Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH định giá Châu Á | Tư vấn thẩm định giá | Thành phố Hà Nội |
| 2 | Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Kiên Giang | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | Căn 14, Lô 7, đường 28, Khu đô thị Phú Cường, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| 3 | Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Miền Tây | Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, Khu vực Phú Thuận A, Phường Tân Phú, Quận Cái Răng, Thành phốCần Thơ |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn hóa - sinh cho khối THCS năm 2020 Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn hóa - sinh cho khối THCS năm 2020 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong E-HSMT. - Hàng hóa, máy móc do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, được chế tạo theo công nghệ mới nhất và có đầy đủ tính năng ưu việt... |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất đối với thiết bị chính hoặc Giấy chứng nhận quan hệ dối tác với các hãng thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Giồng Riềng. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giồng Riềng. Địa chỉ: Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Kiên Giang. Địa chỉ: Căn 14, Lô 7, Đường 28 , Khu đô thị Phú Cường, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không yêu cầu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng phấn từ mặt tôn | 8 | Cái | Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật hoặc tương đương Mặt bảng Hàn Quốc được dán lên PVC chống hút ẩm, có hộp nhựa đựng phấn, lưng bảng bằng nhựa. Bảng sử dụng được phấn và nam châm. | ||
| 2 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Ionx) 304 | 8 | Cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m . Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25mm,tròn 22 mm, tôn tấm dày0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox) 304 | 160 | Cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m . Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Baz loãng và 1 số hoá chất khác. Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25mm,tròn 22 mm, tôn tấm dày 0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 4 | Ghế xếp | 360 | Cái | Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt. Kích thước mặt ghế: 42 x 36cm, lưng tựa 42 x 17cm Chân sắt chữ nhật 13 x 26mm, sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vis và mối hàn CO2. | ||
| 5 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 8 | Cái | Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,5mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | ||
| 6 | Bảng chủ điểm | 8 | Cái | Kích thước 1,2 x 2,4m màu trắng, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật. Mặt bảng bằng tôn Hàn Quốc, mặt lưng bằng PVC chống hút ẩm. Có máng nhựa đựng viết và lau bảng.Bảng sử dụng được bút dạ và nâm châm. | ||
| 7 | Bàn thủ kho | 8 | Cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,6 cao 0,75m Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Chân sắt vuông 30 x 30, 25 x 25mm, được sơn tĩnh điện Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 8 | Bàn chuẩn bị | 8 | Cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,8 x ngang 0,9 cao 0,75m Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Chân sắt vuông 30, 40, chữ nhật 30x60mm, được sơn tĩnh điện. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 9 | Tủ đựng dụng cụ | 16 | Cái | Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp, và ván MDF màu vân gỗ 17mm. Cửa Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. Mặt lưng bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng. Tủ kèm 4 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 10 | Tủ phòng bộ môn | 16 | Cái | Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp, và ván MDF màu vân gỗ 17mm. Cưả tủ phía trên bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá, phía dưới tủ cưả Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. Mặt lưng bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng. Tủ kèm 16 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 11 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 16 | Cái | Kích thước kệ: ngang 1x sâu 0,25 x cao 1,5m Kệ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15, 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp hoặc gỗ thông dày 15,18mm đã qua tẩm sấy chống mối mo54t phủ PU 3 lớp) Cưả kệ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá Mặt lưng bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng. | ||
| 12 | Tủ thuốc y tế treo tường | 8 | Cái | Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m Bằng khung nhôm, kính dày 5mm | ||
