Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng mặt đường, hệ thống thoát nước dọc và điện chiếu sáng tuyến đường thôn 3, xã Đức Phổ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với quy mô công trình và theo quy định hiện hành (Chứng chỉ năng lực hoạt động về thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên). + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết tháng 03 năm 2022 + Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. + Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT + Tài liệu xác nhận đăng ký trên mạng đấu thầu quốc gia + Có cam kết thực hiện gói thầu + Tất cả các bản sao tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 180 ngày tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Cát Tiên Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cát Tiên Địa chỉ: TT Cát Tiên – huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Tiên Địa chỉ: TT Cát Tiên – huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Cát Tiên. Địa chỉ: TT Cát Tiên– huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng SĐT: 02633.884.424. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 30 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông,- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng >= 01 công trình giao thông cấp III hoặc >= 02 công trình giao thông cấp IV trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và đang trực tiếp công tác tại nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh :- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực,- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | +Tài liệu chứng minh :- Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên phù hợp với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân lao động | 10 | + Có chứng chỉ nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tên công tác | |||
| B | Phần phí tài nguyên môi trường | |||
| 1 | Chi phí tài nguyên môi trường | Chi phí tài nguyên môi trường | 26.164.118 | Đồng |
| C | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 19,05 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 19,732 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 41,321 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,755 | 100 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48,184 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48,184 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*2km) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48,184 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm 0x4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,845 | 100 m3 |
| 9 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 41,16 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 816,059 | m3 |
| 11 | Trải bạt nhựa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 40,391 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,094 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co , khe giãn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,986 | 100 m2 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 3.1m, D90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | trụ |
| 17 | Cung cấp biển báo | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| D | PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,974 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 33,68 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,01 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D14 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,635 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,516 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 421 | cấu kiện |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 429,44 | m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 42,944 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,859 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 133,264 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14,038 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,2 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,002 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,059 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=16mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,141 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,108 | 100 m2 |
| E | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TẠI CỌC N1 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,188 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,247 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 (dày 10cm) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,813 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,923 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,135 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,037 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,58 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,763 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,208 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,314 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,5 | đoạn |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mm vữa XM Mác 100 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | mối nối |
| 13 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,504 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,018 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,037 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,003 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=12mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,044 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,186 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,15 | m3 |
| 21 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| F | PHẦN CỐNG HỘP LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,04 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,304 | m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,061 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,052 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,997 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,801 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,024 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,019 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=12mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,062 | tấn |
| G | PHẦN HỐ GA ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,036 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,256 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,512 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,013 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,871 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,088 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,196 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,008 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,017 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,002 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=12mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,022 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,085 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cấu kiện |
| H | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,16 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 38,36 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24,66 | m2 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25,43 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,48 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,08 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,18 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,146 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 8mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,51 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20 | m |
| 14 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cột |
| 15 | Bu lông móng trụ cao 8m M24x1000 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | công |
| 16 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cần đèn |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn đường Led 150W ở độ cao ≤ 12m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Domino | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Làm đầu cosse đồng 2.5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | đầu cáp |
| 21 | Làm đầu cosse đồng 25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cosse đồng 10mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 36 | đầu cáp |
| 23 | Rải cáp ngầm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,37 | 100 m |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cửa |
| 27 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,5 | 100 m |
| 28 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| I | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỚC TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,453 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,654 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,099 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,384 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,22 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 300mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 111 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 300mm vữa XM Mác 125 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 110 | mối nối |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,144 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,01 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,437 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,041 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,144 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,023 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,01 | 100 m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cấu kiện |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục bánh hơi 6T | - Ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 6T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 2 | Máy đào 1,6m3 | - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=1,6m3- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép ,- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 10T | - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng >=10T- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kw | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kw | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 1 |
| 12 | Xe vận chuyển bê tông | - Xe dùng để vận chuyển bê tông- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục bánh hơi 6T |
- Ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 6T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán |
1 |
2 |
Máy đào 1,6m3 |
- Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=1,6m3- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép |
- Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép ,- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán |
1 |
4 |
Máy ủi 110CV |
- Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ 10T |
- Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng >=10T- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán |
1 |
6 |
Máy cắt uốn thép 5kw |
- Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
- Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
1 |
8 |
Máy hàn điện 23kw |
- Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông 250l |
- Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
1 |
10 |
Máy trộn vữa |
- Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
1 |
11 |
Máy đầm bàn |
- Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
1 |
12 |
Xe vận chuyển bê tông |
- Xe dùng để vận chuyển bê tông- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí tài nguyên môi trường | 26.164.118 | Đồng | Chi phí tài nguyên môi trường | ||
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 19,05 | 100 m3 đất nguyên thổ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 19,732 | 100 m3 đất nguyên thổ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 41,321 | 100 m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,755 | 100 m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 48,184 | 100 m3 đất nguyên thổ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 48,184 | 100 m3 đất nguyên thổ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*2km) | 48,184 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 9 | Bù vênh cấp phối đá dăm 0x4 | 0,845 | 100 m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 10 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 41,16 | m2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 11 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 816,059 | m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 12 | Trải bạt nhựa | 40,391 | 100 m2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | 4,094 | 100 m2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co , khe giãn | 0,986 | 100 m2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1 | cái | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2 | cái | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 17 | Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 3.1m, D90 | 3 | trụ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 18 | Cung cấp biển báo | 3 | cái | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 2,974 | 100 m3 đất nguyên thổ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 33,68 | m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | 3,01 | tấn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D14 | 2,635 | tấn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | 1,516 | 100 m2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 24 | Lắp đặt tấm đan | 421 | cấu kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 429,44 | m2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 26 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 42,944 | m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,859 | 100 m2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 28 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 133,264 | m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | 14,038 | 100 m2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 30 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,2 | m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | 0,002 | tấn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mm | 0,059 | tấn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=16mm | 0,141 | tấn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | 0,108 | 100 m2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 35 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | 0,188 | 100 m3 đất nguyên thổ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,247 | 100 m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 (dày 10cm) | 7,813 | m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 38 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 7,923 | m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,135 | 100 m2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 40 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 7,037 | m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | 0,58 | 100 m2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,763 | m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,208 | tấn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,314 | 100 m2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 45 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | 12,5 | đoạn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mm vữa XM Mác 100 PCB40 | 11 | mối nối | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 47 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,504 | m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100 m2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | 0,037 | tấn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | ||
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mm | 0,003 | tấn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hầu hết mọi người chết trước khi thực sự được sinh thành. Sự sáng tạo có nghĩa là được sinh thành trước khi chết. "
Erich Fromm
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.