Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Cung cấp và lắp đặt thiết bị

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 15:34 15/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm, lắp đặt nội thất làm việc cho các văn phòng khoa
Gói thầu
Gói thầu số 03: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Mua sam lap dat noi that lam viec cho cac van phong khoa
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Kinh tế
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 04/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:28 15/03/2022
đến
10:00 04/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 04/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/04/2022 (01/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng. Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng có công văn làm rõ E-HSMT (đính kèm file scan). Trân trọng!
File đính kèm nội dung cần làm rõ cv-187.pdf
Nội dung trả lời Căn cứ quy định tại Khoản 2 Điều 29 Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015, trong đó nêu rõ:
a) Đơn vị kế toán phải lập báo cáo tài chính vào cuối kỳ kế toán năm; trường hợp pháp luật có quy định lập báo cáo tài chính theo kỳ kế toán khác thì đơn vị kế toán phải lập theo kỳ kế toán đó;
b) Báo cáo tài chính năm của đơn vị kế toán phải được nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm theo quy định của pháp luật.”.
Do vậy, xét tại thời điểm mời thầu, nội dung E-HSMT yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm liên tục gần nhất (2019, 2020, 2021) để kiểm tra năng lực tài chính về kết quả hoạt động và doanh thu là phù hợp với quy định hiện hành. Đối với Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận nộp cả năm trong năm tài chính gần nhất, E-HSMT chỉ yêu cầu năm 2020.
Tuy nhiên, dựa trên nguyên tắc cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế đồng thời nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà thầu tham gia dự thầu, Bên mời thầu sẽ gia hạn thời điểm đóng thầu đến 04/4/2022.
File đính kèm nội dung trả lời CV tra loi yeu cau lam ro.pdf
Ngày trả lời 14:28 21/03/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tên dự toán là: Mua sắm, lắp đặt nội thất làm việc cho các văn phòng khoa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 50 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Kinh tế
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. SĐT: 0236.3836.169
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng miền Trung, đường Nguyễn Tri Phương, phường Thạc Gián, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng , địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. SĐT: 0236.3836.169

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài kiệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm liên tục gần nhất (2019, 2020, 2021); - Bản chụp chứng thực các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận nộp cả năm trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vị cung cấp nêu tại chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, … của từng loại hàng hóa. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có chức năng cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Lâu dài
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu và quy định pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. SĐT: 0236.3836.169
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng – Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng – 0236.3836.169.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở vật chất, Trường Đại học Kinh tế – Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng – 0236.3525.659.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đại học Đà Nẵng, số 41 đường Lê Duẩn, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng50Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Backdrop BD11cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
2Backdrop BD21cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
3Backdrop BD33cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
4Backdrop BD42cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
5Backdrop BD52cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
6Quầy Lễ tân BR14cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
7Quầy Lễ tân BR22cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
8Quầy Lễ tân BR33cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
9Bàn làm việc BTP4cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
10Bàn làm việc BTT6cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
11Bàn làm việc B17cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
12Bàn làm việc B1'3cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
13Bàn làm việc B23cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
14Cụm Khối bàn làm việc giảng viên 8 chỗ B34cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
15Khối bàn làm việc giảng viên 4 chỗ B44cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
16Khối bàn làm việc giảng viên 6 chỗ B64cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
17Khối bàn làm việc giảng viên 6 chỗ B6'1cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
18Khối bàn làm việc giảng viên 8 chỗ B81cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
19Cụm quầy làm việc 4 chỗ CQ45cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
20Ghế chờ ngoài hành lang GC12cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
21Ghế làm việc, tiếp sinh viên. Ghế chân quỳ GQ122cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
22Ghế làm việc. Ghế xoay GX51cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
23Sofa chữ L SF112bộNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
24Sofa chữ L SF26bộNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
25Sofa SF31bộNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
26Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ, giảng viên/ 1 hộc) T18cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
27Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T23cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
28Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T38cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
29Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T41cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
30Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T54cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
31Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) locker TL11cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
32Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) locker TL11cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
33Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) locker TL1'1cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
34Tủ đựng đồ cá nhân TT11cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày
35Tủ nhỏ đừng đồ cá nhân cho thư ký khoa TR9cáiNhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng50 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Quản lý chung, Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mụccông trình đưa vào sử dụng.63
2Cán bộ kỹ thuật vàan toàn lao động2- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặcxây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mụccông trình đưa vào sử dụng.32

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Backdrop BD1
BD1
1 cái Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, khung sườn gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt), đế chân gỗ nhựa chống nước. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Bao gồm bộ chữ kèm logo khoa bằng tiếng Anh chất liệu mica màu trắng/ xanh (số lượng chữ cụ thể theo từng Khoa). KT tổng thể: 3456x200x2650
2 Backdrop BD2
BD2
1 cái Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, khung sườn gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt), đế chân gỗ nhựa chống nước. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Bao gồm bộ chữ kèm logo khoa bằng tiếng Anh chất liệu mica màu trắng/ xanh (số lượng chữ cụ thể theo từng Khoa). KT tổng thể: 3470x200x2650
3 Backdrop BD3
BD3
3 cái Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, khung sườn gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt), đế chân gỗ nhựa chống nước. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Bao gồm bộ chữ kèm logo khoa bằng tiếng Anh chất liệu mica màu trắng/ xanh (số lượng chữ cụ thể theo từng Khoa). KT tổng thể: 3250x200x2650
4 Backdrop BD4
BD4
2 cái Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, khung sườn gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt), đế chân gỗ nhựa chống nước. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Bao gồm bộ chữ kèm logo khoa bằng tiếng Anh chất liệu mica màu trắng/ xanh (số lượng chữ cụ thể theo từng Khoa). KT tổng thể: 2616x200x2650
5 Backdrop BD5
BD5
2 cái Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, khung sườn gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt), đế chân gỗ nhựa chống nước. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Bao gồm bộ chữ kèm logo khoa bằng tiếng Anh chất liệu mica màu trắng/ xanh. KT tổng thể: 3456x200x2650
6 Quầy Lễ tân BR1
BR1
4 cái Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Có 01 hộc tủ có ổ khóa và 1 ngăn kéo. KT tổng thể: 2400x636x900. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
7 Quầy Lễ tân BR2
BR2
2 cái Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Có 01 hộc tủ có ổ khóa và 1 ngăn kéo. KT tổng thể: 2400x600x950. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
8 Quầy Lễ tân BR3
BR3
3 cái Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Có 01 hộc tủ có ổ khóa và 1 ngăn kéo. KT tổng thể: 2400x600x900. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
9 Bàn làm việc BTP
BTP
4 cái Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn và mặt hộc bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 336WG, chắn bàn, và toàn bộ mặt bên của hộc bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Bàn phụ nằm bên tay trái của ghế ngồi. Có một ổ cắm 6 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn khoan lỗ có nắp chụp để luồn dây máy tính. Có khung treo CPU KT: 600x450x200. KT tổng thể: 1850x1600x750 (chắn mặt bàn KT: 25x25x1850). Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
10 Bàn làm việc BTT
BTT
6 cái Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn và mặt hộc bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 336WG, chắn bàn, và toàn bộ mặt bên của hộc bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Bàn phụ nằm bên tay trái của ghế ngồi. Có một ổ cắm 6 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn khoan lỗ có nắp chụp để luồn dây máy tính. Có khung treo CPU KT: 600x450x200. KT tổng thể: 1850x1600x750 (chắn mặt bàn KT: 25x25x1850). Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
11 Bàn làm việc B1
B1
7 cái Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn và mặt hộc bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV. Toàn bộ mặt bên của hộc bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Bàn phụ nằm bên tay phải của ghế ngồi. Có một ổ cắm 6 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. Có khung treo CPU KT: 600x450x200. KT tổng thể: 1850x1500x750 (chắn mặt bàn KT: 25x25x1850). Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
12 Bàn làm việc B1'
B1'
3 cái Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn và mặt hộc bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV. Toàn bộ mặt bên của hộc bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Bàn phụ nằm bên tay trái của ghế ngồi. Có một ổ cắm 6 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. Có khung treo CPU KT: 600x450x200. KT tổng thể: 1850x1500x750 (chắn mặt bàn KT: 25x25x1850). Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
13 Bàn làm việc B2
B2
3 cái Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV. Vách ngăn chân bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Có 1 ổ cắm 4 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. Có khung treo CPU KT: 600x450x200. KT tổng thể: 1400x700x750 (chắn mặt bàn KT: 25x25x1400). Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
14 Cụm Khối bàn làm việc giảng viên 8 chỗ B3
B3
4 cái Mặt bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 336WG, chắn bàn, và toàn bộ mặt bên của hộc bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Có 8 ổ cắm 4 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn khoan lỗ có nắp chụp để luồn dây máy tính. KT: 2400x5357x750 (Có thêm vách ngăn cao 350). Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
15 Khối bàn làm việc giảng viên 4 chỗ B4
B4
4 cái Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV. Toàn bộ mặt bên sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Có 2 ổ cắm 4 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. KT tổng thể: 2400x1200x750. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
16 Khối bàn làm việc giảng viên 6 chỗ B6
B6
4 cái Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV, vách ngăn bàn (cao 150mm) và toàn bộ mặt bên sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Có 6 ổ cắm 4 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. KT tổng thể: 3000x1200x750. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
17 Khối bàn làm việc giảng viên 6 chỗ B6'
B6'
