Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền bắc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Tên dự toán là: Công trình: Cải tạo nâng cấp các TBA phân phối tỉnh Hà Giang năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): TDMT và KHCB |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức với ngành nghề xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III. + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thiện - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Giang - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Ông Trần Văn thành. Trưởng phòng Quản lý đầu tư Điện thoại: 097.439.0226; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: quanlydauthau@evn.com.vn. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: quanlydauthau@npc.com.vn. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.020.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 403.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây và trạm biến áp đến 35kV ; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Trạm biến áp | |||
| B | TBA Cao Sơn, xã Yên Cường huyện Bắc Mê | |||
| C | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-150A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| D | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 3 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| E | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| F | TBA UB Yên Cường huyện Bắc Mê | |||
| G | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/3A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | M |
| H | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 2 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/6A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| I | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| 11 | Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA huyện Bắc Mê | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | CT |
| J | TBA Bảo An II, huyện Quản Bạ | |||
| K | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/3A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| L | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/6A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| M | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| N | TBA Nà Khoang 2, huyện Quản Bạ | |||
| O | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/3A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| P | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 3 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/10A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| Q | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| 11 | Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA huyện Quản Bạ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | CT |
| R | TBA Tân Tiến I, xã Tân Tiến huyện Hoàng Su Phì | |||
| S | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-150A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/3A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| T | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 2 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/5A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| U | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| V | TBA Pờ Ly Ngài, huyện Hoàng Su Phì | |||
| W | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/3A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | M |
| X | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 2 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/5A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| Y | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| Z | TBA UB Nậm Dịch, xã Nậm Dịch huyện Hoàng Su Phì | |||
| AA | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/5A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | M |
| AB | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 2 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/10A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| AC | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| AD | TBA Sán Xả Hồ, huyện Hoàng Su Phì | |||
| AE | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/3A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | M |
| AF | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 2 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/6A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| AG | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| AH | TBA Nàng Đôn, huyện Hoàng Su Phì | |||
| AI | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/3A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | M |
| AJ | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 2 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/6A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| AK | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| 11 | Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA huyện Hoàng Su Phì | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | CT |
| AL | TBA Ngọc Thượng, xã Ngọc Linh huyện Vị Xuyên | |||
| AM | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/3A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | M |
| AN | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 2 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/5A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| AO | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| AP | TBA Minh Thành xã Bạch Ngọc huyện Vị Xuyên | |||
| AQ | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/3A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| AR | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 3 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/5A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| AS | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| AT | TBA thôn Chang, xã Việt Lâm huyện Vị Xuyên | |||
| AU | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 160kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-250A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | M |
| AV | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 4 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| AW | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| AX | TBA UB Việt Lâm, huyện Vị Xuyên | |||
| AY | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/5A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | M |
| AZ | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/6A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| BA | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| BB | TBA UB Ngọc Linh, huyện Vị Xuyên | |||
| BC | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/5A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| BD | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 4 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/10A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| BE | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| BF | TBA Tân Thành 1, xã Tân Thành huyện Bắc Quang | |||
| BG | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/5A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | M |
| BH | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 5 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/10A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| BI | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| BJ | TBA tổ 4, TT Nông Trường Việt Lâm huyện Vị Xuyên | |||
