Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng. Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng có công văn làm rõ E-HSMT (đính kèm file scan). Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | cv-187.pdf |
| Nội dung trả lời | Căn cứ quy định tại Khoản 2 Điều 29 Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015, trong đó nêu rõ:
a) Đơn vị kế toán phải lập báo cáo tài chính vào cuối kỳ kế toán năm; trường hợp pháp luật có quy định lập báo cáo tài chính theo kỳ kế toán khác thì đơn vị kế toán phải lập theo kỳ kế toán đó; b) Báo cáo tài chính năm của đơn vị kế toán phải được nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm theo quy định của pháp luật.”. Do vậy, xét tại thời điểm mời thầu, nội dung E-HSMT yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm liên tục gần nhất (2019, 2020, 2021) để kiểm tra năng lực tài chính về kết quả hoạt động và doanh thu là phù hợp với quy định hiện hành. Đối với Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận nộp cả năm trong năm tài chính gần nhất, E-HSMT chỉ yêu cầu năm 2020. Tuy nhiên, dựa trên nguyên tắc cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế đồng thời nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà thầu tham gia dự thầu, Bên mời thầu sẽ gia hạn thời điểm đóng thầu đến 04/4/2022. |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV tra loi yeu cau lam ro.pdf |
| Ngày trả lời | 14:28 21/03/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Tên dự toán là: Mua sắm, lắp đặt nội thất làm việc cho các văn phòng khoa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Kinh tế |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài kiệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm liên tục gần nhất (2019, 2020, 2021); - Bản chụp chứng thực các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận nộp cả năm trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vị cung cấp nêu tại chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, … của từng loại hàng hóa. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có chức năng cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu và quy định pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. SĐT: 0236.3836.169 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng – Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng – 0236.3836.169. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở vật chất, Trường Đại học Kinh tế – Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng – 0236.3525.659. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Đà Nẵng, số 41 đường Lê Duẩn, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 36 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 50Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Backdrop BD1 | 1 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 2 | Backdrop BD2 | 1 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 3 | Backdrop BD3 | 3 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 4 | Backdrop BD4 | 2 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 5 | Backdrop BD5 | 2 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 6 | Quầy Lễ tân BR1 | 4 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 7 | Quầy Lễ tân BR2 | 2 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 8 | Quầy Lễ tân BR3 | 3 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 9 | Bàn làm việc BTP | 4 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 10 | Bàn làm việc BTT | 6 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 11 | Bàn làm việc B1 | 7 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 12 | Bàn làm việc B1' | 3 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 13 | Bàn làm việc B2 | 3 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 14 | Cụm Khối bàn làm việc giảng viên 8 chỗ B3 | 4 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 15 | Khối bàn làm việc giảng viên 4 chỗ B4 | 4 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 16 | Khối bàn làm việc giảng viên 6 chỗ B6 | 4 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 17 | Khối bàn làm việc giảng viên 6 chỗ B6' | 1 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 18 | Khối bàn làm việc giảng viên 8 chỗ B8 | 1 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 19 | Cụm quầy làm việc 4 chỗ CQ4 | 5 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 20 | Ghế chờ ngoài hành lang GC | 12 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 21 | Ghế làm việc, tiếp sinh viên. Ghế chân quỳ GQ | 122 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 22 | Ghế làm việc. Ghế xoay GX | 51 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 23 | Sofa chữ L SF1 | 12 | bộ | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 24 | Sofa chữ L SF2 | 6 | bộ | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 25 | Sofa SF3 | 1 | bộ | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 26 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ, giảng viên/ 1 hộc) T1 | 8 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 27 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T2 | 3 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 28 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T3 | 8 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 29 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T4 | 1 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 30 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T5 | 4 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 31 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) locker TL | 11 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 32 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) locker TL1 | 1 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 33 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) locker TL1' | 1 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 34 | Tủ đựng đồ cá nhân TT | 11 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
| 35 | Tủ nhỏ đừng đồ cá nhân cho thư ký khoa TR | 9 | cái | Nhà đa năng, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 50 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mụccông trình đưa vào sử dụng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật vàan toàn lao động | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặcxây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mụccông trình đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Backdrop BD1 |
BD1
|
1 | cái | Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, khung sườn gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt), đế chân gỗ nhựa chống nước. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Bao gồm bộ chữ kèm logo khoa bằng tiếng Anh chất liệu mica màu trắng/ xanh (số lượng chữ cụ thể theo từng Khoa). KT tổng thể: 3456x200x2650 | |
| 2 | Backdrop BD2 |
BD2
|
1 | cái | Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, khung sườn gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt), đế chân gỗ nhựa chống nước. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Bao gồm bộ chữ kèm logo khoa bằng tiếng Anh chất liệu mica màu trắng/ xanh (số lượng chữ cụ thể theo từng Khoa). KT tổng thể: 3470x200x2650 | |
| 3 | Backdrop BD3 |
BD3
|
3 | cái | Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, khung sườn gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt), đế chân gỗ nhựa chống nước. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Bao gồm bộ chữ kèm logo khoa bằng tiếng Anh chất liệu mica màu trắng/ xanh (số lượng chữ cụ thể theo từng Khoa). KT tổng thể: 3250x200x2650 | |
| 4 | Backdrop BD4 |
BD4
|
2 | cái | Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, khung sườn gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt), đế chân gỗ nhựa chống nước. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Bao gồm bộ chữ kèm logo khoa bằng tiếng Anh chất liệu mica màu trắng/ xanh (số lượng chữ cụ thể theo từng Khoa). KT tổng thể: 2616x200x2650 | |
| 5 | Backdrop BD5 |
BD5
|
2 | cái | Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, khung sườn gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt), đế chân gỗ nhựa chống nước. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Bao gồm bộ chữ kèm logo khoa bằng tiếng Anh chất liệu mica màu trắng/ xanh. KT tổng thể: 3456x200x2650 | |
| 6 | Quầy Lễ tân BR1 |
BR1
|
4 | cái | Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Có 01 hộc tủ có ổ khóa và 1 ngăn kéo. KT tổng thể: 2400x636x900. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 7 | Quầy Lễ tân BR2 |
BR2
|
2 | cái | Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Có 01 hộc tủ có ổ khóa và 1 ngăn kéo. KT tổng thể: 2400x600x950. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 8 | Quầy Lễ tân BR3 |
BR3
|
3 | cái | Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Có 01 hộc tủ có ổ khóa và 1 ngăn kéo. KT tổng thể: 2400x600x900. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 9 | Bàn làm việc BTP |
BTP
|
4 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn và mặt hộc bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 336WG, chắn bàn, và toàn bộ mặt bên của hộc bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Bàn phụ nằm bên tay trái của ghế ngồi. Có một ổ cắm 6 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn khoan lỗ có nắp chụp để luồn dây máy tính. Có khung treo CPU KT: 600x450x200. KT tổng thể: 1850x1600x750 (chắn mặt bàn KT: 25x25x1850). Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 10 | Bàn làm việc BTT |
BTT
|
6 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn và mặt hộc bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 336WG, chắn bàn, và toàn bộ mặt bên của hộc bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Bàn phụ nằm bên tay trái của ghế ngồi. Có một ổ cắm 6 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn khoan lỗ có nắp chụp để luồn dây máy tính. Có khung treo CPU KT: 600x450x200. KT tổng thể: 1850x1600x750 (chắn mặt bàn KT: 25x25x1850). Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 11 | Bàn làm việc B1 |
B1
|
7 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn và mặt hộc bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV. Toàn bộ mặt bên của hộc bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Bàn phụ nằm bên tay phải của ghế ngồi. Có một ổ cắm 6 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. Có khung treo CPU KT: 600x450x200. KT tổng thể: 1850x1500x750 (chắn mặt bàn KT: 25x25x1850). Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 12 | Bàn làm việc B1' |
B1'
|
3 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn và mặt hộc bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV. Toàn bộ mặt bên của hộc bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Bàn phụ nằm bên tay trái của ghế ngồi. Có một ổ cắm 6 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. Có khung treo CPU KT: 600x450x200. KT tổng thể: 1850x1500x750 (chắn mặt bàn KT: 25x25x1850). Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 13 | Bàn làm việc B2 |
B2
|
3 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV. Vách ngăn chân bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Có 1 ổ cắm 4 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. Có khung treo CPU KT: 600x450x200. KT tổng thể: 1400x700x750 (chắn mặt bàn KT: 25x25x1400). Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 14 | Cụm Khối bàn làm việc giảng viên 8 chỗ B3 |
B3
|
4 | cái | Mặt bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 336WG, chắn bàn, và toàn bộ mặt bên của hộc bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Có 8 ổ cắm 4 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn khoan lỗ có nắp chụp để luồn dây máy tính. KT: 2400x5357x750 (Có thêm vách ngăn cao 350). Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 15 | Khối bàn làm việc giảng viên 4 chỗ B4 |
B4
|
4 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV. Toàn bộ mặt bên sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Có 2 ổ cắm 4 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. KT tổng thể: 2400x1200x750. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 16 | Khối bàn làm việc giảng viên 6 chỗ B6 |
B6
|
4 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV, vách ngăn bàn (cao 150mm) và toàn bộ mặt bên sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Có 6 ổ cắm 4 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. KT tổng thể: 3000x1200x750. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 17 | Khối bàn làm việc giảng viên 6 chỗ B6' |
