Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Gạo tẻ máy (hoặc tương đương) |
1740 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
2 |
Muối iốt |
36 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
3 |
Dầu ăn Cái Lân (hoặc tương đương) |
52 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
4 |
Nước mắm 3 miền (hoặc tương đương) |
34 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
5 |
Hạt nêm Neptune (hoặc tương đương) |
16 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
6 |
Bánh đa khô (loại sợi nhỏ hoặc tương đương) |
50 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
7 |
BúnPhở tươi |
90 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
8 |
Đường kính |
100 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
9 |
Đỗ xanh hạt |
130 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
10 |
Thịt bò loại I |
50 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
11 |
Thịt gà công nghiệp (bỏ chân, cổ, cánh) |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
12 |
Thịt gà (tương đương gà Tiên Yên (thịt gà ta)) |
55 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
13 |
Cà chua |
160 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
14 |
Rau mồng tơi |
70 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
15 |
Rau ngót |
30 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
16 |
Rau dền |
70 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
17 |
Ngô ngọt |
230 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
18 |
Rau mùi |
3 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
19 |
Hành lá |
112 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
20 |
Bí xanh (hoặc tương đương) |
30 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
21 |
Cà rốt (hoặc tương đương) |
90 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
22 |
Bí đỏ (hoặc tương đương) |
29 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
23 |
Củ cải trắng |
24 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
24 |
Khoai tây |
200 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
25 |
Su su |
40 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
26 |
Su hào |
40 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
27 |
Mướp |
30 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
28 |
Ngao |
200 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
29 |
Trứng vịt cân (loại 22 quả/kg) |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
30 |
Xương đuôi lợn |
70 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
31 |
Xương ống |
70 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
32 |
Thịt nạc vai |
20 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
33 |
Thịt lợn mông sấn( hoặc tương đương) |
594 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
34 |
Mỡ lợn |
20 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
35 |
Tim cật lợn |
35 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
36 |
Tôm biển |
45 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
37 |
Tôm nõn trần |
45 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
38 |
Trứng cút |
2480 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
39 |
đậu phụ cân |
180 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
40 |
Giò lợn, chảmọc |
90 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
41 |
Sữa tươi (tương đương Mộc Châu có đường 110ml) |
16736 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
42 |
Khí Gas hóa lỏng LPG (tương đương Xuân Nghiêm loại 45kg) |
8 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
43 |
Khí Gas hóa lỏng LPG (tương đương Xuân nghiêm loại 12kg) |
26.38 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
44 |
Giấy vệ sinh (tương đương Anh Duy ( 10 )cuộn) |
83 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
45 |
Nước rửa tay (tương đương Litebuoy180gr) |
65 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
46 |
Nước lau sàn (tương đương Sunlight 1 lít) |
65 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
47 |
Nước tẩy bồn cầu 500ml |
65 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
48 |
Xà phòng (tương đương Omo 400gram) |
55 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
49 |
Dầu rửa bát (tương đương Sunlight 3,4 lít) |
20 |
Can |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |
|
50 |
Găng tay túi bóng |
35 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN Yên Than |
1 |
120 |