Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Cung cấp phân bón

Tìm thấy: 13:31 05/12/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ xây dựng mô hình trồng thâm canh giống cam mật Hiền Ninh và giống cam V2 theo tiêu chuẩn VietGAP tại tỉnh Quảng Bình
Gói thầu
Gói thầu số 03: Cung cấp phân bón
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ xây dựng mô hình trồng thâm canh giống cam mật Hiền Ninh và giống cam V2 theo tiêu chuẩn VietGAP tại tỉnh Quảng Bình
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:00 11/12/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:23 05/12/2021
đến
07:00 11/12/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 11/12/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/12/2021 (11/03/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bảo Khôi Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Tổ dân phố 5, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0985024907
2 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phúc Nhân Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT Số 32 Lê Anh Xuân, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phong An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cung cấp phân bón
Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ xây dựng mô hình trồng thâm canh giống cam mật Hiền Ninh và giống cam V2 theo tiêu chuẩn VietGAP tại tỉnh Quảng Bình
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phong An– Tổ dân phố 3, phường Hải Thành, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0983887308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bảo Khôi. Địa chỉ: Tổ dân phố 5, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0985024907 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phúc Nhân. Địa chỉ: Số 32 Lê Anh Xuân, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phong An , địa chỉ: Số 02/40 Đồng Hải, Hải Thành, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phong An– Tổ dân phố 3, phường Hải Thành, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0983887308


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh);Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp (nếu có). - Thư bảo lãnh dự thầu gói thầu; - Thoả thuận Liên danh và các thoả thuận khác theo yêu cầu; - Xác nhận không nợ thuế đến 30/11/2021 của Cơ quan phụ trách quản lý thuế; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo yêu cầu E HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hoàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100% - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q). - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ (nếu có) của từng loại hàng hóa.
E-CDNT 12.2
bao gồm tất cả các chi phí hải quan, thuế nhập khẩu, chi phí thí nghiệm và các loại thuế khác đã được trả hoặc phải trả, chi phí bảo hiểm, chi phí vận chuyển trong nước, các loại thuế và lệ phí có liên quan khác và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 06 tháng
E-CDNT 15.2
[đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương]. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phong An– Tổ dân phố 3, phường Hải Thành, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0983887308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phong An. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, phường Hải Thành, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bảo Khôi. Địa chỉ: Tổ dân phố 5, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phong An. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, phường Hải Thành, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.. Điện thoại: 0983887308 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Phân đạm 8.000 kg - Hàm lượng đạm (N) > 46%; - Hàm lượng Biuret
2 Phân lân 16.000 kg - Hàm lượng P2O5 tự do: 16 - 16,5%; - Hàm lượng S
3 Phân Kali 8.000 kg - Dạng bột, màu đỏ; - Hàm lượng K2O: 60%; - Độ ẩm tối đa: 1%.
4 Phân hữu cơ vi sinh 80 tấn - Đảm bảo tỷ lệ ≥ 15% chất hữu cơ - Chủng vi sinh vật hữu ích: Bacillus ≥ 1×10¬6 CFU/mg.

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Cung cấp phân bón, hướng dẫn và đào tạo về kỹ thuật chăm bón 1 Lần Xã Trường Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình hoặc theo yêu cầu của Chủ đầu tư ≤ 700 ngày hoặc theo yêu cầu của Chủ đầu tư

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 700 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Phân đạm 8.000 kg Xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình và theo yêu cầu của Chủ đầu tư ≤ 700 ngày và theo yêu cầu của Chủ đầu tư cung cấp từng đợt theo quá trình chăm bón từng vườn cây
2 Phân lân 16.000 kg Xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình và theo yêu cầu của Chủ đầu tư ≤ 700 ngày và theo yêu cầu của Chủ đầu tư cung cấp từng đợt theo quá trình chăm bón từng vườn cây
3 Phân Kali 8.000 kg Xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình và theo yêu cầu của Chủ đầu tư ≤ 700 ngày và theo yêu cầu của Chủ đầu tư cung cấp từng đợt theo quá trình chăm bón từng vườn cây
4 Phân hữu cơ vi sinh 80 tấn Xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình và theo yêu cầu của Chủ đầu tư ≤ 700 ngày và theo yêu cầu của Chủ đầu tư cung cấp từng đợt theo quá trình chăm bón từng vườn cây

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Phân đạm
8.000 kg - Hàm lượng đạm (N) > 46%; - Hàm lượng Biuret
2 Phân lân
16.000 kg - Hàm lượng P2O5 tự do: 16 - 16,5%; - Hàm lượng S
3 Phân Kali
8.000 kg - Dạng bột, màu đỏ; - Hàm lượng K2O: 60%; - Độ ẩm tối đa: 1%.
4 Phân hữu cơ vi sinh
80 tấn - Đảm bảo tỷ lệ ≥ 15% chất hữu cơ - Chủng vi sinh vật hữu ích: Bacillus ≥ 1×10¬6 CFU/mg.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Cung cấp phân bón". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Cung cấp phân bón" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 76

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây