Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần thẩm định giá BTCValue. Error! Not a valid link | Tư vấn, thẩm định giá thiết bị | (84-4)22466968 |
| 2 | Công ty TNHH Minh Quân Sơn La | Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX | Số nhà 111 đường Trần Đăng Ninh, Tổ 10, Phường Quyết Tâm thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| 3 | Công ty TNHH đầu tư và xây dựng TH18 | Tư vấn thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả đánh giá E-HSĐX | Số nhà 03, ngõ 12, đường Tô Hiệu, Tổ 5, Phường Tô, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Quân Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 Mua sắm tài sản thiết bị phục vụ công tác chuyên môn của Bảo tàng tỉnh, năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước đã giao tại quyết định số 566/QĐ-SVHTTDL ngày 25/12/2020 của Giám đốc Sở VHTTDL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu dự thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với thiết bị nhập khẩu phải có giấy tờ nhập khẩu hàng hóa hợp lệ. + Có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) của sản phẩm đối với những hàng hóa nhập khẩu. + Phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại lý phân phối hoặc hợp đồng tiêu thụ sản phẩm. |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo tàng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Đường Khau Cả, phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Tầng 7, toà nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, Khu quảng trường Tây Bắc, Phường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Minh Quân Sơn La. Địa chỉ: Số nhà 111 đường Trần Đăng Ninh, Tổ 10, Phường Quyết Tâm thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0949206226. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tầng 6, toà nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, Khu quảng trường Tây Bắc, Phường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.859938 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế tiếp khách gỗ tự nhiên. | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 2 | Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 10 ngăn kéo | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 3 | Bàn văn phòng. KT: 420*460*650. | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 4 | Ghế xoay nhân viên tựa lưới. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 5 | Bàn làm việc. KT: 1898*800*750 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 6 | Ghế xoay tựa lưới. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 7 | Bàn văn phòng. KT: 1400*700*750. Hộc di động 3 ngăn kéo KT: 420*460*650. | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 8 | Ghế xoay tựa lưới. KT: 600*(440-520)*(1100-1180)Rc325 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 9 | Tủ hồ sơ gồm 3 khoang. KT: 1350*450*1830 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 10 | Tủ hồ sơ thép sơn tĩnh điện màu trắng sáng. KT: 1000*450*1830 | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 11 | Bàn văn phòng. KT: 1400*700*750.. Hộc di động 3 ngăn kéo. KT: 420*460*650. | 8 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 12 | Ghế xoay nhân viên tựa lưới. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 8 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 13 | Bàn làm việc. KT: 1898*800*750 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 14 | Ghế xoay nhân viên tựa lưới. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 15 | Ghế xoay tựa lưới. KT: 600*(440-520)*(1100-1180)Rc325 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 16 | Tủ hồ sơ thép sơn tĩnh điện màu trắng sáng. KT: 1000*450*1830 | 6 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 17 | Tủ hồ sơ gồm 3 khoang. KT: 1350*450*1830 | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 18 | Bàn văn phòng. KT: 1400*700*750.. Hộc di động 3 ngăn kéo. KT: 420*460*650. | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 19 | Ghế xoay nhân viên tựa lưới. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 20 | Bàn làm việc. KT: 1898*800*750 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 21 | Ghế xoay nhân viên tựa lưới.. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 22 | Bàn văn phòng. KT: 1400*700*750. Hộc di động 3 ngăn kéo. KT: 420*460*650. | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 23 | Ghế xoay tựa lưới. KT: 600*(440-520)*(1100-1180)Rc325 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 24 | Tủ hồ sơ gồm 3 khoang. KT: 1350*450*1830 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 25 | Tủ hồ sơ thép sơn tĩnh điện màu trắng sáng. KT: 1000*450*1830 | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 26 | Tủ sắt để trang phục gồm có 2 khoang sơn tĩnh điện màu trắng sáng. KT: 1000*450*1830 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 27 | Tủ để đồ cá nhân.Tủ có 2 khoang, 6 ngăn đều cánh mở, 6 khoá. KT: 915x450x1830 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 28 | Ghế lưới lưng cao chân thép mạ Ni-Cr,.Kích thước: 585* 650*(1035 : 1090)mm. | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 29 | Tủ phụ di động có cánh mở, khoang để CPU, ngăn kéo bàn phím.KT: 1200*420*670. | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 30 | Tủ để tài liệu 4 buồng. KT: 1800*420*2000 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 31 | Bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU. KT: 600*500*1200 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 32 | Bục tượng bác gỗ công nghiệp sơn PU. KT: 800*600*1200 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 33 | Ghế xoay nhân viên tựa lưới. