Thông báo mời thầu

gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:48 11/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng - 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Thanh Sơn B, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý
Gói thầu
gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: UBND phường Lê Hồng Phong. Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tổ dân phố Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng - 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Thanh Sơn B, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 18/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:35 11/08/2022
đến
11:00 18/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 18/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/08/2022 (15/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng - 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Thanh Sơn B, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 05 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Lê Hồng Phong. Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tổ dân phố Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Thịnh Vượng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Lê Hồng Phong. Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tổ dân phố Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Lê Hồng Phong. Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tổ dân phố Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam, Tổ dân phố Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
05 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

Loại công trình:
Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Kỹ sư xây dựng2Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)32
2Kỹ sư phụ trách an toàn lao động1Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt134,52m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt0,5384tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường thu hồi cũTheo HSTK được duyệt10,3634m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt14,6776m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt150,6888m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,1674100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,8414m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0219tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1047tấn
10Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,8649tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,8649tấn
12Bu lôngTheo HSTK được duyệt72cái
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt1,6461100m2
14Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt29,7m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt42,84m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt43,98m2
17Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt42,84m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt29,7m2
19Phá lớp vữa trát tường trongTheo HSTK được duyệt485,72m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt485,72m2
21Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo HSTK được duyệt362,5729m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt362,572m2
23Phá lớp vữa trát cộtTheo HSTK được duyệt103,024m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt103,024m2
25Phá lớp vữa trát dầmTheo HSTK được duyệt95,26m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt95,26m2
27Phá lớp vữa trát trầnTheo HSTK được duyệt237,9092m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt237,909m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt818,889m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt485,618m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt4,134100m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt0,072m3
33Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt148,8m
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt53,24m2
35Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt28,7712m2
36Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mmTheo HSTK được duyệt25,92m2
37Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Theo HSTK được duyệt8bộ
38Sản xuất cửa sổ mở quay kính đơn 5mmTheo HSTK được duyệt34,56m2
39Phụ kiện cửa sổ mở quay (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Theo HSTK được duyệt16bộ
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt60,48m2
41Gia công sen hoa cửaTheo HSTK được duyệt0,2704tấn
42Sen hoa InoxTheo HSTK được duyệt270,4kg
43Lắp dựng sen hoa InoxTheo HSTK được duyệt34,56m2
44Phá lớp vữa trát cầu thangTheo HSTK được duyệt21,6112m2
45Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt21,611m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt21,611m2
47Đục tẩy bề mặt bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt20,416m2
48Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt20,416m2
49Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt31,68m
50Tháo dỡ lan can sắtTheo HSTK được duyệt4,59m2
51Gia công lan can InoxTheo HSTK được duyệt0,1189tấn
52Lan can cầu thang InoxTheo HSTK được duyệt118,9kg
53Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt8,415m2
54Trụ thang Inox mua sẵnTheo HSTK được duyệt1trụ
55Long đen cho ống đứng D30Theo HSTK được duyệt28cái
56Long đen cho tay vịn D60Theo HSTK được duyệt2cái
57Đục tẩy bề mặt tam cấpTheo HSTK được duyệt24,158m2
58Láng granitô tam cấpTheo HSTK được duyệt24,158m2
59Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt51,4m
60Phá dỡ lan canTheo HSTK được duyệt3công
61Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,1708m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt6,175m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt6,175m2
64Inox lan canTheo HSTK được duyệt350,98kg
65Gia công lan can InoxTheo HSTK được duyệt0,351tấn
66Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt27,17m2
67Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt7,548m2
68Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt256,2352m2
69Phá dỡ nền bê tông nền tầng 1Theo HSTK được duyệt16,0575m3
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt16,058m3
71Lát nền, sàn - gạch Cerramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt259,8832m2
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo HSTK được duyệt54,2466m3
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18WTheo HSTK được duyệt16bộ
74Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt15bộ
75Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt8cái
76Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt12cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt12cái
78Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt2cái
79Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangTheo HSTK được duyệt2cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt20cái
81Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt200m
82Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt100m
83Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo HSTK được duyệt40m
84Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo HSTK được duyệt40m
85Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo HSTK được duyệt70m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt300m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt70m
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK được duyệt1cái
89Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTheo HSTK được duyệt1bộ
90Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo HSTK được duyệt2cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được duyệt4cái
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được duyệt2cái
93Tủ điện tổng 300x450x170Theo HSTK được duyệt1cái
94Tủ điện nhánh 250x200x150Theo HSTK được duyệt2cái
95Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo HSTK được duyệt2bộ
96Bình chữa cháy bình khíTheo HSTK được duyệt2bình
97Bình chữa cháy bình bọtTheo HSTK được duyệt2bình
98Giá treo bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt2cái
99Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt3cái
100Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt3cái
101Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmTheo HSTK được duyệt24m
102Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK được duyệt40m
103Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt3cọc
104Bật thépTheo HSTK được duyệt24cái
105Lắp đặt ống PVC D90Theo HSTK được duyệt0,8100m
106Lắp đặt cút PVC D90Theo HSTK được duyệt20cái
107Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt10quả
BHẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,5588100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,1036100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt4,6102m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt26,9774m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt18,6267m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,1554100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,051tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2554tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,5641m3
10Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt3,722m3
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt14,433m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt35,8336m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt157,6231m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt72m
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt53,49m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt193,4561m2
17Inox hàng ràoTheo HSTK được duyệt166,44kg
18Gia công hàng rào InoxTheo HSTK được duyệt0,1664tấn
19Lắp dựng hàng rào InoxTheo HSTK được duyệt22,112m2
20Tháo dỡ cánh cổngTheo HSTK được duyệt6,845m2
21Gia công cổng InoxTheo HSTK được duyệt0,1tấn
22Cánh cổng InoxTheo HSTK được duyệt99,96kg
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt6,845m2
24Bánh xeTheo HSTK được duyệt2cái
25Khóa cổngTheo HSTK được duyệt1cái
26Tháo dỡ gạch ốp trụ cổngTheo HSTK được duyệt14,3856m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo HSTK được duyệt14,3856m2
28Lát gạch Terrazzo 400x400x35mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt271,4m2
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,35661m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,0964m3
31Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,5108m3
32Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt5,4247m2
33Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,1939100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,4635m3
35Bê tông móng ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,1614m3
36Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt3,0536m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,8435m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt11,49m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt34,24m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,1317tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,1092100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt1,6494m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt31cấu kiện
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo HSTK được duyệt581 cấu kiện
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt6,4667m3
CNHÀ XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt7,73321m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,3093100m3
3Cót ép 2 lớpTheo HSTK được duyệt32,856m2
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt25,6084100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,252100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt3,0709m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt11,8597m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2548tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,2593tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt0,422tấn
11Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,1003100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,8979m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0159tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2147tấn
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt9,5687m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,1584100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0492tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1977tấn
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,3069m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,0429m3
21Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,1003100m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0196100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,608m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0989tấn
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,51m3
26Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,7086m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt12,22m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt13,584m2
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt13,584m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt2,999m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0072100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0319tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,404m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt31cấu kiện
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt1,1m2
36Ống PVC ĐK 90Theo HSTK được duyệt2m
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1915100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1786100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,7472m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,3971100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0361tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0361tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2301tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3314tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,2694m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,2694m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,4805100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0721tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1219tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4677tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,058tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1089tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3323tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt6,0034m3
55Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,7836100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,8147tấn
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt4,2518m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,1214100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0142tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0668tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,8018m3
62Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt18,0255m3
63Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt11,5177m3
64Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt4,8388m3
65Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1,8172m3
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt1,2024100m2
67Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt4,2258m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0558100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,007tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0349tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,6138m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt19,208m2
73Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,2173tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,2173tấn
75Bu lôngTheo HSTK được duyệt12cái
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, mạ kẽm dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt0,4111100m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt8,2784m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt8,2784m2
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt13,86m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt17,68m
81Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt70,7524m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt11,3828m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt146,348m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt94,74m2
85Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt126,126m2
86Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt26,03m2
87Lát nền, sàn gạch - gạch 30x30cm chống trơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt22,0712m2
88Lát nền, sàn - gạch Cerramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt39,2544m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt176,875m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt186,5032m2
91Đắp đấu đầu cộtTheo HSTK được duyệt2cái
92Đắp đấu chân cộtTheo HSTK được duyệt2cái
93Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mmTheo HSTK được duyệt9,84m2
94Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Theo HSTK được duyệt1bộ
95Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Theo HSTK được duyệt4bộ
96Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn 5mmTheo HSTK được duyệt7,2m2
97Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Theo HSTK được duyệt5bộ
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt17,04m2
99Gia công sen hoa Inox cửaTheo HSTK được duyệt0,0507tấn
100Sen hoa Inox cửaTheo HSTK được duyệt50,7kg
101Vách ngăn cố định pa nô nhựaTheo HSTK được duyệt5,88m2
102Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,0697m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,2625m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2,263m2
105Inox lan can 304Theo HSTK được duyệt128,6kg
106Gia công lan can InoxTheo HSTK được duyệt0,1286tấn
107Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt9,955m2
108Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt4quả
109Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110/90mmTheo HSTK được duyệt4cái
110Lắp đặt cút PVC ĐK 90Theo HSTK được duyệt4cái
111Lắp đặt ống PVC D90Theo HSTK được duyệt0,28100m
112Lắp đặt ống PVC D32Theo HSTK được duyệt0,03100m
113Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt12cái
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt2bộ
115Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt8bộ
116Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt2cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt3cái
118Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt2cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt3cái
120Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt32m
121Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt10m
122Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo HSTK được duyệt65m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được duyệt70m
124Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được duyệt1cái
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được duyệt1cái
126Lắp đặt chậu xí bệt Bệt VI88 (xả 2 nhấn, nắp êm)+ Xịt VGXP6+ chậu VTL2Theo HSTK được duyệt2bộ
127Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt2cái
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
129Lắp đặt vòi rửa chậu rửaTheo HSTK được duyệt2bộ
130Xi phôngTheo HSTK được duyệt2bộ
131Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt4bộ
132Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt4bộ
133Vòi tiều nữTheo HSTK được duyệt4bộ
134Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt2cái
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo HSTK được duyệt0,09100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt0,35100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
138Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt2cái
139Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt3cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt3cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt10cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20x20mmTheo HSTK được duyệt10cái
143Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt3cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt1cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt4cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt4cái
147Van phaoTheo HSTK được duyệt1cái
148Máy bơm công suất 125w, luu luong 1,8m3/h chiều cao đẩy 21mTheo HSTK được duyệt1cái
149Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
150Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt6cái
151Lắp đặt ống PVC D34Theo HSTK được duyệt0,15100m
152Lắp đặt ống PVC D42Theo HSTK được duyệt0,03100m
153Lắp đặt ống PVC D76Theo HSTK được duyệt0,12100m
154Lắp đặt ống PVC D90Theo HSTK được duyệt0,1100m
155Lắp đặt ống PVC D110Theo HSTK được duyệt0,2100m
156Lắp đặt cút PVC D34Theo HSTK được duyệt8cái
157Lắp đặt cút PVC D76Theo HSTK được duyệt6cái
158Lắp đặt cút PVC D90Theo HSTK được duyệt2cái
159Lắp đặt cút PVC D110Theo HSTK được duyệt6cái
160Lắp đặt tê PVC D42x34Theo HSTK được duyệt3cái
161Lắp đặt tê PVC D76x90Theo HSTK được duyệt3cái
162Lắp đặt tê PVC D90x110Theo HSTK được duyệt2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2Máy cắt uốn cốt thépCông suất ≥ 5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3Máy đầm bànCông suất ≥ 1Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4Máy đầm đất cầm tayCông suất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5Máy đầm dùiCông suất ≥ 1,5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6Máy đào ≥ 0,8m3Công suất ≥ 0,8m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7Máy hàn điện ≥ 23kWCông suất ≥ 23Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8Máy trộn bê tông ≥ 250 lítCông suất ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9Máy trộn vữa ≥ 80lCông suất ≥ 80 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10Ô tô tự đổ ≥ 7TTải trọng ≥ 7T. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
3
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
4
Máy đầm đất cầm tay
Công suất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
5
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
6
Máy đào ≥ 0,8m3
Công suất ≥ 0,8m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
7
Máy hàn điện ≥ 23kW
Công suất ≥ 23Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
8
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Công suất ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
9
Máy trộn vữa ≥ 80l
Công suất ≥ 80 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
10
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Tải trọng ≥ 7T. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
134,52 m2 Theo HSTK được duyệt
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ
0,5384 tấn Theo HSTK được duyệt
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường thu hồi cũ
10,3634 m3 Theo HSTK được duyệt
4 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
14,6776 m3 Theo HSTK được duyệt
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
150,6888 m2 Theo HSTK được duyệt
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,1674 100m2 Theo HSTK được duyệt
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
1,8414 m3 Theo HSTK được duyệt
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0219 tấn Theo HSTK được duyệt
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,1047 tấn Theo HSTK được duyệt
10 Gia công xà gồ thép
0,8649 tấn Theo HSTK được duyệt
11 Lắp dựng xà gồ thép
0,8649 tấn Theo HSTK được duyệt
12 Bu lông
72 cái Theo HSTK được duyệt
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
1,6461 100m2 Theo HSTK được duyệt
14 Đục nhám mặt bê tông
29,7 m2 Theo HSTK được duyệt
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
42,84 m2 Theo HSTK được duyệt
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
43,98 m2 Theo HSTK được duyệt
17 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30
42,84 m2 Theo HSTK được duyệt
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30
29,7 m2 Theo HSTK được duyệt
19 Phá lớp vữa trát tường trong
485,72 m2 Theo HSTK được duyệt
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
485,72 m2 Theo HSTK được duyệt
21 Phá lớp vữa trát tường ngoài
362,5729 m2 Theo HSTK được duyệt
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
362,572 m2 Theo HSTK được duyệt
23 Phá lớp vữa trát cột
103,024 m2 Theo HSTK được duyệt
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
103,024 m2 Theo HSTK được duyệt
25 Phá lớp vữa trát dầm
95,26 m2 Theo HSTK được duyệt
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30
95,26 m2 Theo HSTK được duyệt
27 Phá lớp vữa trát trần
237,9092 m2 Theo HSTK được duyệt
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB30
237,909 m2 Theo HSTK được duyệt
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
818,889 m2 Theo HSTK được duyệt
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
485,618 m2 Theo HSTK được duyệt
31 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
4,134 100m2 Theo HSTK được duyệt
32 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
0,072 m3 Theo HSTK được duyệt
33 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
148,8 m Theo HSTK được duyệt
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
53,24 m2 Theo HSTK được duyệt
35 Tháo dỡ hoa sắt cửa
28,7712 m2 Theo HSTK được duyệt
36 Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm
25,92 m2 Theo HSTK được duyệt
37 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)
8 bộ Theo HSTK được duyệt
38 Sản xuất cửa sổ mở quay kính đơn 5mm
34,56 m2 Theo HSTK được duyệt
39 Phụ kiện cửa sổ mở quay (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)
16 bộ Theo HSTK được duyệt
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
60,48 m2 Theo HSTK được duyệt
41 Gia công sen hoa cửa
0,2704 tấn Theo HSTK được duyệt
42 Sen hoa Inox
270,4 kg Theo HSTK được duyệt
43 Lắp dựng sen hoa Inox
34,56 m2 Theo HSTK được duyệt
44 Phá lớp vữa trát cầu thang
21,6112 m2 Theo HSTK được duyệt
45 Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB30
21,611 m2 Theo HSTK được duyệt
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
21,611 m2 Theo HSTK được duyệt
47 Đục tẩy bề mặt bậc cầu thang
20,416 m2 Theo HSTK được duyệt
48 Láng granitô cầu thang
20,416 m2 Theo HSTK được duyệt
49 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30
31,68 m Theo HSTK được duyệt
50 Tháo dỡ lan can sắt
4,59 m2 Theo HSTK được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "gói thầu số 02: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "gói thầu số 02: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 138

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây