Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dầu gội (10 gói) |
359 |
dây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
2 |
Xà phòng bánh (tương đương lifeboy) |
210 |
bánh |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
3 |
Nước rửa tay (tương đương lifeboy 180 gr) |
50 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
4 |
Nước rửa bát (tương đương sunlight) |
20 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
5 |
Chổi thanh hao |
30 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
6 |
Chổi cước quyét nhà |
40 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
7 |
Găng tay túi bóng |
6 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
8 |
Găng tay cao su |
10 |
đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
9 |
Bối sắt/ bối lưới ( rửa bát) |
20 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
10 |
Móc nhôm treo quần áo loại to |
25 |
chục |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
11 |
Gạo tẻ bông, gạo tẻ máy (tương đương gạo Khang Dân) |
2425 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
12 |
Đậu phụ rán sẵn (miếng nhỏ) |
2250 |
Miếng |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
13 |
Thịt gà công nghiệp(bỏ đầu chân) |
700 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
14 |
Trứng vịt quả to (tương đương trứng vịt Đồng Rui) |
2000 |
Qủa |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
15 |
Thịt lợn nạc thăn, nạc mông |
780 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
16 |
Thịt lợn vai, mông |
100 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
17 |
Xương đuôi lợn, xương ống |
55 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
18 |
Tôm bóc nõn tươi |
35 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
19 |
Giò lợn, chả- mọc |
200 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
20 |
Bí xanh |
150 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
21 |
Bí đỏ |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
22 |
Cà chua |
40 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
23 |
Dưa chua rau cải, dưa bắp cải |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
24 |
Gừng |
20 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
25 |
Hành khô củ to |
20 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
26 |
Hành lá |
20 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
27 |
Khoai tây |
75 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
28 |
Mùng tơi |
100 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
29 |
Ngô Ngọt |
75 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
30 |
Rau bắp cải |
200 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
31 |
Rau cải ngọt cân |
150 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
32 |
Rau riếp thơm |
75 |
mớ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
33 |
Rau dền |
120 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
34 |
Rau ngót |
75 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
35 |
Dầu ăn (tương đương Cái Lân 1 Lit) |
50 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
36 |
Đường |
10 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
37 |
Bột canh |
30 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
38 |
Hạt nêm (tương đương Neptune 500 gr) |
18 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
39 |
Mắm (tương đương Ba Miền 800ml) |
50 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
40 |
Mì chính (tương đương Vedan) |
30 |
1kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
41 |
Muối ăn I ốt ( 500 gr) |
30 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
42 |
Muối biển hạt to |
30 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
43 |
Mỳ (tương đương cocomy) |
1684 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
44 |
Bình gas 12kg |
20 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
45 |
Giấy vệ sinh ( 10 cuộn) |
75 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
46 |
Xà phòng (tương đương ô mô 400gr) |
50 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
47 |
Xịt kính ( 500 ml) |
50 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
48 |
Lau sàn (tương đương sunlight 1 lít) |
50 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
49 |
Nước tẩy bồn cầu (tương đương Vim 500ml) |
50 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |
|
50 |
Kem đánh răng (tương đương ps 180 g) |
50 |
tuýp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Điền Xá |
1 |
150 |