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 34 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da thật cao cấp. KT: 620*760*1040 | 30 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 35 | Bàn hội trường gỗ công. KT: 1200x500x750 | 10 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 36 | Bàn hội trường gỗ công nghiệp. KT: 1800x500x750 | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn ghế tiếp khách gỗ tự nhiên. | 1 | Bộ | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 2 | Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 10 ngăn kéo | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 3 | Bàn văn phòng. KT: 420*460*650. | 4 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 4 | Ghế xoay nhân viên tựa lưới. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 4 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 5 | Bàn làm việc. KT: 1898*800*750 | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 6 | Ghế xoay tựa lưới. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 7 | Bàn văn phòng. KT: 1400*700*750. Hộc di động 3 ngăn kéo KT: 420*460*650. | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 8 | Ghế xoay tựa lưới. KT: 600*(440-520)*(1100-1180)Rc325 | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 9 | Tủ hồ sơ gồm 3 khoang. KT: 1350*450*1830 | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 10 | Tủ hồ sơ thép sơn tĩnh điện màu trắng sáng. KT: 1000*450*1830 | 4 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 11 | Bàn văn phòng. KT: 1400*700*750.. Hộc di động 3 ngăn kéo. KT: 420*460*650. | 8 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 12 | Ghế xoay nhân viên tựa lưới. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 8 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 13 | Bàn làm việc. KT: 1898*800*750 | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 14 | Ghế xoay nhân viên tựa lưới. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 15 | Ghế xoay tựa lưới. KT: 600*(440-520)*(1100-1180)Rc325 | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 16 | Tủ hồ sơ thép sơn tĩnh điện màu trắng sáng. KT: 1000*450*1830 | 6 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 17 | Tủ hồ sơ gồm 3 khoang. KT: 1350*450*1830 | 3 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 18 | Bàn văn phòng. KT: 1400*700*750.. Hộc di động 3 ngăn kéo. KT: 420*460*650. | 4 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 19 | Ghế xoay nhân viên tựa lưới. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 4 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 20 | Bàn làm việc. KT: 1898*800*750 | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 21 | Ghế xoay nhân viên tựa lưới.. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 22 | Bàn văn phòng. KT: 1400*700*750. Hộc di động 3 ngăn kéo. KT: 420*460*650. | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 23 | Ghế xoay tựa lưới. KT: 600*(440-520)*(1100-1180)Rc325 | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 24 | Tủ hồ sơ gồm 3 khoang. KT: 1350*450*1830 | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 25 | Tủ hồ sơ thép sơn tĩnh điện màu trắng sáng. KT: 1000*450*1830 | 4 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 26 | Tủ sắt để trang phục gồm có 2 khoang sơn tĩnh điện màu trắng sáng. KT: 1000*450*1830 | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 27 | Tủ để đồ cá nhân.Tủ có 2 khoang, 6 ngăn đều cánh mở, 6 khoá. KT: 915x450x1830 | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 28 | Ghế lưới lưng cao chân thép mạ Ni-Cr,.Kích thước: 585* 650*(1035 : 1090)mm. | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 29 | Tủ phụ di động có cánh mở, khoang để CPU, ngăn kéo bàn phím.KT: 1200*420*670. | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 30 | Tủ để tài liệu 4 buồng. KT: 1800*420*2000 | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 31 | Bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU. KT: 600*500*1200 | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 32 | Bục tượng bác gỗ công nghiệp sơn PU. KT: 800*600*1200 | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 33 | Ghế xoay nhân viên tựa lưới. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 1 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 30 ngày |
| 34 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da thật cao cấp. KT: 620*760*1040 | 30 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 35 | Bàn hội trường gỗ công. KT: 1200x500x750 | 10 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
| 36 | Bàn hội trường gỗ công nghiệp. KT: 1800x500x750 | 2 | Cái | Đường Khau cả, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La | 60 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng - điều hành dự án | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh, có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động; chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng điều hành dự án tối thiểu 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng- điều hành dự án của 03 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ trợ lý điều hành dự án | 1 | Có trình độ đại học tài chính ngân hàng, kinh tế. Bằng đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 3 | công nhân kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất | 4 | Có chứng chỉ đào tạo nghề lắp đặt thiết bị nội thất của hãng sản xuất. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: hợp đồng lao động còn hiệu lực để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là cán bộ kỹ thuật của 03 công trình tương tự ) | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có trình độ đại học tài chính, kế toán trở lên. Đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 02 gói thầu có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng nhận của chủ đầu tư đối với việc đã hoàn thành công việc trong gói thầu tương tự để chứng minh) | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế tiếp khách gỗ tự nhiên. | 1 | Bộ | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 2 | Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 10 ngăn kéo | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 3 | Bàn văn phòng. KT: 420*460*650. | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 4 | Ghế xoay nhân viên tựa lưới. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 5 | Bàn làm việc. KT: 1898*800*750 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 6 | Ghế xoay tựa lưới. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 7 | Bàn văn phòng. KT: 1400*700*750. Hộc di động 3 ngăn kéo KT: 420*460*650. | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 8 | Ghế xoay tựa lưới. KT: 600*(440-520)*(1100-1180)Rc325 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 9 | Tủ hồ sơ gồm 3 khoang. KT: 1350*450*1830 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 10 | Tủ hồ sơ thép sơn tĩnh điện màu trắng sáng. KT: 1000*450*1830 | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 11 | Bàn văn phòng. KT: 1400*700*750.. Hộc di động 3 ngăn kéo. KT: 420*460*650. | 8 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 12 | Ghế xoay nhân viên tựa lưới. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 8 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 13 | Bàn làm việc. KT: 1898*800*750 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 14 | Ghế xoay nhân viên tựa lưới. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 15 | Ghế xoay tựa lưới. KT: 600*(440-520)*(1100-1180)Rc325 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 16 | Tủ hồ sơ thép sơn tĩnh điện màu trắng sáng. KT: 1000*450*1830 | 6 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 17 | Tủ hồ sơ gồm 3 khoang. KT: 1350*450*1830 | 3 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 18 | Bàn văn phòng. KT: 1400*700*750.. Hộc di động 3 ngăn kéo. KT: 420*460*650. | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 19 | Ghế xoay nhân viên tựa lưới. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 20 | Bàn làm việc. KT: 1898*800*750 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 21 | Ghế xoay nhân viên tựa lưới.. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 22 | Bàn văn phòng. KT: 1400*700*750. Hộc di động 3 ngăn kéo. KT: 420*460*650. | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 23 | Ghế xoay tựa lưới. KT: 600*(440-520)*(1100-1180)Rc325 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 24 | Tủ hồ sơ gồm 3 khoang. KT: 1350*450*1830 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 25 | Tủ hồ sơ thép sơn tĩnh điện màu trắng sáng. KT: 1000*450*1830 | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 26 | Tủ sắt để trang phục gồm có 2 khoang sơn tĩnh điện màu trắng sáng. KT: 1000*450*1830 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 27 | Tủ để đồ cá nhân.Tủ có 2 khoang, 6 ngăn đều cánh mở, 6 khoá. KT: 915x450x1830 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 28 | Ghế lưới lưng cao chân thép mạ Ni-Cr,.Kích thước: 585* 650*(1035 : 1090)mm. | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 29 | Tủ phụ di động có cánh mở, khoang để CPU, ngăn kéo bàn phím.KT: 1200*420*670. | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 30 | Tủ để tài liệu 4 buồng. KT: 1800*420*2000 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 31 | Bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU. KT: 600*500*1200 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 32 | Bục tượng bác gỗ công nghiệp sơn PU. KT: 800*600*1200 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 33 | Ghế xoay nhân viên tựa lưới. KT: 580*(435-500)-(905-970)Rc=310 | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 34 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da thật cao cấp. KT: 620*760*1040 | 30 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 35 | Bàn hội trường gỗ công. KT: 1200x500x750 | 10 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC | ||
| 36 | Bàn hội trường gỗ công nghiệp. KT: 1800x500x750 | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa tại 2.2.2. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chường V - E-HSYC |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Mỗi chúng ta đều đã sống qua sự khốn khổ, sự cô đơn, siêu bão hoặc ngoài trời hoặc trong tâm tưởng, nên khi ta nhìn nhau, ta phải nói, tôi thấu hiểu. Tôi hiểu bạn cảm thấy như thế nào vì tôi cũng đã từng ở trong hoàn cảnh của bạn. Chúng ta phải hỗ trợ lẫn nhau và cảm thông với nhau bởi mỗi chúng ta đều giống nhau hơn là khác nhau. "
Maya Angelou
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Quân Sơn La đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Quân Sơn La đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.