1 cái Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV. Toàn bộ mặt bên sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Có 2 ổ cắm 4 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. KT tổng thể: 2400x1200x750. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
18 Khối bàn làm việc giảng viên 8 chỗ B8
B8
1 cái Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV, vách ngăn bàn (cao 150mm) và toàn bộ mặt bên sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Có 8 ổ cắm 4 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. KT tổng thể: 4800x1200x750. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
19 Cụm quầy làm việc 4 chỗ CQ4
CQ4
5 cái Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn và mặt hộc bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV, chắn bàn, và toàn bộ mặt bên của hộc bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Bàn phụ nằm bên tay phải của ghế ngồi. Có một ổ cắm 6 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. Có khung treo CPU KT: 600x450x200. KT tổng thể: 1600x1600x750. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
20 Ghế chờ ngoài hành lang GC
GC
12 cái Mặt ngồi sử dụng inox 201, được xử lý dầu. Tay, chân ghế sử dụng inox 201, được xử lý đánh bóng. Thanh giằng sử dụng thép ống, được xử lý chống gỉ và phun sơn tĩnh điện. KT: 2380x650x410-760 (4 chỗ). (Ghế Xuân Hòa mã hiệu GI-30-06 hoặc tương đương)
21 Ghế làm việc, tiếp sinh viên. Ghế chân quỳ GQ
GQ
122 cái Khung thép mạ, tay thép mạ, đệm tựa bọc da công nghiệp chịu lực màu đen. Chân ghế có 4 nút nhựa màu đen. KT: W580xD630xH980 (mm). (Ghế The One mã hiệu GL406 hoặc tương đương)
22 Ghế làm việc. Ghế xoay GX
GX
51 cái Lưng bằng lưới màu đen, khung thép mạ bọc vải lưới chịu lực màu đen. Đệm mút bọc vải lưới xốp, chân và tay ghế bằng thép mạ. Chân ghế có 6 bánh xoay bọc nhựa màu đen. KT: W585xD650xH1035÷1105 (mm). (Ghế The One mã hiệu GL307 hoặc tương đương)
23 Sofa chữ L SF1
SF1
12 bộ Làm bằng khung gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt) bọc vải nỉ, đệm mút. KT tổng thể: 2000x2000x680. Bao gồm 02 ghế đôn KT: 450x450x450 (chất liệu tương tự sofa) và 01 bàn tròn D580xH450 (chất liệu tương tự sofa và có mặt bàn kính cường lực 8mm).
24 Sofa chữ L SF2
SF2
6 bộ Làm bằng khung gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt) bọc vải nỉ, đệm mút. KT tổng thể: 2550x2000x680. Bao gồm 02 ghế đôn KT: 450x450x450 (chất liệu tương tự sofa) và 01 bàn tròn D580xH450 (chất liệu tương tự sofa và có mặt bàn kính cường lực 8mm).
25 Sofa SF3
SF3
1 bộ Làm bằng khung gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt) bọc vải nỉ, đệm mút. KT tổng thể: 2150x720x700. Bao gồm 04 ghế đôn KT: 450x450x450 (chất liệu tương tự sofa) và 01 bàn tròn D580xH450 (chất liệu tương tự sofa và có mặt bàn kính cường lực 8mm).
26 Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ, giảng viên/ 1 hộc) T1
T1
8 cái Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 6 cánh cửa có kính dày 5mm, có tay nắm và 6 hộc tủ nhỏ. KT tổng thể: 2400x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
27 Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T2
T2
3 cái Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 10 hộc tỏ lớn có cửa bằng kính 5mm có tay nắm, 2 hộc tủ lớn cửa bằng ván An Cường MDF chống ẩm có tay nắm và 10 hộc tủ nhỏ. KT tổng thể: 4800x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
28 Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T3
T3
8 cái Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 10 cánh cửa có kính dày 5mm, có tay nắm và 10 hộc tủ nhỏ. KT tổng thể: 4250x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
29 Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T4
T4
1 cái Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm các ô cách điệu trang trí ở giữa và 12 hộc tủ không có khóa. KT tổng thể: 4800x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
30 Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T5
T5
4 cái Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 4 cánh cửa có kính dày 5mm, có tay nắm và 4 hộc tủ nhỏ. KT tổng thể: 1850x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
31 Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) locker TL
TL
11 cái Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 18 hộc tủ có khóa và 6 hộc tủ không có khóa. KT tổng thể: 2400x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
32 Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) locker TL1
TL1
1 cái Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 15 hộc tủ có khóa và 5 hộc tủ không có khóa. KT tổng thể: 2000x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
33 Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) locker TL1'
TL1'
1 cái Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 15 hộc tủ có khóa và 5 hộc tủ không có khóa. KT tổng thể: 2000x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
34 Tủ đựng đồ cá nhân TT
TT
11 cái Tủ làm bằng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 336WG. Tủ có 2 cánh cửa bằng kính dày 5mm và các hộc phụ. KT: W1350xD400xH2650 mm. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).
35 Tủ nhỏ đừng đồ cá nhân cho thư ký khoa TR
TR
9 cái Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện. Ván mã số 611EV. Tủ có 1 ngăn kéo và 1 hộc tủ 2 cánh có tay nắm. KT tổng thể: 800x750x350. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương).

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng như sau:

  • Có quan hệ với 132 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 4,03 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 35,71%, Xây lắp 50,00%, Tư vấn 7,14%, Phi tư vấn 7,15%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 50.201.845.163 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 44.557.392.086 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 11,24%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Cung cấp và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Cung cấp và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 271

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây