Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phở |
127.5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
2 |
Xương ống |
166.5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
3 |
Mọc |
39.5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
4 |
Hành lá |
29.03 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
5 |
Gạo bông |
2351.125 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
6 |
Xương cổ nhiều thịt |
180 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
7 |
Khoai tây |
90 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
8 |
Ngô Ngọt |
54 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
9 |
Cà rốt |
45 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
10 |
Thịt gà công nghiệp ( bỏ đầu chân ) |
234 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
11 |
Gừng |
2.34 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
12 |
Bún |
102 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
13 |
Thịt lợn vai, mông |
432 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
14 |
Cà chua |
47.93 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
15 |
Đậu phụ |
135 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
16 |
Rau ngót |
150 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
17 |
Giá đỗ |
122.45 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
18 |
Rau cải ngọt cân |
93.675 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
19 |
Trứng vịt (tương đương đồng rui quả to) |
5535 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
20 |
Chả cá loại 1 |
231.75 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
21 |
Rau đay |
90 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
22 |
Vạng |
13.5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
23 |
Hành khô củ to |
17.325 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
24 |
Tôm bóc nõn tươi |
76.5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
25 |
Mỳ gói giấy |
1000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
26 |
Rau dền |
40 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
27 |
Giò lợn |
28 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
28 |
Ga 12kg |
25 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
29 |
Dầu ăn (tương đương cái lân 5l) |
30 |
Can |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
30 |
Mắm (tương đương ba miền 800ml) |
25 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
31 |
Muối i ốt |
60 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
32 |
Bột canh |
50 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
33 |
Mì chính (tương đương vedan ) |
30 |
1kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
34 |
Hạt nêm (tương đương Neptune ) |
5 |
2kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
35 |
Dầu rửa bát (tương đương sunlight 4 lít) |
5 |
Can |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
36 |
Găng tay túi bóng |
25 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |
|
37 |
Găng tay cao su |
5 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Trường TH&THCS Đại Dực 2 |
01 |
150 |