| 13 | Tủ đựng Hóa chất | 8 | Cái | Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,4 x cao 1,8m Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp, và ván MDF màu vân gỗ 17mm. Cửa tủ bằng ván MDF lồng kính trắng dày 4,5mm cửa Pano có khóa và tay nắm. Mặt lưng bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng Tủ kèm 32 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ | ||
| 14 | Bồn rửa đôi (Inox) 304 - chân sắt vuông 25 | 16 | Cái | Kích thước bồn 0,4 x 1 x 0,75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân sắt vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 2 vòi nước và ống xả kèm theo | ||
| 15 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 - chân sắt vuông 25 | 8 | Cái | Kích thước bồn 0,4 x 0,5 x 0.75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân sắt vuông 2450mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. | ||
| 16 | Tủ Hotte | 8 | Cái | Kích thước tủ: ngang 0,6 x sâu 0,4 x cao 0,7m Mặt bằng gạch men, khung Inox bao quanh bằng mica trong dày 3mm. Có quạt hút khí độc Cửa tủ bằng ván MDF lồng kính trắng dày 5mm Khung viền Inox 304 | ||
| 17 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 16 | Cái | Vật liệu bằng simili, kẹp nhôm 2 đầu. Kích thước: 1 x 1,5m. In các nguyên tố Hoá học. | ||
| 18 | Bảng tính tan - Bằng Simili | 16 | Cái | Vật liệu bằng simili, kẹp nhôm 2 đầu. Kích thước: 1 x 1,5m. In các tính chất Hoá học. | ||
| 19 | pH kế Testr | 8 | Cái | Thang đo từ -1.0 ® 15pH. Độ sai số 0,1opH. Dùng pin 3 x 1,4V. | ||
| 20 | Máy chưng cất nước (DZ5) | 8 | Cái | Công suất 5 lít/giờ. | ||
| 21 | Máy quay ly tâm (6 ống) | 8 | Cái | Sử dụng hiệu điện thế 220V-50Hz | ||
| 22 | Bình hút ẩm | 8 | Cái | Bằng thủy tinh trong suốt, Þ = 180 mm Trên nắp và mặt đế nhám bảo đảm độ phẳng không cho không khí vào. | ||
| 23 | Ống nghiệm ly tâm | 48 | Cái | Bằng thủy tinh trung tín, Þ = 10 mm dài 100mm | ||
| 24 | Cân điện tử Tanita | 8 | Cái | Trọng lượng tối đa 2000gram. Sai số 1g Dùng pin 4 x 1,5V loại AAA. | ||
| 25 | Mô hình phân tử dạng đặc | 8 | Bộ | Gồm 53 quả Hydro F 32mm màu trắng, 17 quả Cacbon nối đơn F 45mm màu đen, 9 qủa cacbon nối đôi, nối 3 F 45mm màu ghi, 10 quả Oxy nối đôi F 45mm màu cam, 4 quả Clo màu xanh lá, 2 quả Lưu huỳnh màu vàng, 2 quả Nito F 45mm màu xanh Coban. Có 13 nắp cầu. Vật liệu bằng nhựa HI - PS, màu sắc tươi đẹp. Tất cả đựng trong hộp nhựa màu có nắp đậy. | ||
| 26 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 48 | Bộ | Gồm 57 quả loại F 25mm gồm 24 quả màu đen, 2 quả màu vàng, 8 quả màu xanh lá cây. Loại F 19mm gồm 8 quả màu đỏ, 8 quả màu xanh lá, 2 quả màu cam, 3 quả màu vàng. Loại F 12mm gồm 30 quả màu trắng sứ trên quả đều có lỗ 3,5mm để lắp các thanh nối. Vật liệu bằng nhựa HI - PS, màu sắc tươi đẹp. Tất cả đựng trong hộp nhựa có nắp đậy. | ||
| 27 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 8 | Bộ | Gồm các lọai: Săm lốp, băng tải, đệm cao su, găng tay cao su, bóng bay, dây cao su, dụng cụ y tế. Tất cả được đựng trong vĩ và được ép Plastic | ||
| 28 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học | 8 | Bộ | Gồm 3 lọai: Phân bón đơn, phân bón kép và phân bón vi lượng. Tất cả được đựng trong hộp theo từng loại phân bón. | ||
| 29 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 8 | Bộ | Gồm: Dầu thô, xăng, dầu hỏa, dầu Diesel, dầu nhờn, parafin, hắc ín, tinh dầu, thuốc nhuộm. Tất cả được đựng trong hộp theo từng loại và có ghi tên từng loại. | ||
| 30 | Hộp mẫu chất dẻo | 8 | Bộ | Gồm: Nhựa PVC, nhựa PVA, Polieste, nhựa PE, nhựa PP, nhựa bakelit. Tất cả được đựng trong vĩ và được ép Plastic và có ghi tên từng loại vật liệu. | ||
| 31 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ | 8 | Bộ | Bộ nguồn được đựng toàn bộ trong thùng KT: (400 x 400 x640)mm, bằng gỗ ván MDF Malaysia màu vân gỗ dày 5mm, phủ sơn PU 1 mặt chống mối mọt. Nguồn điện ra 10 cấp điện áp từ 0-24V AC DC 30A Có 3 công tắc tơ và hệ thống 4 công tắc nga91t liên đông có đèn báo hiển thị AC/DC/220V Có 1 ốp tô mát bảo vệ ở cuộn thứ cấp Có 1 áp tô mát chống giật gắn ở cuộn sơ cấp, bảo vệt điện áp đầu vào (cuộn này chỉ có khi lắp đặt PBM). Công vật tư lắp đặt | ||
| 32 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tử. | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 33 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | 160 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 34 | Chi Phí lắp đặt Phòng Hóa | 8 | Phòng | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 35 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 | 160 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 36 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 | 160 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 37 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 | 160 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 38 | Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | MÀN HÌNH LED INNO SMARTLED ETV-6510 | 8 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Phần mềm ứng dụng mô phỏng thư viện 2D/3D Sensavis | 8 | Phần mềm | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bảng phấn từ mặt tôn | 8 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 2 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Ionx) 304 | 8 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox) 304 | 160 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 4 | Ghế xếp | 360 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 5 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 8 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 6 | Bảng chủ điểm | 8 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 7 | Bàn thủ kho | 8 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 8 | Bàn chuẩn bị | 8 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 9 | Tủ đựng dụng cụ | 16 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 10 | Tủ phòng bộ môn | 16 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 11 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 16 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 12 | Tủ thuốc y tế treo tường | 8 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 13 | Tủ đựng Hóa chất | 8 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 14 | Bồn rửa đôi (Inox) 304 - chân sắt vuông 25 | 16 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 15 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 - chân sắt vuông 25 | 8 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 16 | Tủ Hotte | 8 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 17 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 16 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 18 | Bảng tính tan - Bằng Simili | 16 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 19 | pH kế Testr | 8 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 20 | Máy chưng cất nước (DZ5) | 8 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 21 | Máy quay ly tâm (6 ống) | 8 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 22 | Bình hút ẩm | 8 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 23 | Ống nghiệm ly tâm | 48 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 24 | Cân điện tử Tanita | 8 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 25 | Mô hình phân tử dạng đặc | 8 | Bộ | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 26 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 48 | Bộ | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 27 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 8 | Bộ | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 28 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học | 8 | Bộ | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 29 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 8 | Bộ | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 30 | Hộp mẫu chất dẻo | 8 | Bộ | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 31 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ | 8 | Bộ | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 32 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tử. | 8 | Bộ | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 33 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | 160 | Bộ | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 34 | Chi Phí lắp đặt Phòng Hóa | 8 | Phòng | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 35 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 | 160 | Bộ | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 36 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 | 160 | Bộ | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 37 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 | 160 | Bộ | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 38 | Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm | 8 | Bộ | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 39 | MÀN HÌNH LED INNO SMARTLED ETV-6510 | 8 | Cái | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
| 40 | Phần mềm ứng dụng mô phỏng thư viện 2D/3D Sensavis | 8 | Phần mềm | Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 30 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Đại học chuyên ngànhKinh tế tài chính hoặc Công nghệ thông tin;- Đã từng phụ trách tối thiếu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ được đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ được đề xuất).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cài đặt, hướng dẫn sử dụng, sửa chữa, bảo hành | 2 | - Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiếu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ được đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ được đề xuất).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực. | 5 | 2 |
| 3 | Công nhân phụ trách lắp đặt, hỗ trợ kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực. | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng phấn từ mặt tôn | 8 | Cái | Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật hoặc tương đương Mặt bảng Hàn Quốc được dán lên PVC chống hút ẩm, có hộp nhựa đựng phấn, lưng bảng bằng nhựa. Bảng sử dụng được phấn và nam châm. | ||
| 2 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Ionx) 304 | 8 | Cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m . Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25mm,tròn 22 mm, tôn tấm dày0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox) 304 | 160 | Cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m . Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Baz loãng và 1 số hoá chất khác. Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25mm,tròn 22 mm, tôn tấm dày 0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 4 | Ghế xếp | 360 | Cái | Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt. Kích thước mặt ghế: 42 x 36cm, lưng tựa 42 x 17cm Chân sắt chữ nhật 13 x 26mm, sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vis và mối hàn CO2. | ||
| 5 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 8 | Cái | Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,5mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | ||
| 6 | Bảng chủ điểm | 8 | Cái | Kích thước 1,2 x 2,4m màu trắng, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật. Mặt bảng bằng tôn Hàn Quốc, mặt lưng bằng PVC chống hút ẩm. Có máng nhựa đựng viết và lau bảng.Bảng sử dụng được bút dạ và nâm châm. | ||
| 7 | Bàn thủ kho | 8 | Cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,6 cao 0,75m Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Chân sắt vuông 30 x 30, 25 x 25mm, được sơn tĩnh điện Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 8 | Bàn chuẩn bị | 8 | Cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,8 x ngang 0,9 cao 0,75m Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Chân sắt vuông 30, 40, chữ nhật 30x60mm, được sơn tĩnh điện. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 9 | Tủ đựng dụng cụ | 16 | Cái | Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp, và ván MDF màu vân gỗ 17mm. Cửa Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. Mặt lưng bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng. Tủ kèm 4 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 10 | Tủ phòng bộ môn | 16 | Cái | Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp, và ván MDF màu vân gỗ 17mm. Cưả tủ phía trên bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá, phía dưới tủ cưả Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. Mặt lưng bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng. Tủ kèm 16 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 11 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 16 | Cái | Kích thước kệ: ngang 1x sâu 0,25 x cao 1,5m Kệ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15, 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp hoặc gỗ thông dày 15,18mm đã qua tẩm sấy chống mối mo54t phủ PU 3 lớp) Cưả kệ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá Mặt lưng bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng. | ||
| 12 | Tủ thuốc y tế treo tường | 8 | Cái | Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m Bằng khung nhôm, kính dày 5mm | ||
| 13 | Tủ đựng Hóa chất | 8 | Cái | Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,4 x cao 1,8m Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp, và ván MDF màu vân gỗ 17mm. Cửa tủ bằng ván MDF lồng kính trắng dày 4,5mm cửa Pano có khóa và tay nắm. Mặt lưng bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng Tủ kèm 32 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ | ||
| 14 | Bồn rửa đôi (Inox) 304 - chân sắt vuông 25 | 16 | Cái | Kích thước bồn 0,4 x 1 x 0,75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân sắt vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 2 vòi nước và ống xả kèm theo | ||
| 15 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 - chân sắt vuông 25 | 8 | Cái | Kích thước bồn 0,4 x 0,5 x 0.75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân sắt vuông 2450mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. | ||
| 16 | Tủ Hotte | 8 | Cái | Kích thước tủ: ngang 0,6 x sâu 0,4 x cao 0,7m Mặt bằng gạch men, khung Inox bao quanh bằng mica trong dày 3mm. Có quạt hút khí độc Cửa tủ bằng ván MDF lồng kính trắng dày 5mm Khung viền Inox 304 | ||
| 17 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 16 | Cái | Vật liệu bằng simili, kẹp nhôm 2 đầu. Kích thước: 1 x 1,5m. In các nguyên tố Hoá học. | ||
| 18 | Bảng tính tan - Bằng Simili | 16 | Cái | Vật liệu bằng simili, kẹp nhôm 2 đầu. Kích thước: 1 x 1,5m. In các tính chất Hoá học. | ||
| 19 | pH kế Testr | 8 | Cái | Thang đo từ -1.0 ® 15pH. Độ sai số 0,1opH. Dùng pin 3 x 1,4V. | ||
| 20 | Máy chưng cất nước (DZ5) | 8 | Cái | Công suất 5 lít/giờ. | ||
| 21 | Máy quay ly tâm (6 ống) | 8 | Cái | Sử dụng hiệu điện thế 220V-50Hz | ||
| 22 | Bình hút ẩm | 8 | Cái | Bằng thủy tinh trong suốt, Þ = 180 mm Trên nắp và mặt đế nhám bảo đảm độ phẳng không cho không khí vào. | ||
| 23 | Ống nghiệm ly tâm | 48 | Cái | Bằng thủy tinh trung tín, Þ = 10 mm dài 100mm | ||
| 24 | Cân điện tử Tanita | 8 | Cái | Trọng lượng tối đa 2000gram. Sai số 1g Dùng pin 4 x 1,5V loại AAA. | ||
| 25 | Mô hình phân tử dạng đặc | 8 | Bộ | Gồm 53 quả Hydro F 32mm màu trắng, 17 quả Cacbon nối đơn F 45mm màu đen, 9 qủa cacbon nối đôi, nối 3 F 45mm màu ghi, 10 quả Oxy nối đôi F 45mm màu cam, 4 quả Clo màu xanh lá, 2 quả Lưu huỳnh màu vàng, 2 quả Nito F 45mm màu xanh Coban. Có 13 nắp cầu. Vật liệu bằng nhựa HI - PS, màu sắc tươi đẹp. Tất cả đựng trong hộp nhựa màu có nắp đậy. | ||
| 26 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 48 | Bộ | Gồm 57 quả loại F 25mm gồm 24 quả màu đen, 2 quả màu vàng, 8 quả màu xanh lá cây. Loại F 19mm gồm 8 quả màu đỏ, 8 quả màu xanh lá, 2 quả màu cam, 3 quả màu vàng. Loại F 12mm gồm 30 quả màu trắng sứ trên quả đều có lỗ 3,5mm để lắp các thanh nối. Vật liệu bằng nhựa HI - PS, màu sắc tươi đẹp. Tất cả đựng trong hộp nhựa có nắp đậy. | ||
| 27 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 8 | Bộ | Gồm các lọai: Săm lốp, băng tải, đệm cao su, găng tay cao su, bóng bay, dây cao su, dụng cụ y tế. Tất cả được đựng trong vĩ và được ép Plastic | ||
| 28 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học | 8 | Bộ | Gồm 3 lọai: Phân bón đơn, phân bón kép và phân bón vi lượng. Tất cả được đựng trong hộp theo từng loại phân bón. | ||
| 29 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 8 | Bộ | Gồm: Dầu thô, xăng, dầu hỏa, dầu Diesel, dầu nhờn, parafin, hắc ín, tinh dầu, thuốc nhuộm. Tất cả được đựng trong hộp theo từng loại và có ghi tên từng loại. | ||
| 30 | Hộp mẫu chất dẻo | 8 | Bộ | Gồm: Nhựa PVC, nhựa PVA, Polieste, nhựa PE, nhựa PP, nhựa bakelit. Tất cả được đựng trong vĩ và được ép Plastic và có ghi tên từng loại vật liệu. | ||
| 31 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ | 8 | Bộ | Bộ nguồn được đựng toàn bộ trong thùng KT: (400 x 400 x640)mm, bằng gỗ ván MDF Malaysia màu vân gỗ dày 5mm, phủ sơn PU 1 mặt chống mối mọt. Nguồn điện ra 10 cấp điện áp từ 0-24V AC DC 30A Có 3 công tắc tơ và hệ thống 4 công tắc nga91t liên đông có đèn báo hiển thị AC/DC/220V Có 1 ốp tô mát bảo vệ ở cuộn thứ cấp Có 1 áp tô mát chống giật gắn ở cuộn sơ cấp, bảo vệt điện áp đầu vào (cuộn này chỉ có khi lắp đặt PBM). Công vật tư lắp đặt | ||
| 32 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tử. | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 33 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | 160 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 34 | Chi Phí lắp đặt Phòng Hóa | 8 | Phòng | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 35 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 | 160 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 36 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 | 160 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 37 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 | 160 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 38 | Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | MÀN HÌNH LED INNO SMARTLED ETV-6510 | 8 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Phần mềm ứng dụng mô phỏng thư viện 2D/3D Sensavis | 8 | Phần mềm | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sự lớn lao của tính cách con người bắt đầu từ thời điểm sinh ra. "
Maria Montessori
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Kiên Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Kiên Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.