Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Duy trì cây bóng mát |
Mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
|||
2 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m (5% tổng số cây/năm) |
28.9 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
3 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m (5% tổng số cây/năm) |
13.95 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
4 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 (5% tổng số cây/năm) |
60.4 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
5 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 (5% tổng số cây/năm) |
171.3 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
6 |
Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (0,1% tổng số cây/năm) |
0.279 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
7 |
Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (0,2% tổng số cây/năm) |
2.416 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
8 |
Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (0,5% tổng số cây/năm) |
17.13 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
9 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (10% tổng số cây/năm) |
27.9 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
10 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 (5% tổng số cây/năm) |
60.4 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
11 |
Gỡ phụ sinh cây cổ thụ (1% tổng số cây/năm) |
34.26 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
12 |
Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 (0,1% tổng số cây/năm) |
0.279 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
13 |
Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 (0,2% tổng số cây/năm) |
2.416 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
14 |
Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 3 (0,5% tổng số cây/năm) |
17.13 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
15 |
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 (0,5% tổng số cây/năm) |
1.395 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
16 |
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 (0,5% tổng số cây/năm) |
6.04 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
17 |
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 (0,5% tổng số cây/năm) |
8.565 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
18 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (2 lần/năm) |
558 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
19 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (2 lần/năm) |
2416 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
20 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (2 lần/năm) |
6924 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
21 |
Duy trì cây tạo hình |
Mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
|||
22 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
6.102 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
23 |
Giải toả cây tạp + cây ăn quả |
Mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
|||
24 |
Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (0,1% tổng số cây/năm) |
2.31 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
25 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (2% tổng số cây/năm) |
46.2 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
26 |
Duy trì cây trồng viền, hoa lá màu |
Mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
|||
27 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m |
11.9349 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
28 |
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (3 tháng/lần dặm 10% diện tích) |
232.047 |
m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
29 |
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (3 tháng/lần dặm 10% diện tích) |
51 |
m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
30 |
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (3 tháng/lần dặm 10% diện tích) |
51 |
m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
31 |
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (3 tháng/lần dặm 10% diện tích) |
24 |
m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
32 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 tháng/lần) |
35.8047 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
33 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (6 tháng/lần) |
23.8698 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
34 |
Duy trì thảm cỏ |
Mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
|||
35 |
Trồng dặm cỏ nhung (2 tháng/lân dặm 5% diện tích) |
4112.772 |
m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
36 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (7 lít/m2, số lần tưới 240 lần/năm) |
64159.2432 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
37 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 tháng/lần) |
822.5544 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
38 |
Xén lề cỏ nhung (2 tháng/lần) |
822.5544 |
100m/lần |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
39 |
Làm cỏ tạp (1 tháng/lần) |
4195.0274 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
40 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/đợt, 2 đợt/năm) |
2467.6632 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |
||
41 |
Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) |
822.5544 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
36 tháng |