Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn:Nhà thầu có phòng thí nghiệm (PTN) đủ tiêu chuẩn. Trường hợp nhà thầu không có PTN đủ tiêu chuẩn hoặc có PTN nhưng thiếu một số phép thử đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu thì nhà thầu phải thuê một đơn vị thí nghiệm khác đủ năng lực để thực hiện gói thầu. |
1 |
2 |
Trạm trộn BTN đáp ứng các quy định của TCVN13567-1-2022 và các quy định khác nếu có của Nhà nước.
- Trạm bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất. |
1 |
3 |
Máy rải bê tông nhựa nóng:
- Máy rải BTN có hệ thống điều chỉnh cao độ tự động.
- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. |
1 |
1 |
ĐOẠN KM89+415-KM89+562 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Nền đường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Đào khuôn lề đất cấp 3 bằng máy |
40.631 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đào đất cấp 3 bằng máy |
8.281 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lu khuôn đường K98 |
113.896 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đắp nền K95 |
18.027 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Xử lý ổ gà, sình lún cục bộ mặt đường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
8 |
Đào ổ gà vận chuyển đi đổ (đào đường cũ dày trung bình 30cm) |
21.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lu khuôn đường K98 |
72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 30cm |
21.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Mặt đường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
12 |
Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 mở rộng dày 40cm |
44.464 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Tưới thấm bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 trên lớp CPĐD |
193.247 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 trên mặt đường cũ |
775.71 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Bù vênh đá dăm đen dày TB 2,59cm |
775.71 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Sản xuất và rải thảm mặt đường đá dăm đen dày 5cm |
896.956 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 |
896.956 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Sản xuất và rải thảm mặt đường BTNC16 dày 5cm |
896.956 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Xử lý giáp nối |
Theo quy định tại Chương V |
|||
20 |
Cắt, đào bỏ mặt đường BTN cũ dày 10cm và vận chuyển đi đổ |
2.861 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 |
57.215 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Sản xuất và rải thảm mặt đường đá dăm đen dày 5cm |
57.215 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 |
57.215 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Sản xuất và rải thảm mặt đường BTNC16 dày 5cm |
57.215 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Gia cố lề |
Theo quy định tại Chương V |
|||
26 |
Đá dăm đệm |
6.878 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Bê tông gia cố lề đá 1x2, M250 (bao gồm ván khuôn và lớp lót nilong) |
13.756 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bê tông vuốt lề gia cố hiện trạng đá 1x2, M250 (bao gồm ván khuôn) |
8.432 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Cắt khe bê tông và chèn nhựa đường |
22.447 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Gia cố rãnh dọc - Rãnh hình thang lắp ghép |
Theo quy định tại Chương V |
|||
31 |
Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) |
5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lớp lót nilong |
29.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp đặt tấm đan rãnh |
248 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Bê tông đáy đá 1x2, M200 |
2.182 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Vữa xi măng chèn khe M100 |
0.208 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Nâng đầu cống |
Theo quy định tại Chương V |
|||
37 |
Khoan lỗ và cấy thép liên kết D12, L=40cm bằng Sikadur 731 (hoặc tương đương) |
10 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Bê tông nâng đầu cống đá 1x2, M200 (bao gồm ván khuôn) |
0.368 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Sản xuất và lắp đặt gương cầu lồi (trọn bộ theo thiết kế được duyệt) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Nâng hộ lan tông sóng trụ vuông (trọn bộ theo thiết kế được duyệt) |
36 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Nâng hộ lan tông sóng trụ tròn (trọn bộ theo thiết kế được duyệt) |
212 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Hạ đầu hộ lan mềm (trọn bộ theo thiết kế được duyệt) |
4 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Di dời cọc tiêu, cọc H, cột Km (theo thiết kế được duyệt) |
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
ĐOẠN KM103+707-KM103+840 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
45 |
Sửa chữa khe co giãn cầu |
Theo quy định tại Chương V |
|||
46 |
Đục bỏ bê tông, tháo dỡ khe co giãn cũ tại mố và trụ cầu |
21 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Khoan tạo lỗ D18 vào BTCT và liên kết thép bằng Sikadur 731 (hoặc tương đương) |
204 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Gia công, lắp đặt cốt thép D>10mm |
0.802 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép dạng răng lược loại MS-RS22-20A (hoặc tương đương, đã bao gồm vật tư lắp đặt máng inox) |
21 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Gia công và lắp dựng ván khuôn thép dày 3mm khe co giãn |
3.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |