | 100m2 |
| 84 | Bơm nước ao để thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | ca |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,85 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cột |
| 4 | Lắp cần đèn đôi cao 2m , tay vươn 1.5m ( CK-B06) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m đèn đường cột 7mSUNLITE -I 80W ( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 6 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m đèn đường cột 12m SUNLITE -I 120W ( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột ( 1 phíp + 1 cầu đấu 60A + 1at 10A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bảng |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5738 | 100m |
| 9 | Luồn cáp Ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm Cadivi hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | 100m |
| 10 | Rải dây M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | 100m |
| 11 | Làm đầu cáp khô M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | 1 đầu cáp |
| 12 | Băng dính bọc đầu cốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | 100m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D80x4mm ( 8.29kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk D80x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp của cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cửa |
| 17 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | 10 cột |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | 1 đầu cáp |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | 1 vị trí |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9312 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,96 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | 100m2 |
| 24 | Khung móng M24x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 bộ |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9712 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0896 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0896 | 100m3/1km |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,392 | 1m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 31 | Khung móng M24x750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3/1km |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 36 | Cọc tiếp địa , thép D10 dài 2.5m mã kẽm + thép dẹt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,5475 | kg |
| 37 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | 1 bộ |
| 38 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 39 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 50% thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,44 | 1m3 |
| 40 | Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 50% máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1744 | 100m3 |
| 41 | Lót cát đường ống ( nhân công lót cát đã bao gồm trong rải cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,767 | m3 |
| 42 | Gạch chỉ chặn cáp ( 9v/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.606 | viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,606 | 1000 viên |
| 44 | Đắp đất hào cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,113 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7377 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7377 | 100m3/1km |
| 47 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | 1m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất hào cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Máy đầm bàn ≥ 1KW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 1KW | Máy đầm cóc ≥ 1KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện xoay chiều 23KW | Máy hàn điện xoay chiều 23KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 70l | Máy trộn vữa ≥ 70l | 2 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 11 | Máy ủi ≤ 110CV | Máy ủi ≤ 110CV | 2 |
| 12 | Máy tưới nhựa | Máy tưới nhựa | 1 |
| 13 | Máy nén ba trục kiểm tra nền đất yếu | Máy nén ba trục kiểm tra nền đất yếu | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép ≥7 tấn | Máy lu bánh thép ≥7 tấn | 2 |
| 15 | Máy lu bánh lốp ≥7 tấn | Máy lu bánh lốp ≥7 tấn | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 20 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị nấu nhựa | 2 |
| 21 | Xe thang nâng, chiều cao nâng 12m | Xe thang nâng, chiều cao nâng 12m | 1 |
| 22 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 23 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 24 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥ 7T |
Ô tô tự đổ ≥ 7T |
3 |
2 |
Ô tô tưới nước ≥ 5m3 |
Ô tô tưới nước ≥ 5m3 |
1 |
3 |
Máy cắt uốn thép ≥ 5KW |
Máy cắt uốn thép ≥ 5KW |
2 |
4 |
Máy đầm bàn ≥ 1KW |
Máy đầm bàn ≥ 1KW |
2 |
5 |
Máy đầm cóc ≥ 1KW |
Máy đầm cóc ≥ 1KW |
2 |
6 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
2 |
7 |
Máy hàn điện xoay chiều 23KW |
Máy hàn điện xoay chiều 23KW |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông ≥ 250l |
Máy trộn bê tông ≥ 250l |
3 |
9 |
Máy trộn vữa ≥ 70l |
Máy trộn vữa ≥ 70l |
2 |
10 |
Máy đào ≥ 0,8 m3 |
Máy đào ≥ 0,8 m3 |
2 |
11 |
Máy ủi ≤ 110CV |
Máy ủi ≤ 110CV |
2 |
12 |
Máy tưới nhựa |
Máy tưới nhựa |
1 |
13 |
Máy nén ba trục kiểm tra nền đất yếu |
Máy nén ba trục kiểm tra nền đất yếu |
1 |
14 |
Máy lu bánh thép ≥7 tấn |
Máy lu bánh thép ≥7 tấn |
2 |
15 |
Máy lu bánh lốp ≥7 tấn |
Máy lu bánh lốp ≥7 tấn |
1 |
16 |
Máy rải bê tông nhựa |
Máy rải bê tông nhựa |
1 |
17 |
Máy nén khí |
Máy nén khí |
1 |
18 |
Máy thủy bình |
Máy thủy bình |
1 |
19 |
Máy toàn đạc |
Máy toàn đạc |
1 |
20 |
Thiết bị nấu nhựa |
Thiết bị nấu nhựa |
2 |
21 |
Xe thang nâng, chiều cao nâng 12m |
Xe thang nâng, chiều cao nâng 12m |
1 |
22 |
Máy khoan bê tông |
Máy khoan bê tông |
2 |
23 |
Máy phát điện |
Máy phát điện |
1 |
24 |
Máy bơm nước |
Máy bơm nước |
2 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 469 như sau:
- Có quan hệ với 10 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,08 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 96,55%, Tư vấn 1,72%, Phi tư vấn 1,73%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 171.153.577.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 167.516.147.584 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,13%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Cho dù bạn đang ở đâu trong cuộc hành trình của mình, tôi mọng bạn cũng sẽ tiếp tục gặp thử thách. Thật tốt lành khi có thể vượt qua chúng, có thể tiếp tục bước một chân lên trước chân kia – ở vào tư thế để leo lên ngọn núi của cuộc đời, biết rằng đỉnh núi vẫn còn ở phía trước. Và mỗi trải nghiệm đều là một người thầy đáng giá. "
Oprah Winfrey
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 469 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 469 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.