Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bàn làm việc lớn |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
2 |
Ghế gỗ |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
3 |
Bảng |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
4 |
Bàn họp (02 người) |
40 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
5 |
Ghế giáo viên |
80 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
6 |
Bàn lớn (10 người) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
7 |
Ghế giáo viên |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
8 |
Bàn giáo viên |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
9 |
Bàn đọc học sinh (1 bàn 2 học sinh) |
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
10 |
Ghế đọc học sinh |
36 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
11 |
Bàn đọc giáo viên (1 bàn 2 người) |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
12 |
Ghế giáo viên |
21 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
13 |
Tủ sách (tủ nhôm kính) |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
14 |
Kệ sách (kệ sắt có lỗ) |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
15 |
Giá treo |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
16 |
Tủ thư mục |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
17 |
Bảng chống lóa |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
18 |
Bàn giáo viên |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
19 |
Ghế giáo viên |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
20 |
Bảng chống lóa |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
21 |
Bàn để đàn |
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
22 |
Ghế học sinh |
36 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
23 |
Tủ gỗ kính |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
24 |
Kệ |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
25 |
Bảng Focmica |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
26 |
Bàn lớn văn phòng (10 người) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
27 |
Tủ gỗ kính |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
28 |
Ghế giáo viên |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
29 |
Bảng Focmica |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
30 |
Bàn lớn văn phòng (10 người) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
31 |
Tủ gỗ kính |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
32 |
Ghế giáo viên |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
33 |
Bảng Focmica |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
34 |
Bàn lớn văn phòng (10 người) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
35 |
Tủ gỗ kính |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
36 |
Ghế giáo viên |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
37 |
Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (các cỡ theo Thông tư 26, 01 bàn, 02 ghế) |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
38 |
Bảng chống lóa |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
39 |
Bàn giáo viên |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
40 |
Ghế giáo viên |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
41 |
Tủ gỗ kính |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
42 |
Bàn giáo viên |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
43 |
Ghế giáo viên |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
44 |
Bảng chống lóa |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
45 |
Tủ gỗ kính |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
46 |
Giá vẽ |
35 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
47 |
Ghế ngồi cho học sinh |
35 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
48 |
Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (các cỡ theo Thông tư26, 01 bàn, 02 ghế) |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
49 |
Bảng chống lóa |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |
|
50 |
Bàn giáo viên |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc |
30 |
60 |