Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tìm thấy: 18:51 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Công trình: Cải tạo nâng cấp các TBA phân phối tỉnh Hà Giang năm 2022
Gói thầu
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công trình: Cải tạo nâng cấp các TBA phân phối tỉnh Hà Giang năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
TDMT và KHCB
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:00 25/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:50 15/09/2022
đến
18:00 25/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:00 25/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
17.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/09/2022 (22/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền bắc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tên dự toán là: Công trình: Cải tạo nâng cấp các TBA phân phối tỉnh Hà Giang năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): TDMT và KHCB
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc (NPSC).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền bắc , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức với ngành nghề xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III. + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thiện - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Giang - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Ông Trần Văn thành. Trưởng phòng Quản lý đầu tư Điện thoại: 097.439.0226;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: quanlydauthau@evn.com.vn. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: quanlydauthau@npc.com.vn. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.020.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 403.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây và trạm biến áp đến 35kV ; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2Cán bộ kỹ thuật phần Điện1+ Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng1- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn1- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần Trạm biến áp
BTBA Cao Sơn, xã Yên Cường huyện Bắc Mê
CTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-150ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT7M
DLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
EPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
FTBA UB Yên Cường huyện Bắc Mê
GTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50Theo hồ sơ BCKTKT8M
HLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/6AA cấp B lắp đặt1Bộ
IPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
11Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA huyện Bắc MêTheo hồ sơ BCKTKT1CT
JTBA Bảo An II, huyện Quản Bạ
KTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT7M
LLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/6AA cấp B lắp đặt1Bộ
MPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
NTBA Nà Khoang 2, huyện Quản Bạ
OTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50Theo hồ sơ BCKTKT7M
PLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/10AA cấp B lắp đặt1Bộ
QPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
11Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA huyện Quản BạTheo hồ sơ BCKTKT1CT
RTBA Tân Tiến I, xã Tân Tiến huyện Hoàng Su Phì
STháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-150ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ BCKTKT7M
TLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5AA cấp B lắp đặt1Bộ
UPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
VTBA Pờ Ly Ngài, huyện Hoàng Su Phì
WTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ BCKTKT8M
XLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5AA cấp B lắp đặt1Bộ
YPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
ZTBA UB Nậm Dịch, xã Nậm Dịch huyện Hoàng Su Phì
AATháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x150Theo hồ sơ BCKTKT9M
ABLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/10AA cấp B lắp đặt1Bộ
ACPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
ADTBA Sán Xả Hồ, huyện Hoàng Su Phì
AETháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ BCKTKT8M
AFLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/6AA cấp B lắp đặt1Bộ
AGPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
AHTBA Nàng Đôn, huyện Hoàng Su Phì
AITháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ BCKTKT8M
AJLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/6AA cấp B lắp đặt1Bộ
AKPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
11Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA huyện Hoàng Su PhìTheo hồ sơ BCKTKT1CT
ALTBA Ngọc Thượng, xã Ngọc Linh huyện Vị Xuyên
AMTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT6M
ANLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5AA cấp B lắp đặt1Bộ
AOPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
APTBA Minh Thành xã Bạch Ngọc huyện Vị Xuyên
AQTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT7M
ARLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5AA cấp B lắp đặt1Bộ
ASPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
ATTBA thôn Chang, xã Việt Lâm huyện Vị Xuyên
AUTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 160kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-250ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50Theo hồ sơ BCKTKT6M
AVLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
AWPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
AXTBA UB Việt Lâm, huyện Vị Xuyên
AYTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50Theo hồ sơ BCKTKT9M
AZLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/6AA cấp B lắp đặt1Bộ
BAPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
BBTBA UB Ngọc Linh, huyện Vị Xuyên
BCTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Theo hồ sơ BCKTKT7M
BDLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/10AA cấp B lắp đặt1Bộ
BEPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
BFTBA Tân Thành 1, xã Tân Thành huyện Bắc Quang
BGTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Theo hồ sơ BCKTKT5M
BHLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 5 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/10AA cấp B lắp đặt1Bộ
BIPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
BJTBA tổ 4, TT Nông Trường Việt Lâm huyện Vị Xuyên
BKTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/10ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120Theo hồ sơ BCKTKT11M
BLLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-630A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/15AA cấp B lắp đặt1Bộ
BMPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x300A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 300 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
11Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA huyện Vị XuyênTheo hồ sơ BCKTKT1CT
BNTBA Bơm Quang Minh, xã Quang Minh huyện Bắc Quang
BOTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT6M
BPLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5AA cấp B lắp đặt1Bộ
BQPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
BRTBA Tân Điền, xã Kim Ngọc huyện Bắc Quang
BSTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25Theo hồ sơ BCKTKT6M
BTLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
BUPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
BVTBA Thượng An 2, xã Đồng Yên huyện Bắc Quang
BWTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-150ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT6M
BXLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5AA cấp B lắp đặt1Bộ
BYPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
BZTBA UB Đức Xuân, xã Đức Xuân huyện Bắc Quang
CATháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT6M
CBLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
CCPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
CDTBA Cầu Trì huyện Bắc Quang
CETháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 160kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ BCKTKT6M
CFLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/6AA cấp B lắp đặt1Bộ
CGPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
CHTBA Vĩnh Chúa, xã Vĩnh Phúc, huyện Bắc Quang
CITháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 160kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT6M
CJLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
CKPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
CLTBA UB Tân Lập xã Tân Lập, huyện Bắc Quang
CMTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95Theo hồ sơ BCKTKT6M
CNLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
COPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
CPTBA UB Hùng An, xã Hùng An huyện Bắc Quang
CQTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50Theo hồ sơ BCKTKT6M
CRLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/6AA cấp B lắp đặt1Bộ
CSPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
CTTBA UB Đồng Tâm xã Đồng Tâm huyện Bắc Quang
CUTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT6M
CVLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
CWPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
CXTBA tổ 12 TT Việt Quang huyện Bắc Quang
CYTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Theo hồ sơ BCKTKT10M
CZLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/16AA cấp B lắp đặt1Bộ
DAPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt11M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt40M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
DBTBA Cầu Ham TT Việt Quang huyện Bắc Quang
DCTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-630ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95Theo hồ sơ BCKTKT18M
DDLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-630A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/16AA cấp B lắp đặt1Bộ
DEPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt11M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x300A cấp B lắp đặt36M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 300 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
11Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA huyện Bắc QuangTheo hồ sơ BCKTKT1CT
DFTBA Bản Vai, xã Linh Hồ, huyện Vị Xuyên
DGTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ BCKTKT7M
DHLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 22kVA cấp B lắp đặt1Bộ
DIPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
DJTBA Bệnh viện Lao thành phố Hà Giang
DKTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Theo hồ sơ BCKTKT6M
DLLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/16AA cấp B lắp đặt1Bộ
DMPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt11M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
DNTBA Sở Giao thông thành phố Hà Giang
DOTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120Theo hồ sơ BCKTKT7M
DPLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/16AA cấp B lắp đặt1Bộ
DQPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
DRTBA trường Kinh tế thành phố Hà Giang
DSTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95Theo hồ sơ BCKTKT7M
DTLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 5 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/16AA cấp B lắp đặt1Bộ
DUPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt11M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt28M
3Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
DVTBA Kế hoạch thành phố Hà Giang
DWTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ BCKTKT28M
DXLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-630A 5 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/16AA cấp B lắp đặt1Bộ
DYPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt11M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x300A cấp B lắp đặt48M
3Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 300 mmA cấp B lắp đặt8Cái
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
DZTBA Thị Ủy thành phố Hà Giang
EATháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70Theo hồ sơ BCKTKT7M
EBLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/16AA cấp B lắp đặt1Bộ
ECPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt11M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt28M
3Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
EDTBA Trung Thành xã Phú Linh, huyện Vị Xuyên
EETháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x120Theo hồ sơ BCKTKT6M
EFLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10AA cấp B lắp đặt1Bộ
EGPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
EHTBA Trại giam, thành phố Hà Giang
EITháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50Theo hồ sơ BCKTKT6M
EJLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/6AA cấp B lắp đặt1Bộ
EKPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
ELTBA Khu dân cư K2, thành phố Hà Giang
EMTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 160kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95Theo hồ sơ BCKTKT6M
ENLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10AA cấp B lắp đặt1Bộ
EOPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
EPTBA Bơm Sông Miện, thành phố Hà Giang
EQTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120Theo hồ sơ BCKTKT7M
ERLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10AA cấp B lắp đặt1Bộ
ESPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt11M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
ETTBA Khí Tượng thành phố Hà Giang
EUTháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70Theo hồ sơ BCKTKT8M
EVLắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/16AA cấp B lắp đặt1Bộ
EWPhần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt11M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt32M
3Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
11Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA TP Hà GiangTheo hồ sơ BCKTKT1CT
EXPHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
EYĐường dây 0,4kV sau TBA Cao Sơn, huyện Bắc Mê
EZTháo hạ, thu hồi
1Dây nhôm bọc PVC AV-50Theo hồ sơ BCKTKT2.428M
2Xà X401Theo hồ sơ BCKTKT6Bộ
3Xà X402Theo hồ sơ BCKTKT8Bộ
4Xà X402 KTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Xà X402 KDTheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
6Xà X402 CS1TTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyTheo hồ sơ BCKTKT120Quả
8Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-95Theo hồ sơ BCKTKT8Cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95Theo hồ sơ BCKTKT96Cái
10Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-95Theo hồ sơ BCKTKT30Cái
FALắp đặt
1Dây nhôm bọc PVC AV-70A cấp B lắp đặt2.452M
2Xà X401-VTheo hồ sơ BCKTKT6M
3Xà X402-VTheo hồ sơ BCKTKT8M
4XK402-V(A)Theo hồ sơ BCKTKT1M
5XK402-VTheo hồ sơ BCKTKT2M
6Xà X402CS-1TTheo hồ sơ BCKTKT1M
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt120Quả
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95A cấp B lắp đặt96Cái
9Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-95A cấp B lắp đặt38Cái
10Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
11Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT1CT
FBĐường dây 0,4kV sau TBA Tân Điền, xã Kim Ngọc huyện Bắc Quang
FCLắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95A cấp B lắp đặt493M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt30Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt26Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt26Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mmA cấp B lắp đặt8Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95A cấp B lắp đặt16Cái
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FDĐường dây 0,4kV sau TBA Thượng An 2, xã Đồng Yên huyện Bắc Quang
FELắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70A cấp B lắp đặt387M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt24Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt20Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt20Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 70 mmA cấp B lắp đặt8Cái
6Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FFĐường dây 0,4kV sau TBA UB Đức Xuân, xã Đức Xuân huyện Bắc Quang
FGLắp đặt
1Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95A cấp B lắp đặt8Cái
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95A cấp B lắp đặt519M
3Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt32Bộ
4Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt30Bộ
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt30Bộ
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mmA cấp B lắp đặt4Cái
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FHĐường dây 0,4kV sau TBA Cầu Trì, huyện Bắc Quang
FILắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95A cấp B lắp đặt563M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt12Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt11Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt11Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 70 mmA cấp B lắp đặt4Cái
6Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FJĐường dây 0,4kV sau TBA Vĩnh Chúa, xã Vĩnh Phúc huyện Bắc Quang
FKLắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95A cấp B lắp đặt700M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt42Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt38Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt38Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mmA cấp B lắp đặt8Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95A cấp B lắp đặt16Cái
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FLĐường dây 0,4kV sau TBA Tân Lập, xã Tân Lập huyện Bắc Quang
FMLắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70A cấp B lắp đặt133M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt8Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt6Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt6Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 70 mmA cấp B lắp đặt4Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95A cấp B lắp đặt8Cái
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FNĐường dây 0,4kV sau TBA UB Đồng Tâm, xã Đồng Tâm huyện Bắc Quang
FOLắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95A cấp B lắp đặt487M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt30Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt26Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt26Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mmA cấp B lắp đặt8Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95A cấp B lắp đặt16Cái
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FPĐường dây 0,4kV sau TBA tổ 12 thị trấn Việt Quang
FQLắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95A cấp B lắp đặt133M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt8Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt6Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt6Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mmA cấp B lắp đặt4Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95A cấp B lắp đặt8Cái
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FRĐường dây 0,4kV sau TBA Cầu Ham thị trấn Việt Quang
FSLắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95A cấp B lắp đặt922M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt54Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt52Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt52Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mmA cấp B lắp đặt4Cái
6Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
7Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT1CT
8Vị trí vượt đường khu vực huyện Bắc QuangTheo hồ sơ BCKTKT4VT
FTĐường dây 0,4kV sau TBA Bản Vai, xã Linh Hồ, huyện Vị Xuyên
FUTháo hạ, thu hồi
1Dây nhôm bọc PVC AV-35Theo hồ sơ BCKTKT960M
2Dây nhôm bọc PVC AV-50Theo hồ sơ BCKTKT2.880M
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Theo hồ sơ BCKTKT78M
4Xà X401Theo hồ sơ BCKTKT16Bộ
5Xà X402Theo hồ sơ BCKTKT9Bộ
6Cách điện A30 + TyTheo hồ sơ BCKTKT136Quả
7Đai ôm + Khóa đaiTheo hồ sơ BCKTKT8Cái
8Mã ốp F20 móc cápTheo hồ sơ BCKTKT6Bộ
9Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX16-95Theo hồ sơ BCKTKT6Cái
10Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95Theo hồ sơ BCKTKT72Cái
11Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-95Theo hồ sơ BCKTKT32Cái
FVLắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95A cấp B lắp đặt1.048M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt56Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt39Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt23Bộ
5Kẹp treo cáp vặn xoắn KT50-95A cấp B lắp đặt16Bộ
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mmA cấp B lắp đặt4Cái
7Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-95A cấp B lắp đặt32Cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95A cấp B lắp đặt8Cái
9Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FWĐường dây 0,4kV sau TBA Bệnh viện Lao, thành phố Hà Giang
FXTháo hạ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Theo hồ sơ BCKTKT129M
2Dây nhôm bọc PVC AV-70Theo hồ sơ BCKTKT1.254M
3Xà X401 CSLTheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
4Xà X402 CSLTheo hồ sơ BCKTKT10Bộ
5Xà X402Theo hồ sơ BCKTKT2Bộ
6Cách điện A30 + TyTheo hồ sơ BCKTKT96Quả
7Mã ốp F20 móc cápTheo hồ sơ BCKTKT9Bộ
8Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX16-95Theo hồ sơ BCKTKT3Cái
9Kẹp treo cáp vặn xoắn KT16-95Theo hồ sơ BCKTKT6Cái
10Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95Theo hồ sơ BCKTKT96Cái
11Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-95Theo hồ sơ BCKTKT46Cái
FYLắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120A cấp B lắp đặt447M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt38Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt34Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX95-120A cấp B lắp đặt34Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt4Cái
6Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150A cấp B lắp đặt46Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông 95 -120A cấp B lắp đặt8Cái
8Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FZĐường dây 0,4kV sau TBA Sở Giao thông, thành phố Hà Giang
GATháo hạ
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Theo hồ sơ BCKTKT45M
2Dây nhôm bọc PVC AV-95Theo hồ sơ BCKTKT962M
3Xà X402 CSLTheo hồ sơ BCKTKT6Bộ
4Cách điện A30 + TyTheo hồ sơ BCKTKT48Quả
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX16-95Theo hồ sơ BCKTKT4Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95Theo hồ sơ BCKTKT64Cái
7Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-95Theo hồ sơ BCKTKT52Cái
GBLắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120A cấp B lắp đặt289M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt20Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt18Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX95-120A cấp B lắp đặt18Bộ
5Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150A cấp B lắp đặt52Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt4Cái
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
GCĐường dây 0,4kV sau TBA trường Kinh tế, thành phố Hà Giang
GDLắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95A cấp B lắp đặt231M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt16Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt14Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt14Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mmA cấp B lắp đặt4Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95A cấp B lắp đặt8Cái
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
GEĐường dây 0,4kV sau TBA Kế hoạch, thành phố Hà Giang
GFTháo hạ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Theo hồ sơ BCKTKT20M
2Dây nhôm bọc PVC AV-95Theo hồ sơ BCKTKT1.648M
3Xà X401 DCTheo hồ sơ BCKTKT7Bộ
4Xà X402 DCTheo hồ sơ BCKTKT7Bộ
5Cách điện A30 + TyTheo hồ sơ BCKTKT84Quả
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX16-95Theo hồ sơ BCKTKT2Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95Theo hồ sơ BCKTKT60Cái
8Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-95Theo hồ sơ BCKTKT74Cái
GGLắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120A cấp B lắp đặt437M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt30Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt28Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX95-120A cấp B lắp đặt28Bộ
5Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150A cấp B lắp đặt74Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt4Cái
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
GHĐường dây 0,4kV sau TBA Thị Ủy thành phố Hà Giang
GITháo hạ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Theo hồ sơ BCKTKT280M
2Dây nhôm bọc PVC AV-95Theo hồ sơ BCKTKT1.228M
3Xà X402 CSLTheo hồ sơ BCKTKT11Bộ
4Cách điện A30 + TyTheo hồ sơ BCKTKT88Quả
5Mã ốp F20 móc cápTheo hồ sơ BCKTKT19Bộ
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX16-95Theo hồ sơ BCKTKT21Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95Theo hồ sơ BCKTKT88Cái
8Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-95Theo hồ sơ BCKTKT74Cái
9Thu hồi, Bốc xếp vận chuyển về kho PCHGTheo hồ sơ BCKTKT1CT
GJLắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120A cấp B lắp đặt593M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt44Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt35Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX95-120A cấp B lắp đặt36Bộ
5Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150A cấp B lắp đặt74Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 95 -120A cấp B lắp đặt8Cái
7Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt12Cái
8Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
9Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT1CT
10Vị trí vượt đường khu vực TP Hà GiangTheo hồ sơ BCKTKT20VT

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2Máy ép đầu cốt thủy lựcNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
3Máy hàn điệnNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4Máy phát điện 5-10 kVANhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5Tời, tóNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
1
Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
2
Máy ép đầu cốt thủy lực
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
2
Máy ép đầu cốt thủy lực
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
3
Máy hàn điện
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
3
Máy hàn điện
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
4
Máy phát điện 5-10 kVA
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
4
Máy phát điện 5-10 kVA
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
5
Tời, tó
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
5
Tời, tó
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
6
Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
6
Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA
1 Máy Theo hồ sơ BCKTKT
2 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-150A
1 Tủ Theo hồ sơ BCKTKT
3 Cầu chì tự rơi FCO 35kV
1 Bộ Theo hồ sơ BCKTKT
4 Giá đỡ tủ điện
1 Bộ Theo hồ sơ BCKTKT
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50
7 M Theo hồ sơ BCKTKT
6 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA
1 Máy A cấp B lắp đặt
7 Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 3 lộ ra
1 Tủ A cấp B lắp đặt
8 Cầu chì tự rơi FCO 35kV
1 Bộ A cấp B lắp đặt
9 Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50
15 M A cấp B lắp đặt
10 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120
28 M A cấp B lắp đặt
11 Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm
6 Cái A cấp B lắp đặt
12 Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mm
8 Cái A cấp B lắp đặt
13 Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)
1 Bộ Theo hồ sơ BCKTKT
14 Giá đỡ cáp hạ thế
1 Bộ Theo hồ sơ BCKTKT
15 Cách điện A30 + Ty
4 Quả A cấp B lắp đặt
16 Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2
4 Cái A cấp B lắp đặt
17 Đai ôm + Khóa đai
6 Bộ A cấp B lắp đặt
18 Ống nhựa xoắn HDPE-32/25
7 M Theo hồ sơ BCKTKT
19 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA
1 Máy Theo hồ sơ BCKTKT
20 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A
1 Tủ Theo hồ sơ BCKTKT
21 Cầu chì ống PK - 35kV/3A
1 Bộ Theo hồ sơ BCKTKT
22 Giá đỡ tủ điện
1 Bộ Theo hồ sơ BCKTKT
23 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50
8 M Theo hồ sơ BCKTKT
24 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA
1 Máy A cấp B lắp đặt
25 Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 2 lộ ra
1 Tủ A cấp B lắp đặt
26 Cầu chì ống PK - 35kV/6A
1 Bộ A cấp B lắp đặt
27 Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50
15 M A cấp B lắp đặt
28 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150
28 M A cấp B lắp đặt
29 Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm
6 Cái A cấp B lắp đặt
30 Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm
8 Cái A cấp B lắp đặt
31 Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)
1 Bộ Theo hồ sơ BCKTKT
32 Giá đỡ cáp hạ thế
1 Bộ Theo hồ sơ BCKTKT
33 Cách điện A30 + Ty
4 Quả A cấp B lắp đặt
34 Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2
4 Cái A cấp B lắp đặt
35 Đai ôm + Khóa đai
6 Bộ A cấp B lắp đặt
36 Ống nhựa xoắn HDPE-32/25
7 M Theo hồ sơ BCKTKT
37 Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA huyện Bắc Mê
1 CT Theo hồ sơ BCKTKT
38 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA
1 Máy Theo hồ sơ BCKTKT
39 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A
1 Tủ Theo hồ sơ BCKTKT
40 Cầu chì ống PK - 35kV/3A
1 Bộ Theo hồ sơ BCKTKT
41 Giá đỡ tủ điện
1 Bộ Theo hồ sơ BCKTKT
42 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50
7 M Theo hồ sơ BCKTKT
43 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA
1 Máy A cấp B lắp đặt
44 Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ ra
1 Tủ A cấp B lắp đặt
45 Cầu chì ống PK - 35kV/6A
1 Bộ A cấp B lắp đặt
46 Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50
15 M A cấp B lắp đặt
47 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150
28 M A cấp B lắp đặt
48 Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mm
6 Cái A cấp B lắp đặt
49 Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mm
8 Cái A cấp B lắp đặt
50 Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)
1 Bộ Theo hồ sơ BCKTKT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 108

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây