Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ thực hành toán - Tiếng Việt lớp 2 (GV) |
90 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |
|
2 |
Bộ thực hành toán - Tiếng Việt lớp 2(HS) |
300 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn |
10 |
90 |
|
3 |
Thảm TDTD |
270 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |
|
4 |
Thanh phách |
150 |
Cặp |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |
|
5 |
Trống nhỏ F200mm |
90 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |
|
6 |
Triangle (Tam giác chuông) |
90 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |
|
7 |
Tambourine (Trống lục lạc) |
90 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |
|
8 |
Bảng vẽ cá nhân |
300 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |
|
9 |
Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
300 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |
|
10 |
Bục đặt mẫu |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |
|
11 |
Đồng hồ bấm giây 10 LAP |
60 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |
|
12 |
Thước dây 10m |
15 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |
|
13 |
Dây nhảy tập thể 5m |
75 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |
|
14 |
Dây nhảy cá nhân 2.5m |
450 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |
|
15 |
Bảng nhóm |
75 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |
|
16 |
Tủ đựng thiết bị |
15 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |
|
17 |
Bảng phụ |
15 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |
|
18 |
Loa cầm tay |
15 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |
|
19 |
Nam châm F32mm |
150 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |
|
20 |
Tivi 75 inch màn hình cảm ứng kết nối máy tính, Internet và các phần mềm đi kèm |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
05 trường Tiểu học và 10 trường TH&THCS trên địa bàn huyện Đông Sơn. |
10 |
90 |