| BK | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | M |
| BL | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-630A 4 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/15A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| BM | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x300 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 300 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| 11 | Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA huyện Vị Xuyên | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | CT |
| BN | TBA Bơm Quang Minh, xã Quang Minh huyện Bắc Quang | |||
| BO | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/3A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | M |
| BP | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 2 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/5A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| BQ | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| BR | TBA Tân Điền, xã Kim Ngọc huyện Bắc Quang | |||
| BS | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | M |
| BT | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 4 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| BU | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| BV | TBA Thượng An 2, xã Đồng Yên huyện Bắc Quang | |||
| BW | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-150A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/3A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | M |
| BX | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 4 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/5A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| BY | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| BZ | TBA UB Đức Xuân, xã Đức Xuân huyện Bắc Quang | |||
| CA | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | M |
| CB | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 3 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| CC | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| CD | TBA Cầu Trì huyện Bắc Quang | |||
| CE | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 160kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/5A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | M |
| CF | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/6A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| CG | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| CH | TBA Vĩnh Chúa, xã Vĩnh Phúc, huyện Bắc Quang | |||
| CI | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 160kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | M |
| CJ | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 4 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| CK | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| CL | TBA UB Tân Lập xã Tân Lập, huyện Bắc Quang | |||
| CM | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | M |
| CN | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 2 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| CO | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| CP | TBA UB Hùng An, xã Hùng An huyện Bắc Quang | |||
| CQ | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/5A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | M |
| CR | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 2 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 35kV/6A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| CS | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| CT | TBA UB Đồng Tâm xã Đồng Tâm huyện Bắc Quang | |||
| CU | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | M |
| CV | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 4 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| CW | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| CX | TBA tổ 12 TT Việt Quang huyện Bắc Quang | |||
| CY | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/5A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | M |
| CZ | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 4 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/16A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| DA | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 11 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240 | A cấp B lắp đặt | 40 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| DB | TBA Cầu Ham TT Việt Quang huyện Bắc Quang | |||
| DC | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-630A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/5A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | M |
| DD | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-630A 4 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/16A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| DE | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 11 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x300 | A cấp B lắp đặt | 36 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 300 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| 11 | Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA huyện Bắc Quang | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | CT |
| DF | TBA Bản Vai, xã Linh Hồ, huyện Vị Xuyên | |||
| DG | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| DH | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 4 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 22kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| DI | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| DJ | TBA Bệnh viện Lao thành phố Hà Giang | |||
| DK | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | M |
| DL | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 3 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/16A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| DM | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 11 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| DN | TBA Sở Giao thông thành phố Hà Giang | |||
| DO | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| DP | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 4 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/16A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| DQ | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| DR | TBA trường Kinh tế thành phố Hà Giang | |||
| DS | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| DT | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 5 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/16A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| DU | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 11 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| DV | TBA Kế hoạch thành phố Hà Giang | |||
| DW | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | M |
| DX | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-630A 5 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/16A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| DY | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 11 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x300 | A cấp B lắp đặt | 48 | M |
| 3 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 300 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| DZ | TBA Thị Ủy thành phố Hà Giang | |||
| EA | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| EB | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 4 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/16A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| EC | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 11 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| ED | TBA Trung Thành xã Phú Linh, huyện Vị Xuyên | |||
| EE | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/5A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | M |
| EF | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/10A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| EG | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| EH | TBA Trại giam, thành phố Hà Giang | |||
| EI | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/5A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | M |
| EJ | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 3 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/6A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| EK | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| EL | TBA Khu dân cư K2, thành phố Hà Giang | |||
| EM | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 160kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/5A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | M |
| EN | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/10A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| EO | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 15 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| EP | TBA Bơm Sông Miện, thành phố Hà Giang | |||
| EQ | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| ER | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/10A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| ES | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 11 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150 | A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 3 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| ET | TBA Khí Tượng thành phố Hà Giang | |||
| EU | Tháo hạ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | M |
| EV | Lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 4 lộ ra | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống PK - 22kV/16A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| EW | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | A cấp B lắp đặt | 11 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240 | A cấp B lắp đặt | 32 | M |
| 3 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2 | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | M |
| 11 | Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA TP Hà Giang | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | CT |
| EX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| EY | Đường dây 0,4kV sau TBA Cao Sơn, huyện Bắc Mê | |||
| EZ | Tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm bọc PVC AV-50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.428 | M |
| 2 | Xà X401 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 3 | Xà X402 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Bộ |
| 4 | Xà X402 K | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà X402 KD | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà X402 CS1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | Theo hồ sơ BCKTKT | 120 | Quả |
| 8 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 96 | Cái |
| 10 | Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | Cái |
| FA | Lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm bọc PVC AV-70 | A cấp B lắp đặt | 2.452 | M |
| 2 | Xà X401-V | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | M |
| 3 | Xà X402-V | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | M |
| 4 | XK402-V(A) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | M |
| 5 | XK402-V | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | M |
| 6 | Xà X402CS-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | M |
| 7 | Cách điện A30 + Ty | A cấp B lắp đặt | 120 | Quả |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95 | A cấp B lắp đặt | 96 | Cái |
| 9 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-95 | A cấp B lắp đặt | 38 | Cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cuộn |
| 11 | Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | CT |
| FB | Đường dây 0,4kV sau TBA Tân Điền, xã Kim Ngọc huyện Bắc Quang | |||
| FC | Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | A cấp B lắp đặt | 493 | M |
| 2 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 30 | Bộ |
| 3 | Mã ốp F20 móc cáp | A cấp B lắp đặt | 26 | Bộ |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95 | A cấp B lắp đặt | 26 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95 | A cấp B lắp đặt | 16 | Cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cuộn |
| FD | Đường dây 0,4kV sau TBA Thượng An 2, xã Đồng Yên huyện Bắc Quang | |||
| FE | Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | A cấp B lắp đặt | 387 | M |
| 2 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 24 | Bộ |
| 3 | Mã ốp F20 móc cáp | A cấp B lắp đặt | 20 | Bộ |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95 | A cấp B lắp đặt | 20 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 70 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cuộn |
| FF | Đường dây 0,4kV sau TBA UB Đức Xuân, xã Đức Xuân huyện Bắc Quang | |||
| FG | Lắp đặt | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95 | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | A cấp B lắp đặt | 519 | M |
| 3 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 32 | Bộ |
| 4 | Mã ốp F20 móc cáp | A cấp B lắp đặt | 30 | Bộ |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95 | A cấp B lắp đặt | 30 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mm | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cuộn |
| FH | Đường dây 0,4kV sau TBA Cầu Trì, huyện Bắc Quang | |||
| FI | Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | A cấp B lắp đặt | 563 | M |
| 2 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 12 | Bộ |
| 3 | Mã ốp F20 móc cáp | A cấp B lắp đặt | 11 | Bộ |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95 | A cấp B lắp đặt | 11 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 70 mm | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cuộn |
| FJ | Đường dây 0,4kV sau TBA Vĩnh Chúa, xã Vĩnh Phúc huyện Bắc Quang | |||
| FK | Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | A cấp B lắp đặt | 700 | M |
| 2 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 42 | Bộ |
| 3 | Mã ốp F20 móc cáp | A cấp B lắp đặt | 38 | Bộ |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95 | A cấp B lắp đặt | 38 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95 | A cấp B lắp đặt | 16 | Cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cuộn |
| FL | Đường dây 0,4kV sau TBA Tân Lập, xã Tân Lập huyện Bắc Quang | |||
| FM | Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | A cấp B lắp đặt | 133 | M |
| 2 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 8 | Bộ |
| 3 | Mã ốp F20 móc cáp | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95 | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 70 mm | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95 | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cuộn |
| FN | Đường dây 0,4kV sau TBA UB Đồng Tâm, xã Đồng Tâm huyện Bắc Quang | |||
| FO | Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | A cấp B lắp đặt | 487 | M |
| 2 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 30 | Bộ |
| 3 | Mã ốp F20 móc cáp | A cấp B lắp đặt | 26 | Bộ |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95 | A cấp B lắp đặt | 26 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mm | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95 | A cấp B lắp đặt | 16 | Cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cuộn |
| FP | Đường dây 0,4kV sau TBA tổ 12 thị trấn Việt Quang | |||
| FQ | Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | A cấp B lắp đặt | 133 | M |
| 2 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 8 | Bộ |
| 3 | Mã ốp F20 móc cáp | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95 | A cấp B lắp đặt | 6 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mm | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95 | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cuộn |
| FR | Đường dây 0,4kV sau TBA Cầu Ham thị trấn Việt Quang | |||
| FS | Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | A cấp B lắp đặt | 922 | M |
| 2 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 54 | Bộ |
| 3 | Mã ốp F20 móc cáp | A cấp B lắp đặt | 52 | Bộ |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95 | A cấp B lắp đặt | 52 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mm | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cuộn |
| 7 | Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | CT |
| 8 | Vị trí vượt đường khu vực huyện Bắc Quang | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | VT |
| FT | Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Vai, xã Linh Hồ, huyện Vị Xuyên | |||
| FU | Tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm bọc PVC AV-35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 960 | M |
| 2 | Dây nhôm bọc PVC AV-50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.880 | M |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 78 | M |
| 4 | Xà X401 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | Bộ |
| 5 | Xà X402 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | Bộ |
| 6 | Cách điện A30 + Ty | Theo hồ sơ BCKTKT | 136 | Quả |
| 7 | Đai ôm + Khóa đai | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Cái |
| 8 | Mã ốp F20 móc cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 9 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX16-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 72 | Cái |
| 11 | Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | Cái |
| FV | Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | A cấp B lắp đặt | 1.048 | M |
| 2 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 56 | Bộ |
| 3 | Mã ốp F20 móc cáp | A cấp B lắp đặt | 39 | Bộ |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95 | A cấp B lắp đặt | 23 | Bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp vặn xoắn KT50-95 | A cấp B lắp đặt | 16 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mm | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 7 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-95 | A cấp B lắp đặt | 32 | Cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95 | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cuộn |
| FW | Đường dây 0,4kV sau TBA Bệnh viện Lao, thành phố Hà Giang | |||
| FX | Tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 129 | M |
| 2 | Dây nhôm bọc PVC AV-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.254 | M |
| 3 | Xà X401 CSL | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà X402 CSL | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | Bộ |
| 5 | Xà X402 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Cách điện A30 + Ty | Theo hồ sơ BCKTKT | 96 | Quả |
| 7 | Mã ốp F20 móc cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | Bộ |
| 8 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX16-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Kẹp treo cáp vặn xoắn KT16-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 96 | Cái |
| 11 | Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 46 | Cái |
| FY | Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | A cấp B lắp đặt | 447 | M |
| 2 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 38 | Bộ |
| 3 | Mã ốp F20 móc cáp | A cấp B lắp đặt | 34 | Bộ |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX95-120 | A cấp B lắp đặt | 34 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mm | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 6 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | A cấp B lắp đặt | 46 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông 95 -120 | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cuộn |
| FZ | Đường dây 0,4kV sau TBA Sở Giao thông, thành phố Hà Giang | |||
| GA | Tháo hạ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | M |
| 2 | Dây nhôm bọc PVC AV-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 962 | M |
| 3 | Xà X402 CSL | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 4 | Cách điện A30 + Ty | Theo hồ sơ BCKTKT | 48 | Quả |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX16-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | Cái |
| 7 | Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52 | Cái |
| GB | Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | A cấp B lắp đặt | 289 | M |
| 2 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 20 | Bộ |
| 3 | Mã ốp F20 móc cáp | A cấp B lắp đặt | 18 | Bộ |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX95-120 | A cấp B lắp đặt | 18 | Bộ |
| 5 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | A cấp B lắp đặt | 52 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mm | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cuộn |
| GC | Đường dây 0,4kV sau TBA trường Kinh tế, thành phố Hà Giang | |||
| GD | Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | A cấp B lắp đặt | 231 | M |
| 2 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 16 | Bộ |
| 3 | Mã ốp F20 móc cáp | A cấp B lắp đặt | 14 | Bộ |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95 | A cấp B lắp đặt | 14 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mm | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95 | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cuộn |
| GE | Đường dây 0,4kV sau TBA Kế hoạch, thành phố Hà Giang | |||
| GF | Tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | M |
| 2 | Dây nhôm bọc PVC AV-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.648 | M |
| 3 | Xà X401 DC | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | Bộ |
| 4 | Xà X402 DC | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | Bộ |
| 5 | Cách điện A30 + Ty | Theo hồ sơ BCKTKT | 84 | Quả |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX16-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | Cái |
| 8 | Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 74 | Cái |
| GG | Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | A cấp B lắp đặt | 437 | M |
| 2 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 30 | Bộ |
| 3 | Mã ốp F20 móc cáp | A cấp B lắp đặt | 28 | Bộ |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX95-120 | A cấp B lắp đặt | 28 | Bộ |
| 5 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | A cấp B lắp đặt | 74 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mm | A cấp B lắp đặt | 4 | Cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cuộn |