B6'
|
1 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV. Toàn bộ mặt bên sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Có 2 ổ cắm 4 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. KT tổng thể: 2400x1200x750. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 18 | Khối bàn làm việc giảng viên 8 chỗ B8 |
B8
|
1 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV, vách ngăn bàn (cao 150mm) và toàn bộ mặt bên sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Có 8 ổ cắm 4 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. KT tổng thể: 4800x1200x750. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 19 | Cụm quầy làm việc 4 chỗ CQ4 |
CQ4
|
5 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn và mặt hộc bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV, chắn bàn, và toàn bộ mặt bên của hộc bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Bàn phụ nằm bên tay phải của ghế ngồi. Có một ổ cắm 6 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. Có khung treo CPU KT: 600x450x200. KT tổng thể: 1600x1600x750. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 20 | Ghế chờ ngoài hành lang GC |
GC
|
12 | cái | Mặt ngồi sử dụng inox 201, được xử lý dầu. Tay, chân ghế sử dụng inox 201, được xử lý đánh bóng. Thanh giằng sử dụng thép ống, được xử lý chống gỉ và phun sơn tĩnh điện. KT: 2380x650x410-760 (4 chỗ). (Ghế Xuân Hòa mã hiệu GI-30-06 hoặc tương đương) | |
| 21 | Ghế làm việc, tiếp sinh viên. Ghế chân quỳ GQ |
GQ
|
122 | cái | Khung thép mạ, tay thép mạ, đệm tựa bọc da công nghiệp chịu lực màu đen. Chân ghế có 4 nút nhựa màu đen. KT: W580xD630xH980 (mm). (Ghế The One mã hiệu GL406 hoặc tương đương) | |
| 22 | Ghế làm việc. Ghế xoay GX |
GX
|
51 | cái | Lưng bằng lưới màu đen, khung thép mạ bọc vải lưới chịu lực màu đen. Đệm mút bọc vải lưới xốp, chân và tay ghế bằng thép mạ. Chân ghế có 6 bánh xoay bọc nhựa màu đen. KT: W585xD650xH1035÷1105 (mm). (Ghế The One mã hiệu GL307 hoặc tương đương) | |
| 23 | Sofa chữ L SF1 |
SF1
|
12 | bộ | Làm bằng khung gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt) bọc vải nỉ, đệm mút. KT tổng thể: 2000x2000x680. Bao gồm 02 ghế đôn KT: 450x450x450 (chất liệu tương tự sofa) và 01 bàn tròn D580xH450 (chất liệu tương tự sofa và có mặt bàn kính cường lực 8mm). | |
| 24 | Sofa chữ L SF2 |
SF2
|
6 | bộ | Làm bằng khung gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt) bọc vải nỉ, đệm mút. KT tổng thể: 2550x2000x680. Bao gồm 02 ghế đôn KT: 450x450x450 (chất liệu tương tự sofa) và 01 bàn tròn D580xH450 (chất liệu tương tự sofa và có mặt bàn kính cường lực 8mm). | |
| 25 | Sofa SF3 |
SF3
|
1 | bộ | Làm bằng khung gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt) bọc vải nỉ, đệm mút. KT tổng thể: 2150x720x700. Bao gồm 04 ghế đôn KT: 450x450x450 (chất liệu tương tự sofa) và 01 bàn tròn D580xH450 (chất liệu tương tự sofa và có mặt bàn kính cường lực 8mm). | |
| 26 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ, giảng viên/ 1 hộc) T1 |
T1
|
8 | cái | Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 6 cánh cửa có kính dày 5mm, có tay nắm và 6 hộc tủ nhỏ. KT tổng thể: 2400x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 27 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T2 |
T2
|
3 | cái | Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 10 hộc tỏ lớn có cửa bằng kính 5mm có tay nắm, 2 hộc tủ lớn cửa bằng ván An Cường MDF chống ẩm có tay nắm và 10 hộc tủ nhỏ. KT tổng thể: 4800x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 28 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T3 |
T3
|
8 | cái | Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 10 cánh cửa có kính dày 5mm, có tay nắm và 10 hộc tủ nhỏ. KT tổng thể: 4250x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 29 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T4 |
T4
|
1 | cái | Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm các ô cách điệu trang trí ở giữa và 12 hộc tủ không có khóa. KT tổng thể: 4800x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 30 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T5 |
T5
|
4 | cái | Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 4 cánh cửa có kính dày 5mm, có tay nắm và 4 hộc tủ nhỏ. KT tổng thể: 1850x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 31 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) locker TL |
TL
|
11 | cái | Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 18 hộc tủ có khóa và 6 hộc tủ không có khóa. KT tổng thể: 2400x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 32 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) locker TL1 |
TL1
|
1 | cái | Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 15 hộc tủ có khóa và 5 hộc tủ không có khóa. KT tổng thể: 2000x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 33 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) locker TL1' |
TL1'
|
1 | cái | Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 15 hộc tủ có khóa và 5 hộc tủ không có khóa. KT tổng thể: 2000x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 34 | Tủ đựng đồ cá nhân TT |
TT
|
11 | cái | Tủ làm bằng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 336WG. Tủ có 2 cánh cửa bằng kính dày 5mm và các hộc phụ. KT: W1350xD400xH2650 mm. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 35 | Tủ nhỏ đừng đồ cá nhân cho thư ký khoa TR |
TR
|
9 | cái | Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện. Ván mã số 611EV. Tủ có 1 ngăn kéo và 1 hộc tủ 2 cánh có tay nắm. KT tổng thể: 800x750x350. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng như sau:
- Có quan hệ với 132 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 4,03 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 35,71%, Xây lắp 50,00%, Tư vấn 7,14%, Phi tư vấn 7,15%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 50.201.845.163 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 44.557.392.086 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 11,24%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nghèo khó không phải điều đáng xấu hổ, nhưng xấu hổ vì nó thì đáng đấy. "
Benjamin Franklin
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.