Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng - 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Thanh Sơn B, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý Thời gian thực hiện hợp đồng là : 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Lê Hồng Phong. Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tổ dân phố Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam, Tổ dân phố Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 05 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. (i) Số lượng hợp đồng là , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn , trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 134,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 0,5384 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường thu hồi cũ | Theo HSTK được duyệt | 10,3634 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,6776 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 150,6888 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1674 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,8414 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0219 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1047 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8649 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8649 | tấn |
| 12 | Bu lông | Theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 1,6461 | 100m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 29,7 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 42,84 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 43,98 | m2 |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 42,84 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 29,7 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo HSTK được duyệt | 485,72 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 485,72 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 362,5729 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 362,572 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột | Theo HSTK được duyệt | 103,024 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 103,024 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo HSTK được duyệt | 95,26 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 95,26 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt | 237,9092 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 237,909 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 818,889 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 485,618 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 4,134 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt | 148,8 | m |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 53,24 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 28,7712 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm | Theo HSTK được duyệt | 25,92 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 38 | Sản xuất cửa sổ mở quay kính đơn 5mm | Theo HSTK được duyệt | 34,56 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ mở quay (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 60,48 | m2 |
| 41 | Gia công sen hoa cửa | Theo HSTK được duyệt | 0,2704 | tấn |
| 42 | Sen hoa Inox | Theo HSTK được duyệt | 270,4 | kg |
| 43 | Lắp dựng sen hoa Inox | Theo HSTK được duyệt | 34,56 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 21,6112 | m2 |
| 45 | Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 21,611 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 21,611 | m2 |
| 47 | Đục tẩy bề mặt bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 20,416 | m2 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 20,416 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 31,68 | m |
| 50 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 4,59 | m2 |
| 51 | Gia công lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 0,1189 | tấn |
| 52 | Lan can cầu thang Inox | Theo HSTK được duyệt | 118,9 | kg |
| 53 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 8,415 | m2 |
| 54 | Trụ thang Inox mua sẵn | Theo HSTK được duyệt | 1 | trụ |
| 55 | Long đen cho ống đứng D30 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 56 | Long đen cho tay vịn D60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Đục tẩy bề mặt tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 24,158 | m2 |
| 58 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 24,158 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 51,4 | m |
| 60 | Phá dỡ lan can | Theo HSTK được duyệt | 3 | công |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,1708 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,175 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 6,175 | m2 |
| 64 | Inox lan can | Theo HSTK được duyệt | 350,98 | kg |
| 65 | Gia công lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 0,351 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 27,17 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt | 7,548 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 256,2352 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền bê tông nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt | 16,0575 | m3 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 16,058 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn - gạch Cerramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 259,8832 | m2 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo HSTK được duyệt | 54,2466 | m3 |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Tủ điện tổng 300x450x170 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Tủ điện nhánh 250x200x150 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Bình chữa cháy bình khí | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 97 | Bình chữa cháy bình bọt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 98 | Giá treo bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 103 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 3 | cọc |
| 104 | Bật thép | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 107 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 10 | quả |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,5588 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,1036 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,6102 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 26,9774 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 18,6267 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1554 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2554 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,5641 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,722 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,433 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 35,8336 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 157,6231 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 72 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 53,49 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 193,4561 | m2 |
| 17 | Inox hàng rào | Theo HSTK được duyệt | 166,44 | kg |
| 18 | Gia công hàng rào Inox | Theo HSTK được duyệt | 0,1664 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hàng rào Inox | Theo HSTK được duyệt | 22,112 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo HSTK được duyệt | 6,845 | m2 |
| 21 | Gia công cổng Inox | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | tấn |
| 22 | Cánh cổng Inox | Theo HSTK được duyệt | 99,96 | kg |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 6,845 | m2 |
| 24 | Bánh xe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Theo HSTK được duyệt | 14,3856 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK được duyệt | 14,3856 | m2 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo 400x400x35mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 271,4 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,3566 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,0964 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,5108 | m3 |
| 32 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,4247 | m2 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,1939 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,4635 | m3 |
| 35 | Bê tông móng ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,1614 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,0536 | m3 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,8435 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,49 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 34,24 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1317 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,1092 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 1,6494 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK được duyệt | 58 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 6,4667 | m3 |
| C | NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 7,7332 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,3093 | 100m3 |
| 3 | Cót ép 2 lớp | Theo HSTK được duyệt | 32,856 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 25,6084 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,0709 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,8597 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2548 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2593 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,422 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,1003 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,8979 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2147 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 9,5687 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0492 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1977 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,3069 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,0429 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,1003 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0196 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,608 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0989 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,51 | m3 |
| 26 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,7086 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,22 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,584 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 13,584 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,999 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0319 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,404 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | m2 |
| 36 | Ống PVC ĐK 90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | m |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1915 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1786 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,7472 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,3971 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0361 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0361 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2301 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3314 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,2694 | m3 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,2694 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,4805 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0721 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1219 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4677 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,058 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1089 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3323 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,0034 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,7836 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,8147 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,2518 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1214 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0142 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,8018 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 18,0255 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,5177 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,8388 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,8172 | m3 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 1,2024 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,2258 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0558 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,007 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0349 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,6138 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 19,208 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2173 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2173 | tấn |
| 75 | Bu lông | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, mạ kẽm dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4111 | 100m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 8,2784 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,2784 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,86 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 17,68 | m |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 70,7524 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,3828 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 146,348 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 94,74 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 126,126 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 26,03 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - gạch 30x30cm chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 22,0712 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn - gạch Cerramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 39,2544 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 176,875 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 186,5032 | m2 |
| 91 | Đắp đấu đầu cột | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Đắp đấu chân cột | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm | Theo HSTK được duyệt | 9,84 | m2 |
| 94 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 96 | Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn 5mm | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 17,04 | m2 |
| 99 | Gia công sen hoa Inox cửa | Theo HSTK được duyệt | 0,0507 | tấn |
| 100 | Sen hoa Inox cửa | Theo HSTK được duyệt | 50,7 | kg |
| 101 | Vách ngăn cố định pa nô nhựa | Theo HSTK được duyệt | 5,88 | m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,0697 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,2625 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2,263 | m2 |
| 105 | Inox lan can 304 | Theo HSTK được duyệt | 128,6 | kg |
| 106 | Gia công lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 0,1286 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 9,955 | m2 |
| 108 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 4 | quả |
| 109 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110/90mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút PVC ĐK 90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 113 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 65 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt Bệt VI88 (xả 2 nhấn, nắp êm)+ Xịt VGXP6+ chậu VTL2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 130 | Xi phông | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 133 | Vòi tiều nữ | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20x20mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 147 | Van phao | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Máy bơm công suất 125w, luu luong 1,8m3/h chiều cao đẩy 21m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống PVC D76 | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút PVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút PVC D76 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PVC D42x34 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê PVC D76x90 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê PVC D90x110 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Công suất ≥ 0,8m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Công suất ≥ 23Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Công suất ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Công suất ≥ 80 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Tải trọng ≥ 7T. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥ 5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
3 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥ 1Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay |
Công suất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
2 |
6 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
Công suất ≥ 0,8m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
7 |
Máy hàn điện ≥ 23kW |
Công suất ≥ 23Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Công suất ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
2 |
9 |
Máy trộn vữa ≥ 80l |
Công suất ≥ 80 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
2 |
10 |
Ô tô tự đổ ≥ 7T |
Tải trọng ≥ 7T. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 134,52 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | 0,5384 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường thu hồi cũ | 10,3634 | m3 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 14,6776 | m3 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 150,6888 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1674 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,8414 | m3 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0219 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1047 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,8649 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8649 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 12 | Bu lông | 72 | cái | Theo HSTK được duyệt | ||
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,6461 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | 29,7 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 42,84 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 43,98 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 42,84 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | 29,7 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong | 485,72 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 485,72 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 21 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 362,5729 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 362,572 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 23 | Phá lớp vữa trát cột | 103,024 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 103,024 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 25 | Phá lớp vữa trát dầm | 95,26 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 95,26 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 27 | Phá lớp vữa trát trần | 237,9092 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 237,909 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 818,889 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 485,618 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,134 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,072 | m3 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 148,8 | m | Theo HSTK được duyệt | ||
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 53,24 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 35 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 28,7712 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 36 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm | 25,92 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 37 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | 8 | bộ | Theo HSTK được duyệt | ||
| 38 | Sản xuất cửa sổ mở quay kính đơn 5mm | 34,56 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 39 | Phụ kiện cửa sổ mở quay (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | 16 | bộ | Theo HSTK được duyệt | ||
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 60,48 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 41 | Gia công sen hoa cửa | 0,2704 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 42 | Sen hoa Inox | 270,4 | kg | Theo HSTK được duyệt | ||
| 43 | Lắp dựng sen hoa Inox | 34,56 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 44 | Phá lớp vữa trát cầu thang | 21,6112 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 45 | Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 21,611 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,611 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 47 | Đục tẩy bề mặt bậc cầu thang | 20,416 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 48 | Láng granitô cầu thang | 20,416 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 31,68 | m | Theo HSTK được duyệt | ||
| 50 | Tháo dỡ lan can sắt | 4,59 | m2 | Theo HSTK được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đôi khi cuộc đời quá ngắn ngủi để có thể ngồi luyến tiếc về những điều ‘giá như’. Đôi khi những điều tưởng như rất đỗi giản dị lại phải trả một cái giá rất đắt mới có thể chiêm nghiệm được.trả "
Lâm Địch Nhi
Sự kiện trong nước: Đầu tháng 9 năm 1950, trên đường đi chiến dịch Biên giới (còn gọi là chiến dịch Cao - Bắc - Lạng), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thăm một đơn vị thanh niên xung phong làm đường phục vụ chiến dịch. Bác Hồ đã tặng thanh niên ta 4 câu thơ: "Không cóviệc gì khó Chỉ sợ lòng không bền Đào núi và lấp biển Quyết chí ắt làm nên"
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND phường Lê Hồng Phong. Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tổ dân phố Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chủ đầu tư: UBND phường Lê Hồng Phong. Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tổ dân phố Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.