| GH | Đường dây 0,4kV sau TBA Thị Ủy thành phố Hà Giang | |||
| GI | Tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 280 | M |
| 2 | Dây nhôm bọc PVC AV-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.228 | M |
| 3 | Xà X402 CSL | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | Bộ |
| 4 | Cách điện A30 + Ty | Theo hồ sơ BCKTKT | 88 | Quả |
| 5 | Mã ốp F20 móc cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | Bộ |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX16-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 88 | Cái |
| 8 | Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 74 | Cái |
| 9 | Thu hồi, Bốc xếp vận chuyển về kho PCHG | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | CT |
| GJ | Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | A cấp B lắp đặt | 593 | M |
| 2 | Đai ôm + Khóa đai | A cấp B lắp đặt | 44 | Bộ |
| 3 | Mã ốp F20 móc cáp | A cấp B lắp đặt | 35 | Bộ |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX95-120 | A cấp B lắp đặt | 36 | Bộ |
| 5 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | A cấp B lắp đặt | 74 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông 95 -120 | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mm | A cấp B lắp đặt | 12 | Cái |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cuộn |
| 9 | Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | CT |
| 10 | Vị trí vượt đường khu vực TP Hà Giang | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | VT |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Tời, tó | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
1 |
Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
2 |
Máy ép đầu cốt thủy lực |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
2 |
2 |
Máy ép đầu cốt thủy lực |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
2 |
3 |
Máy hàn điện |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
3 |
Máy hàn điện |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
4 |
Máy phát điện 5-10 kVA |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
4 |
Máy phát điện 5-10 kVA |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
5 |
Tời, tó |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
5 |
Tời, tó |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
6 |
Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
6 |
Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | 1 | Máy | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-150A | 1 | Tủ | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | 1 | Bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 4 | Giá đỡ tủ điện | 1 | Bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 | 7 | M | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 6 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | 1 | Máy | A cấp B lắp đặt | ||
| 7 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 3 lộ ra | 1 | Tủ | A cấp B lắp đặt | ||
| 8 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | 1 | Bộ | A cấp B lắp đặt | ||
| 9 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | 15 | M | A cấp B lắp đặt | ||
| 10 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120 | 28 | M | A cấp B lắp đặt | ||
| 11 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | 6 | Cái | A cấp B lắp đặt | ||
| 12 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mm | 8 | Cái | A cấp B lắp đặt | ||
| 13 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | 1 | Bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 14 | Giá đỡ cáp hạ thế | 1 | Bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 15 | Cách điện A30 + Ty | 4 | Quả | A cấp B lắp đặt | ||
| 16 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | 4 | Cái | A cấp B lắp đặt | ||
| 17 | Đai ôm + Khóa đai | 6 | Bộ | A cấp B lắp đặt | ||
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | 7 | M | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 19 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | 1 | Máy | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 20 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A | 1 | Tủ | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 21 | Cầu chì ống PK - 35kV/3A | 1 | Bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 22 | Giá đỡ tủ điện | 1 | Bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | 8 | M | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 24 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | 1 | Máy | A cấp B lắp đặt | ||
| 25 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 2 lộ ra | 1 | Tủ | A cấp B lắp đặt | ||
| 26 | Cầu chì ống PK - 35kV/6A | 1 | Bộ | A cấp B lắp đặt | ||
| 27 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | 15 | M | A cấp B lắp đặt | ||
| 28 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150 | 28 | M | A cấp B lắp đặt | ||
| 29 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | 6 | Cái | A cấp B lắp đặt | ||
| 30 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm | 8 | Cái | A cấp B lắp đặt | ||
| 31 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | 1 | Bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 32 | Giá đỡ cáp hạ thế | 1 | Bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 33 | Cách điện A30 + Ty | 4 | Quả | A cấp B lắp đặt | ||
| 34 | Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2 | 4 | Cái | A cấp B lắp đặt | ||
| 35 | Đai ôm + Khóa đai | 6 | Bộ | A cấp B lắp đặt | ||
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | 7 | M | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 37 | Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA huyện Bắc Mê | 1 | CT | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 38 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | 1 | Máy | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 39 | Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A | 1 | Tủ | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 40 | Cầu chì ống PK - 35kV/3A | 1 | Bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 41 | Giá đỡ tủ điện | 1 | Bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 | 7 | M | Theo hồ sơ BCKTKT | ||
| 43 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | 1 | Máy | A cấp B lắp đặt | ||
| 44 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ ra | 1 | Tủ | A cấp B lắp đặt | ||
| 45 | Cầu chì ống PK - 35kV/6A | 1 | Bộ | A cấp B lắp đặt | ||
| 46 | Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | 15 | M | A cấp B lắp đặt | ||
| 47 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150 | 28 | M | A cấp B lắp đặt | ||
| 48 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm | 6 | Cái | A cấp B lắp đặt | ||
| 49 | Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm | 8 | Cái | A cấp B lắp đặt | ||
| 50 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12) | 1 | Bộ | Theo hồ sơ BCKTKT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Mục tiêu của giáo dục không phải là dạy cách kiếm sống hay cung cấp công cụ để đạt được sự giàu có, mà đó phải là con đường dẫn lối tâm hồn con người vươn đến cái Chân và thực hành cái Thiện. "
Vijaya Lakshmi Pandit
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền bắc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Điện Lực Hà giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền bắc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.