Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khống chế mặt bằng |
||||
2 |
Đường chuyền hạng 4 |
2 |
điểm |
||
3 |
Đường chuyền cấp 2 |
2 |
điểm |
||
4 |
Khống chế cao độ |
||||
5 |
Thủy chuẩn hạng IV |
24 |
km |
||
6 |
Thủy chuẩn kỹ thuật |
3 |
km |
||
7 |
Đo vẽ bình đồ |
||||
8 |
Bình đồ lòng hồ dưới nước tỷ lệ 1/2000, đường đồng mức 1m |
0.27 |
100ha |
||
9 |
Bình đồ lòng hồ trên cạn tỷ lệ 1/2000, đường đồng mức 1m |
0.13 |
100ha |
||
10 |
Bình đồ tràn xả lũ, cống lấy nước 1/500, h=1m |
0.12 |
ha |
||
11 |
Bình đồ tuyến đập 1/500, h=1m |
1.0472 |
ha |
||
12 |
Đo vẽ trắc dọc, trắc ngang tuyến đập |
||||
13 |
Đo vẽ trắc dọc tuyến đập |
4.5 |
100m |
||
14 |
Đo vẽ trắc ngang tuyến đập |
5.7 |
100m |
||
15 |
Thuê thuyền khảo sát dưới nước |
2 |
ca |
||
16 |
Khoan thăm dò |
128 |
m |
||
17 |
Thí nghiệm thấm hiện trường |
||||
18 |
+ Đổ nước trong hố khoan |
12 |
lần |
||
19 |
+ Múc nước (hút nước) trong hố khoan |
12 |
lần |
||
20 |
Thí nghiệm trong phòng |
||||
21 |
Chỉ tiêu khối lượng riêng |
44 |
Chỉ tiêu |
||
22 |
Chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
44 |
Chỉ tiêu |
||
23 |
Chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
44 |
Chỉ tiêu |
||
24 |
Chỉ tiêu thành phần hạt |
44 |
Chỉ tiêu |
||
25 |
Chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
44 |
Chỉ tiêu |
||
26 |
Chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
44 |
Chỉ tiêu |
||
27 |
Chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
44 |
Chỉ tiêu |
||
28 |
Hệ số thấm (trong phòng thí nghiệm) |
44 |
Chỉ tiêu |