Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tu sửa sạt trượt mái đê tại các đoạn K84+325 – K84+375 phía đồng đê tả Thao, huyện Lâm Thao |
||||
2 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 4. Cấp địa hình II |
1.53 |
km |
||
3 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Máy toàn đạc điện tử TS06. Cấp địa hình II |
2 |
điểm |
||
4 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
0.05 |
km |
||
5 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
0.5 |
100m |
||
6 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
0.6 |
100m |
||
7 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
0.14 |
ha |
||
8 |
Tu sửa sạt trượt mái đê tại các đoạn K86+525 – K86+575 phía đồng đê tả Thao, huyện Lâm Thao |
||||
9 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 4. Cấp địa hình II |
3.67 |
km |
||
10 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Máy toàn đạc điện tử TS06. Cấp địa hình II |
2 |
điểm |
||
11 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
0.12 |
km |
||
12 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
1.2 |
100m |
||
13 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
1.45 |
100m |
||
14 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
0.35 |
ha |
||
15 |
Sửa chữa, gia cố dốc lên xuống đê phía sông tại K95+940 đê tả Thao, thành phố Việt Trì. |
||||
16 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 4. Cấp địa hình II |
0.19 |
km |
||
17 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Máy toàn đạc điện tử TS06. Cấp địa hình II |
2 |
điểm |
||
18 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
0.04 |
km |
||
19 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
0.35 |
100m |
||
20 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
0.36 |
100m |
||
21 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
0.08 |
ha |
||
22 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 4. Cấp địa hình II |
0.22 |
km |
||
23 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Máy toàn đạc điện tử TS06. Cấp địa hình II |
2 |
điểm |
||
24 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
0.05 |
km |
||
25 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
0.5 |
100m |
||
26 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
0.6 |
100m |
||
27 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
0.14 |
ha |
||
28 |
Tu sửa sạt trượt mái đê tại các đoạn K87+050 – K87+100 phía đồng đê tả Thao, huyện Lâm Thao |
||||
29 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 4. Cấp địa hình II |
1.8 |
km |
||
30 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Máy toàn đạc điện tử TS06. Cấp địa hình II |
2 |
điểm |
||
31 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
0.05 |
km |
||
32 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
0.5 |
100m |
||
33 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
0.6 |
100m |
||
34 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
0.14 |
ha |
||
35 |
Tu sửa sạt trượt mái đê tại các đoạn K89+110 – K89+180 phía đồng đê tả Thao, huyện Lâm Thao |
||||
36 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 4. Cấp địa hình II |
2.55 |
km |
||
37 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Máy toàn đạc điện tử TS06. Cấp địa hình II |
2 |
điểm |
||
38 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
0.07 |
km |
||
39 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
0.7 |
100m |
||
40 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
0.76 |
100m |
||
41 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
0.18 |
ha |
||
42 |
Tu sửa sạt trượt mái đê tại các đoạn K95+500 – K95+560 phía đồng đê tả Thao, huyện Lâm Thao |
||||
43 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 4. Cấp địa hình II |
0.02 |
km |
||
44 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Máy toàn đạc điện tử TS06. Cấp địa hình II |
2 |
điểm |
||
45 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
0.06 |
km |
||
46 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
0.6 |
100m |
||
47 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
0.68 |
100m |
||
48 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
0.16 |
ha |
||
49 |
Phát quang mái đê đoạn từ K63+500 - K95+600 đê tả Thao, huyện Lâm Thao và Thị xã Phú Thọ |
||||
50 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
64.6 |
100m |