Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị

Tìm thấy: 16:48 04/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường gom từ đường Hòa Thịnh đến Đài tưởng niệm xã Hưng Hòa, thành phố Vinh
Gói thầu
Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường gom từ đường Hòa Thịnh đến Đài tưởng niệm xã Hưng Hòa, thành phố Vinh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố Vinh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:45 15/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:36 04/03/2022
đến
15:45 15/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:45 15/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/03/2022 (13/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Tên dự án là: Đường gom từ đường Hòa Thịnh đến Đài tưởng niệm xã Hưng Hòa, thành phố Vinh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 , địa chỉ: Phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Hoà (địa chỉ: xã Hưng Hòa, TP Vinh). + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 (địa chỉ: 172, đường Kim Liên, xã Hưng Chính, TP Vinh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Phòng Tài Chính - Kế hoạch.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 , địa chỉ: Phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Hoà (địa chỉ: xã Hưng Hòa, TP Vinh). + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 (địa chỉ: 172, đường Kim Liên, xã Hưng Chính, TP Vinh).

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình đường bộ hạng II (bản sao chứng thực). - Xác nhận của cơ Quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Hoà (địa chỉ: xã Hưng Hòa, TP Vinh). + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 (địa chỉ: 172, đường Kim Liên, xã Hưng Chính, TP Vinh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Cao Cường – Chủ tịch UBND xã Hưng Hoà (địa chỉ: xã Hưng Hòa, TP Vinh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hưng Hòa (địa chỉ: xã Hưng Hòa, TP Vinh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).55
2Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động1Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ55
3Cán bộ kỹ thuật thi công1Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.33
4Cán bộ kỹ thuật thi công1Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.33
5Cán bộ quản lý chất lượng công trình1Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình33
6Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị1Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,0131m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2225100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt249,17121m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,3425100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt83,82831m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,9274100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,9371m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7843100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0197100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,3739100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5806100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,0316100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,7475100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6402100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,5183100m3
16Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12.763,6463m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.276,364610m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.276,364610m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,9km (QL46, loại 2; hs 0.68: 9kmx0.68):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.276,364610m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,5km (DT 542, loại 2; hs 0.68: 4,5kmx0.68):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.276,364610m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,4km (Đường đê, loại 2; hs: 0,68x6,4):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.276,364610m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3km(Đường vào tuyến, loại 4; hs:0,3x1,35 ):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.276,364610m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu tiên - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6026100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6026100m3/1km
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 12,4 km tiếp theo - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6026100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu tiên - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,3100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,3100m3/1km
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 11,4 km tiếp theo - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,3100m3/1km
29Vải địa kỹ thuật 25kNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.195,9768m2
30Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,6448100m2
31Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt720,6788100m
BMẶT ĐƯỜNG
1Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4942100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4942100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4942100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4942100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4942100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4897100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4897100m2
8Bù vênh bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4897100m2
9Vận chuyển bê tông nhựa 1km đầu tiên, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7966100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7966100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7966100tấn
12Đá hộc ghép vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,525m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,2m3
14Láng vữa XM M50, PCB40, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt442m2
15Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,5m3
16Cốt thép thân cống đúc sẵn D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7193tấn
17Ván khuôn thép thân cống đúc sẵn (bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,295100m2
18Lắp dựng thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt425cái
19Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,575m3
20Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9708tấn
21Ván khuôn thép tấm đan (bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,134100m2
22Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4251cấu kiện
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,648m3
24Vữa XM M75, PCB40 tạo phẳng dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,6m2
25Bê tông đổ tại chỗ, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,642m3
26Bê tông M200 xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,306m3
27Cốt thép đổ tại chỗ D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,517tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6905tấn
29Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8456100m2
30Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,559m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2538tấn
32Ván khuôn thép tấm đan (bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m2
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0507tấn
34Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt381cấu kiện
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,31m3
36Bê tông Cửa xả, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,93m3
37Ván khuôn cho bê tông tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,708100m2
38Đào đất thi công lắp đặt hố thu nước và đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt185,07521m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4816100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3966m3
41Bê tông thân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,52m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,672m2
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6414tấn
44Ván khuôn gỗ cho bê tông tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5004100m2
45Lưới chắn rác bằng gang đúc Kt 430x850x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
46Lắp đặt ống thép DK 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3296100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7726100m
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,16m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77m2
50Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,72m3
51Cốt thép thân cống đúc sẵn D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2004tấn
52Ván khuôn thép thân cống đúc sẵn (bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,576100m2
53Lắp đặt ống nhựa PVC, D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,156100m
54Lắp dựng đốt cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
55Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.909,0964m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt290,9096m3
57Bê tông Viên vỉa M200, đá 1x2, PCB40 -(Bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,7m3
58Bê tông Tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 -(Bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,51m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,935m3
60Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn (Bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4017100m2
61Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt118m
62Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.116m
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3659m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,4635m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,2158m3
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt185,6654m2
67Đào hố trồng cây bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,451m3
68Đóng cọc tre bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,42100m
69Dây thừng buộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,8md
70Cây sấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114cây
71Cây TùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cây
72Trồng viền Chuỗi NgọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt223,84m2
73Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4262100m2
74Di chuyển cây Săng lẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cây
75Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,68981m3
76Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8911100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu tiên - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,938100m3
78Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,938100m3/1km
79Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 11,4 km tiếp theo - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,938100m3/1km
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6898100m2
81Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6898100m2
82Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6898100m2
83Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6898100m2
84Bơm nước ao để thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20ca
CAN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt146,85m2
DHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141 cột
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 cột
3Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cột
4Lắp cần đèn đôi cao 2m , tay vươn 1.5m ( CK-B06)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cần đèn
5Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m đèn đường cột 7mSUNLITE -I 80W ( hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
6Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m đèn đường cột 12m SUNLITE -I 120W ( hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
7Lắp bảng điện cửa cột ( 1 phíp + 1 cầu đấu 60A + 1at 10A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17bảng
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5738100m
9Luồn cáp Ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm Cadivi hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,58100m
10Rải dây M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,58100m
11Làm đầu cáp khô M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1361 đầu cáp
12Băng dính bọc đầu cốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68cuộn
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,58100m
14Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D80x4mm ( 8.29kg/m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
15Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk D80x4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
16Lắp của cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cửa
17Đánh số cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,710 cột
18Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171 đầu cáp
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 sợi, 1 ruột
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171 vị trí
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,93121m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,96m3
23Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448100m2
24Khung móng M24x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt141 bộ
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9712m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0896100m3
27Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0896100m3/1km
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3921m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
30Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144100m2
31Khung móng M24x750Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31 bộ
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,792m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3
34Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3/1km
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
36Cọc tiếp địa , thép D10 dài 2.5m mã kẽm + thép dẹtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt276,5475kg
37Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171 bộ
38Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
39Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 50% thủ công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,441m3
40Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 50% máy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1744100m3
41Lót cát đường ống ( nhân công lót cát đã bao gồm trong rải cáp ngầm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,767m3
42Gạch chỉ chặn cáp ( 9v/m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.606viên
43Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6061000 viên
44Đắp đất hào cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161,113m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7377100m3
46Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7377100m3/1km
47Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,81m3
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m3
49Đắp đất hào cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4m3
EPHẦN THIẾT BỊ
1Tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥ 7TÔ tô tự đổ ≥ 7T3
2Ô tô tưới nước ≥ 5m3Ô tô tưới nước ≥ 5m31
3Máy cắt uốn thép ≥ 5KWMáy cắt uốn thép ≥ 5KW2
4Máy đầm bàn ≥ 1KWMáy đầm bàn ≥ 1KW2
5Máy đầm cóc ≥ 1KWMáy đầm cóc ≥ 1KW2
6Máy đầm dùi ≥ 1,5KWMáy đầm dùi ≥ 1,5KW2
7Máy hàn điện xoay chiều 23KWMáy hàn điện xoay chiều 23KW2
8Máy trộn bê tông ≥ 250lMáy trộn bê tông ≥ 250l3
9Máy trộn vữa ≥ 70lMáy trộn vữa ≥ 70l2
10Máy đào ≥ 0,8 m3Máy đào ≥ 0,8 m32
11Máy ủi ≤ 110CVMáy ủi ≤ 110CV2
12Máy tưới nhựaMáy tưới nhựa1
13Máy nén ba trục kiểm tra nền đất yếuMáy nén ba trục kiểm tra nền đất yếu1
14Máy lu bánh thép ≥7 tấnMáy lu bánh thép ≥7 tấn2
15Máy lu bánh lốp ≥7 tấnMáy lu bánh lốp ≥7 tấn1
16Máy rải bê tông nhựaMáy rải bê tông nhựa1
17Máy nén khíMáy nén khí1
18Máy thủy bìnhMáy thủy bình1
19Máy toàn đạcMáy toàn đạc1
20Thiết bị nấu nhựaThiết bị nấu nhựa2
21Xe thang nâng, chiều cao nâng 12mXe thang nâng, chiều cao nâng 12m1
22Máy khoan bê tôngMáy khoan bê tông2
23Máy phát điệnMáy phát điện1
24Máy bơm nướcMáy bơm nước2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Ô tô tự đổ ≥ 7T
3
2
Ô tô tưới nước ≥ 5m3
Ô tô tưới nước ≥ 5m3
1
3
Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
2
4
Máy đầm bàn ≥ 1KW
Máy đầm bàn ≥ 1KW
2
5
Máy đầm cóc ≥ 1KW
Máy đầm cóc ≥ 1KW
2
6
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
2
7
Máy hàn điện xoay chiều 23KW
Máy hàn điện xoay chiều 23KW
2
8
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Máy trộn bê tông ≥ 250l
3
9
Máy trộn vữa ≥ 70l
Máy trộn vữa ≥ 70l
2
10
Máy đào ≥ 0,8 m3
Máy đào ≥ 0,8 m3
2
11
Máy ủi ≤ 110CV
Máy ủi ≤ 110CV
2
12
Máy tưới nhựa
Máy tưới nhựa
1
13
Máy nén ba trục kiểm tra nền đất yếu
Máy nén ba trục kiểm tra nền đất yếu
1
14
Máy lu bánh thép ≥7 tấn
Máy lu bánh thép ≥7 tấn
2
15
Máy lu bánh lốp ≥7 tấn
Máy lu bánh lốp ≥7 tấn
1
16
Máy rải bê tông nhựa
Máy rải bê tông nhựa
1
17
Máy nén khí
Máy nén khí
1
18
Máy thủy bình
Máy thủy bình
1
19
Máy toàn đạc
Máy toàn đạc
1
20
Thiết bị nấu nhựa
Thiết bị nấu nhựa
2
21
Xe thang nâng, chiều cao nâng 12m
Xe thang nâng, chiều cao nâng 12m
1
22
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
2
23
Máy phát điện
Máy phát điện
1
24
Máy bơm nước
Máy bơm nước
2

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 469 như sau:

  • Có quan hệ với 10 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,08 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 96,55%, Tư vấn 1,72%, Phi tư vấn 1,73%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 171.153.577.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 167.516.147.584 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,13%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 84

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây